tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Gogoro Inc

GGR
Thêm vào danh sách theo dõi
2.530USD
-0.290-10.21%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
37.38MVốn hóa
LỗP/E TTM

GGR Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Gogoro Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-17.13%77.30M
-39.76%70.57M
--119.49M
-29.61%93.28M
-32.63%117.15M
-20.69%132.51M
-26.35%173.88M
-39.16%151.55M
-61.97%144.04M
-54.26%167.08M
-4.09%236.10M
--249.08M
56.20%378.76M
--365.32M
--246.16M
--242.48M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-17.13%77.30M
-39.76%70.57M
--119.49M
-29.61%93.28M
-32.63%117.15M
-20.69%132.51M
-26.35%173.88M
-39.16%151.55M
-61.97%144.04M
-54.26%167.08M
8.59%236.10M
--249.08M
104.67%378.76M
--365.32M
--217.43M
--185.06M
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--28.73M
--57.43M
Các khoản phải thu
1.47%19.22M
10.08%18.69M
--20.39M
9.35%18.94M
-0.92%16.98M
-15.14%17.32M
6.15%17.14M
-10.55%20.05M
18.31%22.21M
-4.38%20.41M
-2.90%16.14M
--22.41M
25.08%18.77M
--21.34M
--16.63M
--15.01M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
1.47%19.22M
10.08%18.69M
--20.39M
9.35%18.94M
-0.92%16.98M
-15.14%17.32M
6.15%17.14M
-10.55%20.05M
18.31%22.21M
-4.38%20.41M
-2.90%16.14M
--22.41M
25.08%18.77M
--21.34M
--16.63M
--15.01M
Hàng tồn kho
-32.46%28.21M
-35.79%28.88M
--38.14M
-26.03%41.77M
-15.32%44.97M
-57.11%56.46M
-53.70%53.11M
-1.21%114.02M
27.99%131.96M
41.73%131.65M
56.83%114.70M
--115.42M
26.44%103.11M
--92.89M
--73.14M
--81.55M
Chi phí trả trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--14.15M
600.86%58.89M
--32.77M
--10.16M
--8.40M
Tài sản ngắn hạn khác
-21.01%14.86M
-46.21%12.76M
--20.82M
-19.51%18.81M
7.81%23.73M
-21.79%23.37M
-28.91%22.01M
3.80%20.29M
35.83%27.57M
124.34%29.88M
159.09%30.96M
--19.55M
102.28%20.30M
--13.32M
--11.95M
--10.03M
Tổng tài sản ngắn hạn
-19.22%139.59M
-35.46%130.90M
--198.84M
-24.76%172.79M
-23.79%202.82M
-34.20%229.66M
-33.12%266.14M
-27.27%305.90M
-43.81%325.78M
-33.60%349.02M
11.14%397.90M
--420.60M
62.20%579.82M
--525.64M
--358.03M
--357.48M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-7.39%426.84M
-5.64%446.87M
--478.94M
-11.54%460.88M
-11.03%473.56M
12.35%521.02M
14.70%532.29M
0.03%446.28M
0.01%459.89M
-0.68%463.76M
-3.25%464.06M
--446.15M
3.39%459.82M
--466.93M
--479.66M
--444.75M
-Tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--746.70M
--671.48M
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--267.04M
--226.73M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.36M
--1.50M
Tài sản dài hạn khác
-3.32%7.38M
-6.38%7.42M
--7.42M
-37.46%7.63M
-56.11%7.93M
2.23%12.20M
57.62%18.06M
196.23%27.47M
376.39%24.19M
109.04%11.93M
164.06%11.46M
--9.27M
15.49%5.08M
--5.71M
--4.34M
--4.40M
Tổng tài sản dài hạn
-7.12%450.25M
-5.41%470.67M
--503.17M
-11.89%484.78M
-12.41%497.60M
11.84%550.22M
19.47%568.09M
8.09%492.25M
7.60%500.25M
4.09%491.97M
-2.23%475.52M
--455.43M
2.88%464.90M
--472.64M
--486.37M
--451.88M
Tổng tài sản
-10.30%589.84M
-14.11%601.57M
--702.02M
-15.68%657.58M
-16.04%700.43M
-7.27%779.88M
-4.49%834.23M
-8.89%798.16M
-20.93%826.03M
-15.76%840.99M
3.44%873.42M
--876.03M
29.08%1.04B
--998.29M
--844.40M
--809.36M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-1.23%56.05M
-23.51%51.79M
--55.95M
7.30%56.75M
-7.60%67.70M
-48.72%52.88M
-21.60%73.27M
-38.31%66.23M
-55.90%84.68M
-66.21%103.14M
-50.98%93.45M
--107.34M
0.85%192.04M
--305.18M
--190.65M
--190.43M
Chi phí trích trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--33.96M
--32.76M
Dự phòng ngắn hạn
-17.03%3.54M
1.56%4.31M
--4.67M
24.36%4.26M
1.58%4.24M
-10.40%3.43M
-13.26%4.17M
10.42%3.18M
-12.35%3.82M
5.17%3.83M
-25.74%4.81M
--2.88M
-47.60%4.36M
--3.64M
--6.48M
--8.31M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-22.10%92.13M
-16.96%93.39M
--115.09M
25.44%118.27M
29.44%112.46M
