tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Gogoro Inc

GGR
Thêm vào danh sách theo dõi
2.530USD
-0.290-10.21%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
37.38MVốn hóa
LỗP/E TTM

GGR Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Gogoro Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q1
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
134.80%3.10M
--10.23M
--10.49M
-1143.90%-8.89M
105.78%852.00K
535.77%27.61M
1164.61%37.01M
129.03%9.22M
56.53%-14.73M
--4.34M
---3.48M
---31.76M
---33.90M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
57.53%-7.88M
---19.94M
---14.94M
-41.40%-18.56M
67.68%-13.13M
-113.10%-26.71M
-105.48%-3.09M
95.35%-5.62M
-87.04%-40.62M
---12.53M
--56.39M
---121.05M
---21.72M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-10.37%21.11M
--94.70M
--25.26M
-4.57%23.55M
0.02%24.68M
4.41%102.72M
-0.34%23.81M
4.84%24.80M
-2.93%24.68M
--98.38M
--23.89M
--23.66M
--25.42M
Các mục phi tiền mặt khác
184.91%906.00K
---68.28M
---2.16M
-82.54%318.00K
12.34%1.82M
2.36%-75.38M
-76.08%517.00K
-99.68%567.00K
77.35%1.62M
---77.20M
--2.16M
--179.95M
--914.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
18.28%-13.96M
--695.00K
---986.00K
-351.97%-17.09M
85.52%-3.78M
5894.90%23.88M
316.15%24.27M
83.65%-3.48M
39.57%-26.12M
---412.00K
---11.23M
---21.28M
---43.22M
-Thay đổi các khoản phải thu
53.83%-1.11M
--906.00K
---325.00K
-533.25%-2.40M
91.75%-379.00K
-54.34%2.77M
156.45%2.08M
-168.85%-1.74M
6.83%-4.59M
--6.06M
---3.69M
--2.52M
---4.93M
-Thay đổi hàng tồn kho
-278.58%-2.99M
--15.82M
--4.12M
267.54%1.68M
102.50%456.00K
1376.83%23.39M
220.36%17.35M
92.98%-795.00K
10.82%-18.24M
--1.58M
---14.42M
---11.32M
---20.46M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-85.09%264.00K
--1.10M
---295.00K
-8.33%1.77M
105.31%1.93M
-121.11%-602.00K
-83.89%7.17M
107.74%2.23M
103.96%941.00K
--2.85M
--44.54M
---28.76M
---23.77M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
4.25%-10.25M
---9.32M
---557.00K
-103.61%-10.71M
-9.70%-5.26M
103.06%193.00K
-64.51%434.00K
-304.31%-6.49M
52.43%-4.79M
---6.31M
--1.22M
--3.18M
---10.07M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
134.80%3.10M
--10.23M
--10.49M
-1143.90%-8.89M
105.78%852.00K
535.77%27.61M
1164.61%37.01M
129.03%9.22M
56.53%-14.73M
--4.34M
---3.48M
---31.76M
---33.90M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-74.10%4.64M
--13.51M
--17.62M
-48.03%17.92M
93.67%34.47M
84.46%37.89M
-36.98%28.20M
-12.11%32.84M
-13.64%17.80M
--20.54M
--44.76M
--37.36M
--20.61M
Chi phí vốn
-74.10%4.64M
--13.87M
--17.62M
-48.03%17.92M
93.67%34.47M
83.85%39.44M
-36.98%28.20M
-12.11%32.84M
-13.64%17.80M
--21.45M
--44.76M
--37.36M
--20.61M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-74.82%4.50M
--13.18M
--17.58M
-48.07%17.87M
93.83%34.42M
83.99%37.62M
-36.94%28.09M
-12.15%32.80M
-12.75%17.76M
--20.45M
--44.55M
--37.33M
--20.35M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
225.58%140.00K
--336.00K
--39.00K
-17.31%43.00K
23.81%52.00K
181.63%276.00K
-46.34%110.00K
31.03%38.00K
-83.72%42.00K
--98.00K
--205.00K
--29.00K
--258.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-99.11%24.00K
--3.08M
--50.76M
3346.99%2.69M
79.61%-83.00K
89.64%-116.00K
-100.00%-280.00K
106.52%272.00K
-101.47%-407.00K
