tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Global Interactive Technologies Inc

GITS
Thêm vào danh sách theo dõi
2.120USD
-0.010-0.47%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.79MVốn hóa
LỗP/E TTM

GITS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Global Interactive Technologies Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
46.29%-51.74K
-127.12%-55.38K
2.47%-166.18K
-391.28%-433.31K
63.07%-96.33K
-97.72%204.22K
96.53%-170.38K
95.46%-88.20K
93.41%-260.83K
13966.15%8.96M
---4.90M
-93.44%-1.94M
-306.00%-3.96M
98.33%-64.62K
---1.00M
---975.10K
---3.86M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
12.30%-496.99K
-6.05%-2.85M
-10.43%-542.98K
-20.67%-678.05K
-201.23%-566.68K
-141.14%-2.68M
82.20%-491.71K
79.84%-561.90K
93.34%-188.13K
1910.29%6.52M
---2.76M
-85.93%-2.79M
-33.28%-2.82M
85.50%-360.27K
---1.50M
---2.12M
---2.48M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-38.28%189.48K
1247.39%1.27M
384.55%262.77K
382.03%258.92K
6415.87%307.03K
40.88%94.26K
-40.29%54.23K
-36.36%53.71K
-92.44%4.71K
1256.91%66.91K
--90.82K
53.83%84.40K
8.60%62.36K
-99.96%4.93K
--54.87K
--57.43K
--12.29M
Các mục phi tiền mặt khác
--56.33K
-92.17%1.23M
-76.07%59.97K
-2.34%58.74K
----
3836.91%15.65M
298.47%250.65K
-4.10%60.15K
-3.98%62.09K
-261.29%-418.68K
--62.90K
-11.65%62.72K
135.82%64.66K
102.00%259.57K
--70.99K
---180.52K
---13.00M
Thay đổi trong vốn lưu động
22.12%199.44K
165.16%294.65K
220.04%54.06K
-120.27%-72.92K
260.12%163.32K
-115.83%-452.23K
100.74%16.89K
-48.57%359.83K
91.92%-102.00K
11637.44%2.86M
---2.30M
89.02%699.62K
-199.71%-1.26M
103.86%24.35K
--370.14K
--1.27M
---630.88K
-Thay đổi các khoản phải thu
120.22%18.00
99.69%-371.00
276.36%5.61K
-96.29%-13.42K
99.57%-89.00
80.43%-119.72K
99.35%-3.18K
-100.61%-6.84K
26.88%-20.80K
-229.18%-611.68K
---487.18K
499.34%1.13M
-107.63%-28.44K
187.06%473.53K
--188.09K
--372.56K
---543.91K
-Thay đổi chi phí trả trước
100.00%0.00
-81.72%42.51K
13.81%-74.27K
108.39%7.15K
92.08%-2.12K
-92.92%232.63K
97.18%-86.16K
-119.34%-85.29K
96.03%-26.72K
972.78%3.28M
---3.05M
691.96%440.91K
-414.76%-672.58K
-148.34%-376.38K
---74.48K
--213.68K
--778.61K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
--5.54K
-113.46%-38.72K
----
----
----
1151.45%287.67K
582.17%110.84K
855.10%16.10K
100.00%0.00
927.12%22.99K
---22.99K
278.98%1.69K
-104.06%-1.69K
100.27%2.24K
---942.00
--41.49K
---838.97K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-112.08%-19.25K
128.47%237.61K
815.00%123.97K
-114.39%-61.85K
392.51%159.36K
-801.65%-834.46K
-101.32%-17.34K
146.60%429.71K
89.28%-54.48K
-91.05%118.93K
--1.31M
-39.22%-922.12K
-177.39%-508.09K
170.41%1.33M
---662.37K
--656.50K
--491.51K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
46.29%-51.74K
-127.12%-55.38K
2.47%-166.18K
-391.28%-433.31K
63.07%-96.33K
-97.72%204.22K
96.53%-170.38K
95.46%-88.20K
93.41%-260.83K
13966.15%8.96M
---4.90M
-93.44%-1.94M
-306.00%-3.96M
98.33%-64.62K
---1.00M
---975.10K
---3.86M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
----
----
----
----
100.33%1.90K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-117.84%-86.35K
-91479.78%-579.70K
--159.49K
5581.37%68.01K
9052.62%483.90K
-100.20%-633.00
--1.20K
--5.29K
--322.69K
Chi phí vốn
----
----
----
----
----
--1.90K
----
----
----
----
--159.49K
5581.37%68.01K
9052.62%483.90K
----
--1.20K
--5.29K
--322.69K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
100.33%1.90K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-117.84%-86.35K
-91479.78%-579.70K
--159.49K
5581.37%68.01K
9052.62%483.90K
-100.20%-633.00
--1.20K
--5.29K
--322.69K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---695.00K
---10.56K
