tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Globe Life Inc

GL
Thêm vào danh sách theo dõi
178.293USD
-0.877-0.49%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.89BVốn hóa
12.16P/E TTM

Tình hình tài chính của GL

Theo dõi tình hình tài chính của Globe Life Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Globe Life Inc

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
3.71/3.68
Doanh thu / Dự báo
1.60B/1.59B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.99B
3.74%
EPS(YoY)
14.27
18.98%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
20.24%3.71
13.01%3.45
10.19%3.35
39.40%4.81
9.21%3.09
12.59%3.05
4.02%3.04
26.93%3.45
25.12%2.83
16.74%2.71
16.91%2.92
--2.72
--2.26
--2.32
--2.50
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.00%1.60B
5.35%1.56B
3.64%1.52B
3.96%1.51B
2.85%1.48B
4.54%1.48B
3.57%1.47B
5.15%1.46B
8.58%1.44B
7.18%1.42B
6.04%1.42B
6.70%1.38B
2.68%1.33B
1.43%1.32B
2.98%1.34B
0.78%1.30B
1.62%1.29B
2.85%1.30B
5.50%1.30B
7.65%1.29B
----
Lợi nhuận ròng
13.85%287.75M
6.27%270.53M
4.27%266.08M
28.00%387.84M
-2.17%252.75M
0.14%254.56M
-7.13%255.20M
17.86%302.99M
20.02%258.36M
13.69%254.22M
13.39%274.80M
34.89%257.08M
-3.89%215.26M
-5.84%223.61M
-47.78%242.34M
0.91%190.59M
12.20%223.97M
33.03%237.48M
127.24%464.11M
-0.04%188.87M
----
Biên lợi nhuận ròng
5.42%17.99%
0.87%17.35%
0.61%17.51%
23.13%25.63%
-4.88%17.06%
-4.21%17.20%
-10.34%17.40%
12.09%20.82%
10.53%17.94%
6.08%17.95%
6.94%19.41%
--18.57%
--16.23%
--16.92%
--18.15%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
-4.87%8.97%
-9.57%8.52%
-4.82%8.89%
15.92%9.36%
14.02%9.43%
24.93%9.42%
8.82%9.34%
4.87%8.07%
3.71%8.27%
-5.64%7.54%
--8.58%
--7.70%
--7.98%
--7.99%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.00%1.60B
5.35%1.56B
3.64%1.52B
3.96%1.51B
2.85%1.48B
4.54%1.48B
3.57%1.47B
5.15%1.46B
8.58%1.44B
7.18%1.42B
6.04%1.42B
6.70%1.38B
2.68%1.33B
1.43%1.32B
2.98%1.34B
0.78%1.30B
1.62%1.29B
2.85%1.30B
5.50%1.30B
7.65%1.29B
----
Lợi nhuận hoạt động
10.80%390.94M
3.68%370.35M
5.83%368.39M
25.30%515.83M
-0.93%352.83M
3.98%357.20M
-4.18%348.11M
19.41%411.68M
22.68%356.16M
14.86%343.54M
12.67%363.29M
32.52%344.77M
-2.67%290.32M
-4.78%299.10M
-46.48%322.45M
-0.32%260.16M
11.60%298.28M
28.32%314.12M
122.00%602.48M
2.82%261.00M
----
Lợi nhuận ròng
13.85%287.75M
6.27%270.53M
4.27%266.08M
28.00%387.84M
-2.17%252.75M
0.14%254.56M
-7.13%255.20M
17.86%302.99M
20.02%258.36M
13.69%254.22M
13.39%274.80M
34.89%257.08M
-3.89%215.26M
-5.84%223.61M
-47.78%242.34M
0.91%190.59M
12.20%223.97M
33.03%237.48M
127.24%464.11M
-0.04%188.87M
----
Tổng tài sản
----
4.24%30.97B
5.98%30.81B
3.28%30.53B
5.34%29.81B
3.97%29.71B
3.65%29.08B
12.96%29.56B
5.96%28.30B
6.37%28.57B
7.95%28.05B
5.34%26.17B
2.55%26.71B
-3.56%26.86B
-12.70%25.99B
-15.79%24.84B
-11.96%26.04B
-0.93%27.85B
2.48%29.77B
5.19%29.50B
7.43%29.58B
Tổng các khoản nợ
----
2.48%24.88B
4.49%24.84B
-0.32%24.84B
5.72%24.39B
3.18%24.28B
0.87%23.77B
15.67%24.92B
1.51%23.07B
2.25%23.53B
6.93%23.56B
5.20%21.54B
9.69%22.73B
9.82%23.01B
4.32%22.04B
-1.97%20.48B
-1.16%20.72B
3.33%20.96B
4.19%21.13B
5.41%20.89B
6.49%20.96B
Tổng vốn chủ sở hữu
----
12.15%6.08B
12.61%5.97B
22.65%5.69B
3.66%5.42B
7.67%5.43B
18.25%5.31B
0.34%4.64B
31.34%5.23B
31.01%5.04B
13.60%4.49B
6.00%4.62B
-25.23%3.98B
-44.21%3.85B
-54.30%3.95B
-49.33%4.36B
-38.22%5.32B
-11.98%6.89B
-1.46%8.64B
4.66%8.61B
9.79%8.62B
Thu nhập hoạt động ròng
----
-2.54%420.94M
4.06%350.60M
-10.16%305.98M
-17.69%307.93M
23.11%431.89M
-13.92%336.93M