8.09%94.29M
-11.39%86.89M
-74.24%77.41M
-74.81%99.23M
-67.05%87.23M
-44.74%98.06M
--300.50M
543.80%393.92M
--264.77M
--177.45M
--61.19M
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--21.86M
--7.18M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-22.64%11.18M
6.13%10.03M
--14.96M
39.87%14.45M
-16.38%9.45M
7.27%10.33M
12.14%11.30M
13.27%10.91M
2.93%11.05M
-12.43%9.63M
-9.68%10.07M
--9.63M
1.13%10.73M
--11.00M
--11.15M
--10.61M
Nợ phải trả hoãn lại
-2.62%11.26M
-17.72%9.77M
--13.38M
-22.63%11.56M
2.27%11.87M
-12.23%14.94M
-10.48%11.61M
-16.40%16.83M
-13.92%15.95M
-8.46%17.02M
-30.86%12.96M
--20.13M
54.46%18.53M
--18.60M
--18.75M
--12.00M
Nợ ngắn hạn khác
-2.38%70.84M
-21.42%65.86M
--74.00M
1.85%72.57M
-5.88%83.81M
-42.53%71.25M
-19.94%89.05M
-33.85%86.23M
-51.40%104.45M
-62.13%123.99M
-48.48%111.23M
--130.35M
1.99%214.93M
--327.42M
--215.88M
--210.74M
Tổng nợ ngắn hạn
-17.38%175.79M
-23.80%171.94M
--209.59M
4.74%212.76M
5.41%225.63M
-18.97%203.13M
-13.75%214.05M
-57.07%203.64M
-64.35%246.44M
-62.10%250.67M
-48.36%248.17M
--474.33M
101.38%691.21M
--661.46M
--480.54M
--343.23M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
-22.17%1.05M
-32.98%951.00K
--1.28M
-38.94%1.35M
-39.15%1.42M
-32.32%2.22M
-27.98%2.33M
-74.63%2.08M
-74.85%2.28M
-77.31%3.27M
-64.61%3.24M
--8.21M
21.92%9.08M
--14.43M
--9.15M
--7.45M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
8.88%272.79M
9.40%277.60M
--316.80M
-19.61%250.54M
-24.16%253.75M
7.79%311.64M
14.12%334.58M
298.16%297.38M
249.58%278.76M
52.61%289.12M
49.68%293.19M
--74.69M
-71.91%79.74M
--189.45M
--195.88M
--283.93M
-Nợ dài hạn
8.88%272.79M
9.40%277.60M
--316.80M
-19.61%250.54M
-24.16%253.75M
7.79%311.64M
14.12%334.58M
298.16%297.38M
249.58%278.76M
52.61%289.12M
49.68%293.19M
--74.69M
-71.91%79.74M
--189.45M
--195.88M
--283.93M
Nợ phải trả hoãn lại
----
-52.36%2.24M
----
----
--4.71M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-38.33%9.90M
51.14%26.51M
--28.16M
-5.01%16.05M
-2.90%17.54M
-20.89%16.89M
-16.71%18.07M
-23.87%18.20M
-25.01%18.82M
-35.95%21.36M
-24.35%21.69M
--23.90M
20.65%25.09M
--33.34M
--28.67M
--20.80M
Tổng nợ dài hạn
3.93%297.51M
7.76%321.39M
--360.16M
-17.29%286.27M
-19.71%298.26M
6.96%346.13M
13.85%371.49M
206.34%333.92M
169.95%317.02M
36.76%323.61M
35.87%326.28M
--109.00M
-63.43%117.44M
--236.62M
--240.14M
--321.14M
Tổng các khoản nợ
-5.16%473.30M
-5.83%493.33M
--569.75M
-9.14%499.04M
-10.53%523.89M
-4.36%549.26M
1.93%585.54M
-7.85%537.56M
-30.32%563.47M
-36.05%574.28M
-20.29%574.45M
--583.33M
21.72%808.65M
--898.08M
--720.69M
--664.37M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
----
0.00%29.00K
----
----
20.83%29.00K
----
0.00%24.00K
----
----
----
60.00%24.00K
----
----
----
--15.00K
--14.00K
Lợi nhuận giữ lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--16.38M
--38.89M
Tổng vốn chủ sở hữu
-26.49%116.54M
-38.69%108.24M
--132.27M
-31.25%158.54M
-29.01%176.54M
-13.53%230.62M
-16.82%248.69M
-10.97%260.60M
11.23%262.57M
166.16%266.71M
141.67%298.97M
--292.70M
62.82%236.07M
--100.21M
--123.71M
--144.99M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GGR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Gogoro Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Gogoro Inc có 77.30M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Gogoro Inc là bao nhiêu?

Gogoro Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 493.33M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 171.94M nợ ngắn hạ và 321.39M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Gogoro Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Gogoro Inc là 601.57M, bao gồm 130.90M tài sản ngắn hạn và 470.67M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Gogoro Inc là bao nhiêu?

Gogoro Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 108.24M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.