-5.54%705.56K
---32.57K
----
--746.92K
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
----
----
196.15%5.26M
101.65%12.89K
184.66%168.90K
-95.35%20.06K
-6362.94%-5.47M
---783.32K
-321.26%-199.52K
10333.36%431.63K
-108.07%-84.70K
--90.17K
--4.14K
--1.05M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
--0.00
----
----
----
----
207.50%5.26M
100.79%12.89K
160.74%168.90K
-83.71%106.40K
-4096.43%-4.89M
---1.64M
-412.54%-278.09K
-12.40%653.29K
-116.05%-116.64K
--88.98K
--745.77K
--726.74K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-56.47%49.91K
102.38%5.51K
11.98%193.76K
7081.75%443.41K
-73.51%114.66K
98.51%-231.36K
-97.78%173.02K
-100.05%-6.35K
-88.08%432.83K
-1417.18%-15.48M
--7.78M
1252.02%12.20M
5766.28%3.63M
-63.82%1.18M
--902.15K
---64.07K
--3.25M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-56.47%49.91K
102.38%5.51K
-90.92%15.71K
7081.75%443.41K
-73.51%114.66K
-121.14%-231.36K
114.68%173.02K
-102.25%-6.35K
318.37%432.83K
88.64%1.09M
---1.18M
-50.40%282.55K
-209.37%-198.21K
121.04%580.17K
--569.61K
---64.07K
---2.76M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---10.94M
--8.65M
--7.60M
--2.40M
----
--0.00
--0.00
--2.03M
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
--0.00
--178.04K
----
----
----
----
----
----
-1047.15%-5.63M
--311.18K
1197.50%4.31M
--1.43M
-58.36%594.88K
--332.54K
--0.00
--1.43M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--2.55M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-56.47%49.91K
102.38%5.51K
11.98%193.76K
7081.75%443.41K
-73.51%114.66K
98.51%-231.36K
-97.78%173.02K
-100.05%-6.35K
-88.08%432.83K
-1417.18%-15.48M
--7.78M
1252.02%12.20M
5766.28%3.63M
-63.82%1.18M
--902.15K
---64.07K
--3.25M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
197.19%6.99K
429.25%36.91K
1050.42%10.88K
-97.47%253.00
-99.96%2.35K
-99.94%6.97K
-99.99%946.00
-86.30%10.00K
4462.81%5.43M
143222.41%11.71M
--9.99M
130.93%72.98K
-64.00%118.96K
-94.07%8.17K
--31.61K
--330.45K
--137.88K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-215.86%-6.63K
-830.79%-29.93K
331.78%26.03K
217.46%10.63K
99.96%-2.10K
99.95%-3.21K
-99.65%6.03K
-100.09%-9.05K
-11684.56%-5.42M
-5772.63%-6.28M
--1.72M
50062.99%9.92M
84.62%-45.97K
-42.47%110.79K
---19.85K
---298.84K
--192.57K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
76.48%-4.80K
-97.81%19.94K
83.70%-1.55K
100.64%534.00
87.21%-20.43K
662.86%908.50K
93.61%-9.51K
-129.92%-83.40K
-64.94%-159.69K
111.70%119.09K
---148.97K
3754.55%278.70K
-1678.09%-96.82K
-30.01%56.26K
---7.63K
---5.45K
--80.38K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
42.29%360.00
85.90%6.99K
429.25%36.91K
1050.42%10.88K
-97.47%253.00
-99.93%3.76K
-99.94%6.97K
-99.99%946.00
-86.30%10.00K
4462.81%5.43M
--11.71M
84879.06%9.99M
130.93%72.98K
-64.00%118.96K
--11.76K
--31.61K
--330.45K
Dòng tiền tự do
----
----
----
----
----
-97.74%202.32K
96.64%-170.38K
95.61%-88.20K
94.13%-260.83K
13966.15%8.96M
---5.06M
-99.98%-2.01M
-353.17%-4.44M
98.46%-64.62K
---1.00M
---980.38K
---4.19M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Global Interactive Technologies Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Global Interactive Technologies Inc đã tạo ra -751.20K dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Global Interactive Technologies Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Global Interactive Technologies Inc đã tăng -64.59% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Global Interactive Technologies Inc đã thay đổi như thế nào?

Global Interactive Technologies Inc đã sử dụng 757.34K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với GITS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.