tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Gladstone Capital Corp

GLAD
Thêm vào danh sách theo dõi
19.680USD
-0.220-1.11%
Đóng cửa 09-09 16:00ET
444.63MVốn hóa
10.46P/E TTM

Tình hình tài chính của GLAD

Theo dõi tình hình tài chính của Gladstone Capital Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Gladstone Capital Corp

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
0.59/0.48
Doanh thu / Dự báo
27.49M/25.63M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
102.03M
-29.77%
EPS(YoY)
2.56
-41.04%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/09
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
76.10%0.59
73.68%0.68
-80.03%0.24
-57.26%0.62
-61.92%0.33
-63.73%0.39
31.50%1.21
121.02%1.46
38.87%0.88
65.87%1.09
184.05%0.92
--0.66
--0.63
--0.65
--0.32
----
----
----
----
----
Doanh thu
52.28%27.49M
56.38%30.20M
-49.40%19.17M
-40.09%26.78M
-44.35%18.05M
-47.61%19.31M
21.08%37.88M
72.77%44.70M
40.85%32.44M
60.86%36.86M
92.34%31.29M
90.65%25.87M
1760.34%23.03M
35.85%22.91M
-14.88%16.27M
-66.30%13.57M
-95.05%1.24M
-39.29%16.87M
1.08%19.11M
140.96%40.27M
Lợi nhuận ròng
78.17%13.27M
75.73%15.46M
-79.78%5.45M
-56.09%13.97M
-60.92%7.45M
-62.78%8.80M
34.87%26.98M
142.88%31.82M
60.35%19.06M
97.16%23.63M
251.02%20.00M
156.51%13.10M
312.25%11.88M
44.36%11.99M
-52.92%5.70M
-84.40%5.11M
-131.19%-5.60M
-61.02%8.30M
-1.63%12.10M
219.54%32.74M
Biên lợi nhuận ròng
19.56%50.93%
14.17%53.13%
-56.89%30.89%
-25.33%53.35%
-27.82%42.59%
-27.43%46.54%
12.10%71.66%
41.10%71.45%
14.37%59.01%
22.61%64.13%
82.50%63.93%
--50.64%
--51.60%
--52.31%
--35.03%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
11.93%78.14%
8.95%79.35%
-18.85%68.82%
-11.14%77.62%
-14.13%69.81%
-13.91%72.84%
4.10%84.82%
11.54%87.35%
7.89%81.30%
8.09%84.60%
14.97%81.48%
--78.32%
--75.35%
--78.27%
--70.87%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
22.49%44.31%
17.97%42.47%
13.62%43.99%
9.72%43.84%
-12.28%36.18%
-21.15%36.00%
-12.29%38.71%
-4.47%39.95%
-16.75%41.24%
-8.77%45.66%
-7.76%44.14%
--41.82%
--49.54%
--50.05%
--47.85%
----
----
----
----
----
Doanh thu
52.28%27.49M
56.38%30.20M
-49.40%19.17M
-40.09%26.78M
-44.35%18.05M
-47.61%19.31M
21.08%37.88M
72.77%44.70M
40.85%32.44M
60.86%36.86M
92.34%31.29M
90.65%25.87M
1760.34%23.03M
35.85%22.91M
-14.88%16.27M
-66.30%13.57M
-95.05%1.24M
-39.29%16.87M
1.08%19.11M
140.96%40.27M
Lợi nhuận hoạt động
66.32%21.20M
55.21%22.56M
-61.19%12.58M
-45.41%20.70M
-49.22%12.75M
-51.25%14.53M
27.28%32.41M
97.28%37.92M
40.71%25.11M
72.57%29.81M
137.85%25.46M
108.43%19.22M
924.87%17.84M
48.97%17.28M
-30.48%10.71M
-74.45%9.22M
-110.15%-2.16M
-52.59%11.60M
0.72%15.40M
177.01%36.10M
Lợi nhuận ròng
78.17%13.27M
75.73%15.46M
-79.78%5.45M
-56.09%13.97M
-60.92%7.45M
-62.78%8.80M
34.87%26.98M
142.88%31.82M
60.35%19.06M
97.16%23.63M
251.02%20.00M
156.51%13.10M
312.25%11.88M
44.36%11.99M
-52.92%5.70M
-84.40%5.11M
-131.19%-5.60M
-61.02%8.30M
-1.63%12.10M
219.54%32.74M
Tổng tài sản
24.34%970.12M
19.09%925.07M
13.14%922.81M
11.71%907.60M
0.66%780.20M
-4.34%776.78M
6.40%815.63M
12.92%812.47M
6.17%775.09M
16.05%812.05M
19.85%766.56M
8.86%719.50M
22.24%730.06M
27.62%699.77M
8.89%639.60M
16.68%660.97M
16.05%597.24M
8.75%548.34M
27.85%587.37M
23.37%566.50M
Tổng các khoản nợ
50.87%439.38M
41.81%406.99M
28.02%416.34M
21.71%406.18M
-11.86%291.23M
-24.41%286.99M
-6.72%325.21M
7.38%333.73M
-11.21%330.42M
6.07%379.69M
10.58%348.63M
-10.04%310.80M
30.88%372.12M
60.61%357.96M
19.64%315.28M
39.27%345.48M
27.91%284.32M
-4.48%222.87M
24.13%263.51M
10.04%248.06M
Tổng vốn chủ sở hữu
8.54%530.74M
5.78%518.08M
3.27%506.47M
