tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Genelux Corp

GNLX
Thêm vào danh sách theo dõi
2.435USD
-0.080-3.18%
Giờ giao dịch 09/24, 15:21(ET)
109.19MVốn hóa
LỗP/E TTM

GNLX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Genelux Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
8.71%-6.44M
-11.48%-6.06M
-44.10%-6.20M
-14.39%-6.58M
-3.44%-7.06M
-24.83%-5.43M
37.74%-4.30M
-71.22%-5.75M
-25.95%-6.82M
5.14%-4.35M
-355.20%-6.91M
-35.91%-3.36M
-125.00%-5.42M
-262.48%-4.59M
-249.41%-1.52M
-4.97%-2.47M
-0.08%-2.41M
199.40%2.83M
--1.02M
---2.35M
---2.41M
---2.84M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-27.03%-9.47M
-19.17%-8.93M
-3.02%-9.25M
-22.93%-7.95M
-13.38%-7.46M
4.56%-7.49M
-32.64%-8.98M
-20.99%-6.47M
-12.97%-6.58M
24.26%-7.85M
-93.62%-6.77M
-208.88%-5.34M
-106.42%-5.82M
-172.67%-10.36M
6.55%-3.50M
266.75%4.91M
57.88%-2.82M
-26.74%-3.80M
---3.74M
---2.94M
---6.70M
---3.00M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-82.54%11.00K
-84.75%9.00K
5.26%60.00K
10.71%62.00K
65.79%63.00K
-29.76%59.00K
-40.00%57.00K
-57.89%56.00K
-71.85%38.00K
-38.24%84.00K
-31.16%95.00K
-3.62%133.00K
-2.88%135.00K
-1.45%136.00K
0.00%138.00K
0.00%138.00K
0.72%139.00K
-0.72%138.00K
--138.00K
--138.00K
--138.00K
--139.00K
Các mục phi tiền mặt khác
246.67%884.00K
728.57%406.00K
47.47%438.00K
615.44%1.07M
64.52%255.00K
-96.28%49.00K
28.02%297.00K
-52.09%149.00K
-84.85%155.00K
-63.15%1.32M
7.41%232.00K
103.27%311.00K
735.40%1.02M
2264.90%3.57M
36.71%216.00K
10.07%153.00K
-105.94%-161.00K
69.66%151.00K
--158.00K
--139.00K
--2.71M
--89.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
158.46%708.00K
101.52%1.06M
-64.88%1.01M
-36.64%-1.38M
30.36%-1.21M
-13.34%526.00K
244.28%2.89M
-202.03%-1.01M
-74.77%-1.74M
147.80%607.00K
-226.77%-2.00M
110.53%987.00K
-826.28%-995.00K
-121.29%-1.27M
-62.08%1.58M
-7222.66%-9.37M
-77.24%137.00K
1169.00%5.96M
--4.17M
---128.00K
--602.00K
---558.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
115.99%67.00K
94.15%-10.00K
-91.48%79.00K
266.76%577.00K
-222.16%-419.00K
69.73%-171.00K
211.07%927.00K
-248.50%-346.00K
96.00%343.00K
-153.36%-565.00K
7550.00%298.00K
-33.43%233.00K
119.64%175.00K
-159.15%-223.00K
99.68%-4.00K
997.44%350.00K
-848.74%-891.00K
1019.51%377.00K
---1.25M
---39.00K
--119.00K
---41.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
224.06%825.00K
55.37%1.74M
-79.41%374.00K
-208.16%-2.04M
-26.19%-665.00K
-26.88%1.12M
907.11%1.82M
-39.37%-662.00K
29.26%-527.00K
267.47%1.53M
-115.81%-225.00K
-850.00%-475.00K
-179.85%-745.00K
-13142.86%-913.00K
67.81%1.42M
87.41%-50.00K
152.16%933.00K
110.45%7.00K
--848.00K
---397.00K
--370.00K
---67.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
5.00%-76.00K
-7.41%-87.00K
45.61%-93.00K
50.60%-83.00K
51.22%-80.00K
45.27%-81.00K
-85.87%-171.00K
-1.20%-168.00K
-8.61%-164.00K
47.89%-148.00K
-2400.00%-92.00K
98.34%-166.00K
-45.19%-151.00K
-105.28%-284.00K
-99.91%4.00K
-12093.90%-10.00M
-35.06%-104.00K
10649.02%5.38M
--4.43M
---82.00K
---77.00K
---51.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
8.71%-6.44M
-11.48%-6.06M
-44.10%-6.20M
-14.39%-6.58M
-3.44%-7.06M
-24.83%-5.43M
37.74%-4.30M
-71.22%-5.75M
-25.95%-6.82M
5.14%-4.35M
-355.20%-6.91M
-35.91%-3.36M
-125.00%-5.42M
-262.48%-4.59M
-249.41%-1.52M
-4.97%-2.47M
-0.08%-2.41M
199.40%2.83M
--1.02M
---2.35M
---2.41M
---2.84M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
1232.17%1.53M
2970.00%921.00K
354.17%436.00K
1814.81%517.00K
-49.56%115.00K
0.00%30.00K
-60.49%96.00K
-90.25%27.00K
-42.42%228.00K
-72.48%30.00K
--243.00K
739.39%277.00K
39500.00%396.00K
626.67%109.00K
--0.00
--33.00K
--1.00K
--15.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí vốn
1232.17%1.53M
2970.00%921.00K
354.17%436.00K
1814.81%517.00K
-49.56%115.00K
0.00%30.00K
-60.49%96.00K
-90.25%27.00K
-42.42%228.00K
-72.48%30.00K
--243.00K
739.39%277.00K
39500.00%396.00K
626.67%109.00K
--0.00
--33.00K
--1.00K
--15.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
1232.17%1.53M
2970.00%921.00K
354.17%436.00K
1814.81%517.00K
-49.56%115.00K
0.00%30.00K
-60.49%96.00K
-90.25%27.00K
-42.42%228.00K
-72.48%30.00K
--243.00K
739.39%277.00K
39500.00%396.00K
626.67%109.00K
--0.00
--33.00K
--1.00K
--15.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
