tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GH Research PLC

GHRS
Thêm vào danh sách theo dõi
28.070USD
-0.310-1.09%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.92BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của GHRS

Theo dõi tình hình tài chính của GH Research PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của GH Research PLC

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.31/-0.28
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.79
-5.57%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-64.10%-0.31
-34.69%-0.23
2.93%-0.23
24.93%-0.15
-26.46%-0.19
21.91%-0.17
-114.42%-0.23
-34.26%-0.20
29.92%-0.15
32.05%-0.22
---0.11
---0.15
---0.21
---0.32
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-75.43%-18.97M
-60.61%-14.14M
-15.73%-14.02M
10.50%-9.29M
-41.04%-10.81M
21.91%-8.80M
-114.45%-12.11M
-34.29%-10.38M
29.91%-7.67M
32.04%-11.27M
-1180.95%-5.65M
-2414.07%-7.73M
-89.78%-10.94M
-305.43%-16.59M
75.99%-441.00K
115.72%334.00K
-401.57%-5.76M
-1158.77%-4.09M
-2961.67%-1.84M
-4959.52%-2.13M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-23.57%0.16%
-46.40%0.18%
-47.52%0.19%
-43.78%0.21%
-50.19%0.21%
-22.99%0.33%
-7.27%0.37%
-11.69%0.37%
-8.66%0.41%
--0.43%
--0.40%
--0.42%
--0.45%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-47.03%-18.75M
-29.22%-16.70M
-30.99%-16.54M
-11.11%-14.69M
-11.09%-12.75M
-15.81%-12.92M
-29.65%-12.62M
-36.20%-13.22M
-8.10%-11.48M
-21.66%-11.16M
-46.94%-9.74M
-43.82%-9.71M
-32.63%-10.62M
-38.53%-9.17M
-42.01%-6.63M
-152.53%-6.75M
-602.28%-8.01M
-1937.23%-6.62M
-7676.67%-4.67M
-6264.29%-2.67M
Lợi nhuận ròng
-75.43%-18.97M
-60.61%-14.14M
-15.73%-14.02M
10.50%-9.29M
-41.04%-10.81M
21.91%-8.80M
-114.45%-12.11M
-34.29%-10.38M
29.91%-7.67M
32.04%-11.27M
-1180.95%-5.65M
-2414.07%-7.73M
-89.78%-10.94M
-305.43%-16.59M
75.99%-441.00K
115.72%334.00K
-401.57%-5.76M
-1158.77%-4.09M
-2961.67%-1.84M
-4959.52%-2.13M
Tài sản ngắn hạn
-7.61%272.23M
85.43%285.98M
90.25%294.79M
92.19%293.88M
83.62%294.67M
-6.01%154.22M
-5.54%154.95M
-8.11%152.91M
-2.57%160.48M
-2.64%164.09M
-36.92%164.04M
-37.50%166.40M
-39.77%164.72M
-39.77%168.54M
-8.94%260.04M
-9.07%266.23M
4838.83%273.46M
--279.84M
--285.56M
--292.79M
Tổng nợ ngắn hạn
19.13%11.81M
-6.40%8.38M
6.35%10.41M
27.74%9.97M
36.33%9.92M
33.61%8.95M
59.55%9.79M
18.99%7.80M
9.60%7.28M
47.40%6.70M
81.21%6.13M
111.86%6.56M
63.26%6.64M
65.37%4.55M
66.50%3.38M
-32.60%3.10M
227.64%4.07M
--2.75M
--2.03M
--4.59M
Tổng tài sản
-14.10%275.27M
53.09%288.23M
51.31%302.02M
51.43%313.43M
47.28%320.45M
-16.80%188.27M
-14.17%199.61M
-13.86%206.98M
-12.71%217.58M
-11.03%226.30M
-10.59%232.57M
-9.78%240.27M
-8.88%249.26M
-9.13%254.36M
-8.93%260.12M
-9.05%266.32M
4823.40%273.54M
--279.92M
--285.63M
--292.82M
Tổng các khoản nợ
16.11%11.89M
-8.53%8.53M
3.71%10.63M
23.50%10.25M
30.68%10.24M
27.14%9.32M
50.77%10.24M
13.86%8.30M
5.48%7.84M
61.28%7.33M
100.74%6.79M
135.51%7.29M
82.71%7.43M
65.37%4.55M
66.50%3.38M
-32.60%3.10M
227.64%4.07M
--2.75M
--2.03M
--4.59M
Tổng vốn chủ sở hữu
-15.10%263.38M
56.30%279.70M
53.88%291.40M
52.60%303.18M
47.90%310.21M
-18.28%178.95M
-16.13%189.37M
-14.72%198.68M
-13.27%209.75M
-12.35%218.97M
-12.06%225.77M
-11.49%232.98M
-10.26%241.83M
-9.87%249.82M
-9.47%256.74M
-8.67%263.22M
6145.14%269.48M
--277.18M
--283.60M
--288.23M
Thu nhập hoạt động ròng
-24.45%-10.67M
-18.04%-12.33M
-11.17%-13.68M
9.75%-8.97M
10.66%-8.57M
-29.20%-10.45M
-19.02%-12.31M
-23.80%-9.94M
-39.38%-9.60M
-17.74%-8.09M
-28.53%-10.34M
-51.84%-8.03M
-14.73%-6.88M
-82.73%-6.87M
17.55%-8.04M
-676.21%-5.29M
-452.07%-6.00M
-2422.15%-3.76M
-12571.43%-9.76M
-33950.00%-681.00K
Đầu tư ròng
-27.04%8.64M
-58.56%8.84M
-35.99%9.78M
-20.38%15.71M
34.71%11.84M
88979.17%21.33M
191150.00%15.28M
42995.65%19.73M
116.27%8.79M
99.97%-24.00K
46.67%-8.00K
-91.67%-46.00K
-540120.00%-54.02M
-445368.42%-84.64M
70.00%-15.00K
-71.43%-24.00K
52.38%-10.00K
---19.00K
---50.00K
---14.00K
Tài chính thuần
-100.00%2.00K
-15.25%-68.00K
-10.00%-66.00K
-841.23%-1.07M
198491.55%140.86M
-43.90%-59.00K
-7.14%-60.00K
-208.11%-114.00K
-1.43%-71.00K
---41.00K
---56.00K
---37.00K
---70.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
----
-103.11%-171.00K
---2.60M
--289.22M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của GH Research PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GH Research PLC, tài sản ngắn hạn là 285.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.43.

Tổng tài sản của GH Research PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của GH Research PLC là 288.23M, bao gồm 285.98M tài sản ngắn hạn và 2.25M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của GH Research PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GH Research PLC, tổng nghĩa vụ của GH Research PLC là 8.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.53.

Tổng vốn chủ sở hữu của GH Research PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GH Research PLC, tổng vốn chủ sở hữu của GH Research PLC là 279.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.30.

Thu nhập hoạt động thuần của GH Research PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GH Research PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của GH Research PLC là -60.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.76.

Giá trị đầu tư ròng của GH Research PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GH Research PLC, giá trị đầu tư ròng của GH Research PLC là 46.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.11.

Giá trị huy động vốn ròng của GH Research PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GH Research PLC, giá trị huy động vốn ròng của GH Research PLC là 139.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46037.83.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của GH Research PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GH Research PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.57.

Thu nhập ròng của GH Research PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GH Research PLC, lợi nhuận ròng là -48.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.86.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của GH Research PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GH Research PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của GH Research PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GH Research PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -21.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.46.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của GH Research PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GH Research PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -20.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.76.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của GH Research PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GH Research PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -60.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.76.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.