tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GH Research PLC

GHRS
Thêm vào danh sách theo dõi
28.070USD
-0.310-1.09%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.92BVốn hóa
LỗP/E TTM

GHRS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của GH Research PLC nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-24.45%-10.67M
-18.04%-12.33M
-11.17%-13.68M
9.75%-8.97M
10.66%-8.57M
-29.20%-10.45M
-19.02%-12.31M
-23.80%-9.94M
-39.38%-9.60M
-17.74%-8.09M
-28.53%-10.34M
-51.84%-8.03M
-14.73%-6.88M
-82.73%-6.87M
17.55%-8.04M
-676.21%-5.29M
-452.07%-6.00M
-2422.15%-3.76M
-12571.43%-9.76M
-33950.00%-681.00K
-965.69%-1.09M
---149.00K
---77.00K
---2.00K
---102.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-75.43%-18.97M
-60.61%-14.14M
-15.73%-14.02M
10.50%-9.29M
-41.04%-10.81M
21.91%-8.80M
-114.45%-12.11M
-34.29%-10.38M
29.91%-7.67M
32.04%-11.27M
-1180.95%-5.65M
-2414.07%-7.73M
-89.78%-10.94M
-305.43%-16.59M
75.98%-441.00K
115.71%334.00K
-401.57%-5.76M
-1158.77%-4.09M
-2960.00%-1.84M
-4961.90%-2.13M
-5947.37%-1.15M
---325.00K
---60.00K
---42.00K
---19.00K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
19.74%91.00K
12.82%88.00K
12.66%89.00K
5.13%82.00K
-5.00%76.00K
0.00%78.00K
-1.25%79.00K
-2.50%78.00K
3.90%80.00K
500.00%78.00K
566.67%80.00K
627.27%80.00K
600.00%77.00K
44.44%13.00K
100.00%12.00K
266.67%11.00K
1000.00%11.00K
--9.00K
--6.00K
--3.00K
--1.00K
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
252.19%2.33M
92.84%-158.00K
-88.25%217.00K
-443.20%-2.52M
148.21%661.00K
-177.39%-2.21M
201.71%1.85M
-83.00%-463.00K
-174.67%-1.37M
-65.77%2.85M
70.64%-1.82M
96.43%-253.00K
181.85%1.84M
429.49%8.34M
-83.15%-6.18M
---7.08M
---2.24M
-4316.67%-2.53M
-5528.33%-3.38M
----
----
--60.00K
---60.00K
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
1290.14%2.96M
-150.16%-1.56M
-103.65%-2.90M
-31.19%1.16M
-61.76%213.00K
-218.63%-624.00K
30.62%-1.43M
140.00%1.68M
-77.48%557.00K
-61.18%526.00K
-11.03%-2.05M
-29.08%700.00K
48.35%2.47M
-48.26%1.35M
60.38%-1.85M
-30.98%987.00K
2632.79%1.67M
2157.76%2.62M
-10958.14%-4.67M
3475.00%1.43M
173.49%61.00K
--116.00K
--43.00K
--40.00K
---83.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-24.45%-10.67M
-18.04%-12.33M
-11.17%-13.68M
9.75%-8.97M
10.66%-8.57M
-29.20%-10.45M
-19.02%-12.31M
-23.80%-9.94M
-39.38%-9.60M
-17.74%-8.09M
-28.53%-10.34M
-51.84%-8.03M
-14.73%-6.88M
-82.73%-6.87M
17.55%-8.04M
-676.21%-5.29M
-452.07%-6.00M
-2422.15%-3.76M
-12571.43%-9.76M
-33950.00%-681.00K
-965.69%-1.09M
---149.00K
---77.00K
---2.00K
---102.00K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
1475.00%63.00K
-24.00%19.00K
875.00%39.00K
637.50%59.00K
-66.67%4.00K
4.17%25.00K
-50.00%4.00K
-82.61%8.00K
-45.45%12.00K
33.33%24.00K
-46.67%8.00K
91.67%46.00K
120.00%22.00K
-5.26%18.00K
-70.00%15.00K
71.43%24.00K
-52.38%10.00K
--19.00K
--50.00K
--14.00K
--21.00K
----
----
----
----
Chi phí vốn
1475.00%63.00K
-24.00%19.00K
875.00%39.00K
637.50%59.00K
-66.67%4.00K
4.17%25.00K
-50.00%4.00K
-82.61%8.00K
-45.45%12.00K
33.33%24.00K
-46.67%8.00K
91.67%46.00K
120.00%22.00K
-5.26%18.00K
-70.00%15.00K
71.43%24.00K
-52.38%10.00K
--19.00K
--50.00K
--14.00K
--21.00K
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
1475.00%63.00K
-24.00%19.00K
875.00%39.00K
637.50%59.00K
-66.67%4.00K
4.17%25.00K
-50.00%4.00K
-82.61%8.00K
-45.45%12.00K
33.33%24.00K
-46.67%8.00K
91.67%46.00K
120.00%22.00K
-5.26%18.00K
-70.00%15.00K
71.43%24.00K
-52.38%10.00K
--19.00K
--50.00K
--14.00K
--21.00K
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-26.53%8.70M
-58.52%8.86M
-35.75%9.82M
-20.12%15.77M
34.57%11.84M
--21.36M
--15.29M
--19.74M
116.30%8.80M
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---54.00M
---84.62M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-27.04%8.64M
-58.56%8.84M
-35.99%9.78M
-20.38%15.71M
34.71%11.84M
88979.17%21.33M
191150.00%15.28M
42995.65%19.73M
116.27%8.79M
99.97%-24.00K
46.67%-8.00K
-91.67%-46.00K
-540120.00%-54.02M
-445368.42%-84.64M
70.00%-15.00K
-71.43%-24.00K
52.38%-10.00K
---19.00K
---50.00K
---14.00K
---21.00K
----
----
----