395.51%7.50M
-315.26%-7.62M
3.40%7.00M
30.33%5.24M
84.96%-2.54M
313.06%3.54M
149.42%6.77M
--4.02M
---16.88M
---1.66M
---13.70M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
324.95%5.97M
-343.35%-8.54M
-1.65%6.56M
18.26%4.72M
84.49%-2.65M
307.51%3.51M
147.87%6.67M
1541.16%3.99M
-4219.70%-17.11M
-1451.38%-1.69M
---13.94M
-739.39%-277.00K
-39500.00%-396.00K
-626.67%-109.00K
--0.00
---33.00K
---1.00K
---15.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
644.23%387.00K
93.77%18.54M
203.30%276.00K
--0.00
-99.81%52.00K
1290.55%9.57M
-77.31%91.00K
-100.00%0.00
22.60%27.73M
-95.30%688.00K
-26.42%401.00K
2034.04%6.36M
4109.93%22.62M
11361.54%14.64M
54400.00%545.00K
---329.00K
-603.57%-564.00K
66.06%-130.00K
--1.00K
--0.00
--112.00K
---383.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---25.00K
---200.00K
438.46%440.00K
--1.10M
--0.00
100.00%0.00
74.41%-130.00K
--0.00
--0.00
---50.00K
---508.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
644.23%387.00K
93.92%18.52M
-42.86%52.00K
--0.00
-99.81%52.00K
--9.55M
--91.00K
-100.00%0.00
28.12%27.73M
-100.00%0.00
--0.00
--3.50M
--21.64M
--14.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--0.00
-7.14%13.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--14.00K
----
----
----
----
--153.00K
--1.32M
----
----
----
----
----
----
--1.00K
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
--224.00K
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--688.00K
--248.00K
1205.83%1.57M
--1.17M
----
--0.00
--120.00K
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--162.00K
--125.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--47.00K
--0.00
--224.00K
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---303.00K
---555.00K
---449.00K
---564.00K
----
----
--0.00
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
644.23%387.00K
93.77%18.54M
203.30%276.00K
--0.00
-99.81%52.00K
1290.55%9.57M
-77.31%91.00K
-100.00%0.00
22.60%27.73M
-95.30%688.00K
-26.42%401.00K
2034.04%6.36M
4109.93%22.62M
11361.54%14.64M
54400.00%545.00K
---329.00K
-603.57%-564.00K
66.06%-130.00K
--1.00K
--0.00
--112.00K
---383.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-42.78%9.27M
-37.73%5.33M
-23.11%4.69M
-16.70%6.55M
299.06%16.21M
-9.06%8.56M
-79.57%6.10M
-71.05%7.86M
-60.72%4.06M
2272.29%9.42M
2080.22%29.87M
545.88%27.14M
44.08%10.34M
-91.17%397.00K
-60.61%1.37M
-27.94%4.20M
-11.69%7.17M
-60.40%4.50M
--3.48M
--5.83M
--8.13M
--11.35M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
99.08%-89.00K
-48.44%3.94M
-73.97%641.00K
-5.58%-1.85M
-354.41%-9.66M
242.64%7.64M
112.04%2.46M
-164.35%-1.76M
-77.40%3.80M
-153.89%-5.36M
-2001.85%-20.45M
196.36%2.73M
665.15%16.80M
270.93%9.94M
-195.67%-973.00K
-20.36%-2.83M
-29.60%-2.97M
183.10%2.68M
--1.02M
---2.35M
---2.29M
---3.23M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
40.30%9.18M
-42.78%9.27M
-37.73%5.33M
-23.11%4.69M
-16.70%6.55M
299.06%16.21M
-9.06%8.56M
-79.57%6.10M
-71.05%7.86M
-60.72%4.06M
2272.29%9.42M
2080.22%29.87M
545.88%27.14M
44.08%10.34M
-91.17%397.00K
-60.61%1.37M
-27.94%4.20M
-11.69%7.17M
--4.50M
--3.48M
--5.83M
--8.13M
Dòng tiền tự do
-11.18%-7.98M
-27.72%-6.98M
-50.86%-6.63M
-22.81%-7.09M
-1.73%-7.17M
-24.66%-5.46M
38.52%-4.40M
-58.92%-5.78M
-21.29%-7.05M
6.70%-4.38M
-371.21%-7.15M
-45.19%-3.63M
-141.34%-5.81M
-267.22%-4.70M
-249.41%-1.52M
-6.37%-2.50M
-0.12%-2.41M
198.87%2.81M
--1.02M
---2.35M
---2.41M
---2.84M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Genelux Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Genelux Corp đã tạo ra -25.27M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Genelux Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Genelux Corp đã tăng -19.03% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Genelux Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Genelux Corp đã chi 1.10M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Genelux Corp đã thay đổi như thế nào?

Genelux Corp đã sử dụng 9.89M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với GNLX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Genelux Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -26.37M, phản ánh sự thay đổi -22.01% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.