4.74%501.42M
9.96%488.97M
13.28%489.79M
17.34%490.41M
17.14%478.74M
24.23%444.67M
26.49%432.37M
28.86%417.93M
29.54%408.69M
14.39%357.95M
5.02%341.81M
0.15%324.33M
-0.93%315.49M
7.02%312.92M
20.15%325.47M
31.05%323.85M
36.23%318.44M
Thu nhập hoạt động ròng
-280.73%-36.88M
-64.57%16.56M
-240.92%-33.81M
-1597.12%-96.63M
-62.36%20.41M
344.70%46.75M
191.66%23.99M
-124.90%-5.69M
353.15%54.21M
59.21%-19.11M
-175.81%-26.17M
139.57%22.87M
61.94%-21.41M
-207.79%-46.84M
696.25%34.52M
-169.72%-57.80M
-564.33%-56.27M
356.37%43.45M
-147.46%-5.79M
-344.15%-21.43M
Tài chính thuần
553.69%35.84M
62.17%-17.34M
122.95%5.60M
1583.95%113.70M
86.47%-7.90M
-299.92%-45.83M
-192.62%-24.42M
129.03%6.75M
-512.52%-58.38M
-53.87%22.92M
186.62%26.36M
-139.44%-23.25M
-74.53%14.15M
214.88%49.69M
-576.20%-30.43M
183.33%58.96M
453.32%55.57M
-311.32%-43.26M
148.73%6.39M
336.69%20.81M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Gladstone Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gladstone Capital Corp, tổng doanh thu đạt 102.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 145.28M.

Tổng nghĩa vụ của Gladstone Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gladstone Capital Corp, tổng nghĩa vụ của Gladstone Capital Corp là 406.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của Gladstone Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gladstone Capital Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Gladstone Capital Corp là 501.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.74.

Thu nhập hoạt động thuần của Gladstone Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gladstone Capital Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Gladstone Capital Corp là 80.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.05.

Giá trị huy động vốn ròng của Gladstone Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gladstone Capital Corp, giá trị huy động vốn ròng của Gladstone Capital Corp là 35.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1621.39.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Gladstone Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gladstone Capital Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.04.

Thu nhập ròng của Gladstone Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gladstone Capital Corp, lợi nhuận ròng là 57.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.48.

Biên lợi nhuận ròng của Gladstone Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gladstone Capital Corp, biên lợi nhuận ròng là 56.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.64.

Biên lợi nhuận gộp của Gladstone Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gladstone Capital Corp, biên lợi nhuận gộp là 78.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.18.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Gladstone Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gladstone Capital Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 43.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Gladstone Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gladstone Capital Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Gladstone Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gladstone Capital Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.36.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Gladstone Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gladstone Capital Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 80.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.05.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.