tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Genelux Corp

GNLX
Thêm vào danh sách theo dõi
2.460USD
-0.055-2.19%
Giờ giao dịch 09/24, 13:48(ET)
110.31MVốn hóa
LỗP/E TTM

GNLX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Genelux Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-33.25%18.67M
-25.33%26.21M
-52.76%14.60M
-38.59%20.91M
-16.84%27.97M
78.85%35.10M
33.22%30.89M
14.02%34.06M
23.94%33.64M
89.85%19.63M
5741.56%23.19M
2080.22%29.87M
545.88%27.14M
44.08%10.34M
-91.17%397.00K
--1.37M
--4.20M
--7.17M
--4.50M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
40.30%9.18M
-42.78%9.27M
-37.73%5.33M
-23.11%4.69M
-16.70%6.55M
299.06%16.21M
-9.06%8.56M
-79.57%6.10M
-71.05%7.86M
-60.72%4.06M
2272.29%9.42M
2080.22%29.87M
545.88%27.14M
44.08%10.34M
-91.17%397.00K
--1.37M
--4.20M
--7.17M
--4.50M
-Đầu tư ngắn hạn
-55.73%9.49M
-10.37%16.94M
-58.52%9.26M
-41.97%16.22M
-16.88%21.43M
21.39%18.90M
62.13%22.33M
--27.95M
--25.78M
--15.57M
--13.77M
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
-62.47%474.00K
-35.35%545.00K
-18.07%535.00K
-66.65%637.00K
2.35%1.26M
-46.54%843.00K
-35.47%653.00K
45.80%1.91M
-20.03%1.23M
-8.21%1.58M
-32.31%1.01M
-12.14%1.31M
-16.19%1.54M
80.84%1.72M
12.66%1.50M
--1.49M
--1.84M
--950.00K
--1.33M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-34.52%19.14M
-25.57%26.75M
-52.04%15.13M
-40.08%21.55M
-16.16%29.23M
69.52%35.95M
30.35%31.55M
15.36%35.97M
21.57%34.87M
75.88%21.20M
1179.23%24.20M
989.79%31.18M
374.65%28.68M
48.38%12.06M
-67.50%1.89M
--2.86M
--6.04M
--8.13M
--5.82M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
135.28%6.92M
84.50%5.47M
22.01%3.75M
3.24%3.31M
-13.66%2.94M
-12.22%2.97M
-14.51%3.08M
14.53%3.21M
31.53%3.40M
36.95%3.38M
81.81%3.60M
26.00%2.80M
6.41%2.59M
24.21%2.47M
-10.53%1.98M
--2.22M
--2.43M
--1.99M
--2.21M
-Tài sản cố định
61.04%10.86M
40.25%9.41M
13.61%7.68M
5.05%7.18M
-3.30%6.75M
-2.94%6.71M
-4.07%6.76M
11.05%6.83M
20.07%6.97M
24.47%6.91M
42.97%7.05M
22.24%6.16M
13.77%5.81M
22.82%5.55M
6.94%4.93M
--5.04M
--5.11M
--4.52M
--4.61M
-Khấu hao lũy kế
3.70%3.95M
5.18%3.94M
6.60%3.93M
6.64%3.87M
6.58%3.81M
5.94%3.74M
6.81%3.68M
8.14%3.63M
10.87%3.57M
14.48%3.53M
16.92%3.45M
19.27%3.35M
20.46%3.22M
21.74%3.09M
23.07%2.95M
--2.81M
--2.67M
--2.54M
--2.40M
Tài sản dài hạn khác
100.00%146.00K
97.26%144.00K
56.52%144.00K
33.70%123.00K
-20.65%73.00K
-20.65%73.00K
0.00%92.00K
0.00%92.00K
0.00%92.00K
0.00%92.00K
-94.46%92.00K
-91.67%92.00K
-85.98%92.00K
0.00%92.00K
1704.35%1.66M
--1.10M
--656.00K
--92.00K
--92.00K
Tổng tài sản dài hạn
134.43%7.06M
84.80%5.62M
23.01%3.90M
-20.17%3.44M
-70.78%3.01M
-12.44%3.04M
-14.15%3.17M
48.74%4.30M
284.66%10.31M
35.63%3.47M
1.40%3.69M
-13.07%2.89M
-13.21%2.68M
23.14%2.56M
57.94%3.64M
--3.33M
--3.09M
--2.08M
--2.30M
Tổng tài sản
-18.74%26.20M
-16.96%32.37M
-45.19%19.03M
-37.95%24.99M
-28.62%32.25M
57.99%38.98M
24.46%34.72M
18.19%40.27M
44.05%45.18M
68.83%24.68M
404.30%27.89M
450.53%34.07M
243.48%31.36M
43.24%14.62M
-31.93%5.53M
--6.19M
--9.13M
--10.20M
--8.13M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-99.20%38.00K
-98.67%60.00K
-97.46%108.00K
25.68%5.16M
--4.74M
--4.50M
--4.25M
--4.11M
Chi phí trích trước
23.61%754.00K
29.67%861.00K
43.43%1.44M
14.43%785.00K
17.99%610.00K
-65.20%664.00K
-52.57%1.00M
-83.27%686.00K
-80.74%517.00K
-34.43%1.91M
-25.77%2.12M
39.16%4.10M
-6.38%2.68M
-0.14%2.91M
-0.11%2.85M
--2.95M
--2.87M
--2.91M
--2.85M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-99.50%40.00K
-99.13%65.00K
-77.59%1.67M
166.43%16.40M
--8.03M
--7.48M
--7.43M
--6.16M
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--1.60M
--992.00K
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-96.22%170.00K
--60.00K
--9.96M
--9.96M
--4.50M
Nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-99.21%38.00K
-99.58%60.00K
-99.24%108.00K
-38.04%5.33M
--4.80M
--14.46M
--14.21M
--8.61M
Tổng nợ ngắn hạn
14.45%8.00M
-5.42%7.27M