18.72%340.59M
14.48%374.12M
-26.51%350.81M
5.27%391.40M
-19.64%286.89M
10.31%326.81M
20.19%477.33M
-1.55%371.81M
-0.28%357.00M
-10.28%296.26M
6.80%397.13M
-5.07%377.66M
15.73%357.98M
-22.44%330.21M
Đầu tư ròng
----
-17.22%-281.26M
-246.58%-265.84M
62.41%-73.79M
-160.78%-64.03M
67.22%-239.95M
284.74%181.37M
53.02%-196.30M
164.88%105.35M
-195.41%-731.94M
61.07%-98.18M
-47.69%-417.83M
-22.44%-162.37M
10.01%-247.77M
11.25%-252.17M
-713.07%-282.92M
67.32%-132.61M
-2.09%-275.32M
-50.11%-284.12M
245.11%46.15M
37.48%-405.72M
Tài chính thuần
----
76.19%-29.63M
51.89%-241.01M
-80.65%-171.79M
51.59%-230.78M
-134.87%-124.46M
-84.36%-500.95M
-169.53%-95.10M
-87.11%-476.74M
335.24%356.96M
-137.00%-271.73M
180.32%136.78M
-107.48%-254.79M
-79.15%-151.74M
-19.94%-114.66M
62.20%-170.29M
-190.41%-122.80M
25.25%-84.70M
48.90%-95.60M
-45.78%-450.51M
-46.38%135.82M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Globe Life Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globe Life Inc, tổng doanh thu đạt 5.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.78B.

Tổng nghĩa vụ của Globe Life Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globe Life Inc, tổng nghĩa vụ của Globe Life Inc là 24.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.49.

Tổng vốn chủ sở hữu của Globe Life Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globe Life Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Globe Life Inc là 5.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.61.

Thu nhập hoạt động thuần của Globe Life Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globe Life Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Globe Life Inc là 1.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.06.

Giá trị đầu tư ròng của Globe Life Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globe Life Inc, giá trị đầu tư ròng của Globe Life Inc là -643.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.33.

Giá trị huy động vốn ròng của Globe Life Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globe Life Inc, giá trị huy động vốn ròng của Globe Life Inc là -768.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.29.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Globe Life Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globe Life Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 14.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.98.

Thu nhập ròng của Globe Life Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globe Life Inc, lợi nhuận ròng là 1.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.45.

Biên lợi nhuận ròng của Globe Life Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globe Life Inc, biên lợi nhuận ròng là 19.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.54.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Globe Life Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globe Life Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Globe Life Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globe Life Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 20.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Globe Life Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globe Life Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.45.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Globe Life Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Globe Life Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.06.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.