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-100.00%2.00K
-15.25%-68.00K
-10.00%-66.00K
-841.23%-1.07M
198491.55%140.86M
-43.90%-59.00K
-7.14%-60.00K
-208.11%-114.00K
-1.43%-71.00K
---41.00K
---56.00K
---37.00K
---70.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
----
-103.11%-171.00K
---2.60M
--289.22M
----
--5.50M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
---70.00K
-15.25%-68.00K
-10.00%-66.00K
44.74%-63.00K
100.00%0.00
-5.36%-59.00K
-7.14%-60.00K
-208.11%-114.00K
-1.43%-71.00K
---56.00K
---56.00K
---37.00K
---70.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-99.95%72.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--150.00M
----
----
----
----
--15.00K
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--309.20M
----
--5.50M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---1.01M
---9.14M
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
----
---171.00K
---2.60M
---19.98M
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-100.00%2.00K
-15.25%-68.00K
-10.00%-66.00K
-841.23%-1.07M
198491.55%140.86M
-43.90%-59.00K
-7.14%-60.00K
-208.11%-114.00K
-1.43%-71.00K
---41.00K
---56.00K
---37.00K
---70.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
----
-103.11%-171.00K
---2.60M
--289.22M
----
--5.50M
----
----
----
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
144.32%246.25M
177.21%249.65M
191.37%253.87M
216.14%244.95M
28.53%100.79M
4.19%90.06M
-10.08%87.13M
-26.26%77.48M
-52.75%78.42M
-66.36%86.44M
-63.49%96.89M
-61.19%105.08M
-40.04%165.96M
-8.48%256.94M
-9.31%265.38M
5816.74%270.75M
4595.10%276.78M
84207.81%280.75M
76104.43%292.63M
1079.38%4.58M
1083.73%5.89M
--333.00K
--384.00K
--388.00K
--498.00K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-102.50%-3.60M
-131.71%-3.40M
-244.09%-4.22M
-7.56%8.92M
15485.59%144.16M
233.83%10.73M
128.00%2.93M
217.85%9.65M
98.46%-937.00K
91.19%-8.02M
-23.92%-10.46M
-52.37%-8.19M
-910.17%-60.87M
-2192.37%-90.98M
28.97%-8.44M
-101.87%-5.37M
-356.86%-6.03M
-171.36%-3.97M
-23194.12%-11.88M
7201325.00%288.05M
-1099.09%-1.32M
--5.56M
---51.00K
---4.00K
---110.00K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-4022.50%-1.57M
264.89%155.00K
-2418.18%-255.00K
9655.88%3.25M
168.97%40.00K
-171.76%-94.00K
121.15%11.00K
56.41%-34.00K
-155.77%-58.00K
-74.90%131.00K
86.24%-52.00K
-23.81%-78.00K
793.33%104.00K
2585.71%522.00K
-171.46%-378.00K
86.76%-63.00K
92.89%-15.00K
-109.95%-21.00K
1934.62%529.00K
-23700.00%-476.00K
-2537.50%-211.00K
--211.00K
--26.00K
---2.00K
---8.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-0.94%242.65M
144.32%246.25M
177.21%249.65M
191.37%253.87M
216.14%244.95M
28.53%100.79M
4.19%90.06M
-10.08%87.13M
-26.26%77.48M
-52.75%78.42M
-66.36%86.44M
-63.49%96.89M
-61.19%105.08M
-40.04%165.96M
-8.48%256.94M
-9.31%265.38M
5816.74%270.75M
4595.10%276.78M
84207.81%280.75M
76104.43%292.63M
1079.38%4.58M
--5.89M
--333.00K
--384.00K
--388.00K
Dòng tiền tự do
-25.13%-10.73M
-17.94%-12.35M
-11.45%-13.72M
9.23%-9.03M
10.73%-8.58M
-29.13%-10.47M
-18.97%-12.31M
-23.19%-9.94M
-39.11%-9.61M
-17.78%-8.11M
-28.39%-10.35M
-52.02%-8.07M
-14.91%-6.91M
-82.29%-6.88M
17.81%-8.06M
-664.03%-5.31M
-442.51%-6.01M
---3.78M
---9.81M
---695.00K
---1.11M
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

GH Research PLC đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

GH Research PLC đã tạo ra -43.55M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của GH Research PLC thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của GH Research PLC đã tăng -3.00% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

GH Research PLC chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

GH Research PLC đã chi 121.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của GH Research PLC đã thay đổi như thế nào?

GH Research PLC đã sử dụng 139.65M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với GHRS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của GH Research PLC trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -43.67M, phản ánh sự thay đổi -3.16% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.