---1.12M
---140.00K
---4.17M
--27.75M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-2178.41%-2.00M
--359.00K
--683.00K
60.00%-88.00K
98.65%-220.00K
-214.29%-462.00K
-3410.39%-2.55M
-100.00%0.00
-17111.58%-16.35M
---147.00K
--77.00K
--18.00K
---95.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
56.74%-6.62M
---10.07M
--33.83M
55.98%-15.31M
-0.63%-34.77M
-76.39%-38.47M
30.76%-31.03M
21.56%-32.56M
-590.38%-34.56M
---21.81M
---44.82M
---41.52M
--7.05M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
1511.29%12.87M
---47.20M
---13.48M
12.98%-912.00K
94.96%-1.05M
2658.93%24.36M
108.03%6.31M
-93.66%5.28M
-111.38%-20.80M
---952.00K
---78.63M
--83.22M
--182.76M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-303.84%-3.79M
---47.12M
---13.42M
3.60%-938.00K
95.32%-973.00K
2659.89%24.32M
108.15%6.41M
-82.49%5.29M
-224.88%-20.80M
---950.00K
---78.65M
--30.19M
--16.66M
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---106.06M
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--2.09M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
63973.08%16.66M
---77.00K
---67.00K
134.67%26.00K
-1975.00%-75.00K
-99.96%42.00K
-718.75%-99.00K
-100.02%-9.00K
-100.00%4.00K
--108.15M
--16.00K
--53.03M
--166.10M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
1511.29%12.87M
---47.20M
---13.48M
12.98%-912.00K
94.96%-1.05M
2658.93%24.36M
108.03%6.31M
-93.66%5.28M
-111.38%-20.80M
---952.00K
---78.63M
--83.22M
--182.76M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-39.76%70.57M
--119.49M
--92.03M
-32.63%117.15M
-26.35%173.88M
-39.16%151.55M
-61.97%144.04M
-54.26%167.08M
8.59%236.10M
--249.08M
--378.76M
--365.32M
--217.43M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
128.19%6.73M
---48.91M
--27.46M
42.30%-23.87M
40.06%-41.37M
272.14%22.34M
105.79%7.51M
-271.55%-23.04M
-146.67%-69.02M
---12.98M
---129.68M
--13.43M
--147.89M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-309.87%-2.62M
---1.88M
---3.37M
119.47%1.25M
-696.55%-6.40M
62.48%8.84M
-73.86%-4.78M
-242.46%-4.98M
113.38%1.07M
--5.44M
---2.75M
--3.49M
---8.02M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-17.13%77.30M
--70.57M
--119.49M
-29.61%93.28M
-20.69%132.51M
-26.35%173.88M
-39.16%151.55M
-61.97%144.04M
-54.26%167.08M
--236.10M
--249.08M
--378.76M
--365.32M
Dòng tiền tự do
94.23%-1.55M
---3.64M
---7.13M
20.25%-26.81M
-3.33%-33.62M
30.82%-11.84M
118.25%8.80M
65.83%-23.62M
40.31%-32.53M
---17.11M
---48.23M
---69.12M
---54.51M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Gogoro Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Gogoro Inc đã tạo ra 35.90M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Gogoro Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Gogoro Inc đã tăng 264.44% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Gogoro Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Gogoro Inc đã chi 65.44M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Gogoro Inc đã thay đổi như thế nào?

Gogoro Inc đã sử dụng -23.04M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với GGR?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Gogoro Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -29.55M, phản ánh sự thay đổi 74.23% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.