-9.82%6.22M
-7.72%5.13M
20.42%6.99M
-1.49%7.69M
5.32%6.90M
-36.55%5.55M
-26.34%5.80M
-25.97%7.80M
-79.28%6.55M
-59.18%8.76M
-74.22%7.88M
-64.21%10.54M
40.67%31.63M
--21.45M
--30.56M
--29.45M
--22.48M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
53.86%2.09M
50.28%2.18M
-18.26%1.26M
-21.80%1.27M
-20.27%1.36M
-18.86%1.45M
-17.52%1.54M
25.99%1.62M
38.89%1.71M
29.31%1.79M
-80.74%1.87M
-92.45%1.29M
-93.03%1.23M
-92.01%1.38M
-48.34%9.69M
--17.07M
--17.63M
--17.29M
--18.75M
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-52.70%8.52M
--15.85M
--16.35M
--16.67M
--18.02M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
53.86%2.09M
50.28%2.18M
-18.26%1.26M
-21.80%1.27M
-20.27%1.36M
-18.86%1.45M
-17.52%1.54M
25.99%1.62M
38.89%1.71M
29.31%1.79M
60.31%1.87M
5.40%1.29M
-3.76%1.23M
122.19%1.38M
59.23%1.16M
--1.22M
--1.28M
--622.00K
--731.00K
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
53.86%2.09M
50.28%2.18M
-18.26%1.26M
-21.80%1.27M
-20.27%1.36M
-18.86%1.45M
-17.52%1.54M
25.99%1.62M
38.89%1.71M
29.31%1.79M
-80.74%1.87M
-92.45%1.29M
-93.03%1.23M
-92.01%1.38M
-48.34%9.69M
--17.07M
--17.63M
--17.29M
--18.75M
Tổng các khoản nợ
20.88%10.09M
3.41%9.45M
-11.36%7.48M
-10.91%6.40M
11.17%8.35M
-4.72%9.14M
0.26%8.44M
-28.52%7.18M
-17.54%7.51M
-19.56%9.59M
-79.62%8.42M
-73.93%10.04M
-81.10%9.11M
-74.49%11.93M
0.19%41.31M
--38.52M
--48.19M
--46.74M
--41.24M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
9.57%318.49M
9.23%315.82M
6.28%295.51M
6.34%293.31M
6.06%290.67M
18.06%289.13M
15.17%278.04M
15.30%275.82M
18.08%274.06M
18.47%244.90M
56.35%241.42M
54.97%239.22M
52.15%232.10M
35.01%206.71M
1.67%154.41M
--154.37M
--152.54M
--153.11M
--151.88M
Lợi nhuận giữ lại
-13.36%-301.94M
-12.97%-292.47M
-12.79%-283.54M
-13.15%-274.29M
-12.88%-266.34M
-12.87%-258.88M
-13.48%-251.39M
-12.88%-242.42M
-12.67%-235.95M
-12.66%-229.37M
-16.72%-221.52M
-15.28%-214.76M
-9.53%-209.41M
-8.08%-203.59M
-2.82%-189.78M
---186.29M
---191.20M
---188.38M
---184.58M
Vốn dự trữ
9.57%318.44M
9.23%315.78M
6.28%295.47M
6.34%293.27M
6.06%290.63M
18.06%289.10M
15.17%278.00M
15.30%275.78M
18.08%274.03M
18.47%244.87M
56.34%241.39M
54.96%239.19M
52.14%232.07M
35.01%206.69M
1.67%154.40M
--154.36M
--152.53M
--153.09M
--151.87M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
0.00%433.00K
0.00%433.00K
0.00%433.00K
0.00%433.00K
0.00%433.00K
0.00%433.00K
0.00%433.00K
0.00%433.00K
0.00%433.00K
0.00%433.00K
0.00%433.00K
0.00%433.00K
0.00%433.00K
-66.69%433.00K
0.00%433.00K
--433.00K
--433.00K
--1.30M
--433.00K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-166.67%-2.00K
-117.24%-5.00K
-85.94%9.00K
-93.55%8.00K
127.27%3.00K
680.00%29.00K
357.14%64.00K
6100.00%124.00K
-650.00%-11.00K
-350.00%-5.00K
600.00%14.00K
0.00%2.00K
0.00%2.00K
0.00%2.00K
0.00%2.00K
--2.00K
--2.00K
--2.00K
--2.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
-32.58%16.11M
-23.20%22.92M
-56.06%11.54M
-43.82%18.59M
-36.56%23.90M
97.87%29.85M
34.93%26.27M
37.72%33.09M
69.25%37.67M
460.54%15.08M
154.42%19.47M
174.32%24.03M
156.97%22.26M
107.36%2.69M
-8.07%-35.78M
---32.33M
---39.06M
---36.54M
---33.11M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GNLX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Genelux Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Genelux Corp có 9.18M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Genelux Corp là bao nhiêu?

Genelux Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 7.48M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 6.22M nợ ngắn hạ và 1.26M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Genelux Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Genelux Corp là 19.03M, bao gồm 15.13M tài sản ngắn hạn và 3.90M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Genelux Corp là bao nhiêu?

Genelux Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 11.54M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.