tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Getty Images Holdings Inc

GETY
Thêm vào danh sách theo dõi
0.372USD
-0.007-1.88%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
155.85MVốn hóa
LỗP/E TTM

GETY Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Getty Images Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Getty Images Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
1.11%226.57M
14.14%282.29M
-0.21%240.04M
2.51%234.88M
0.81%224.08M
9.46%247.32M
4.90%240.54M
1.54%229.14M
-5.67%222.28M
-2.39%225.94M
-0.51%229.30M
-3.28%225.68M
2.02%235.64M
-3.17%231.47M
-2.76%230.47M
4.06%233.33M
5.76%230.98M
--239.05M
--237.02M
--224.22M
--218.39M
Doanh thu
1.11%226.57M
14.14%282.29M
-0.21%240.04M
--234.88M
0.81%224.08M
9.46%247.32M
4.90%240.54M
----
-5.67%222.28M
-2.39%225.94M
-0.51%229.30M
-3.28%225.68M
2.02%235.64M
-3.17%231.47M
-2.76%230.47M
4.06%233.33M
5.76%230.98M
--239.05M
--237.02M
--224.22M
--218.39M
Chi phí doanh thu
9.38%82.83M
7.99%87.77M
1.62%80.85M
4.29%81.74M
0.76%75.72M
2.88%81.27M
-3.00%79.56M
-6.86%78.38M
-10.02%75.15M
-6.16%79.00M
-6.81%82.02M
-5.87%84.15M
-3.57%83.52M
-6.35%84.18M
0.26%88.01M
3.48%89.40M
2.46%86.61M
--89.89M
--87.79M
--86.40M
--84.53M
Chi phí hoạt động
-1.30%189.90M
7.98%214.85M
6.90%192.32M
9.69%197.31M
7.35%192.39M
9.55%198.97M
0.37%179.91M
-6.41%179.89M
-3.74%179.22M
3.29%181.62M
-0.48%179.25M
3.45%192.21M
2.04%186.19M
-4.67%175.83M
-1.30%180.12M
2.40%185.79M
8.10%182.47M
--184.44M
--182.48M
--181.44M
--168.80M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
7.25%17.25M
17.01%18.31M
10.84%17.15M
9.16%16.68M
7.96%16.08M
-4.16%15.65M
-26.63%15.47M
-26.53%15.28M
-26.38%14.89M
-19.34%16.33M
-12.05%21.08M
-14.35%20.80M
-18.15%20.23M
-18.64%20.25M
-4.84%23.97M
-4.63%24.28M
-0.83%24.72M
--24.88M
--25.19M
--25.46M
--24.92M
Chi phí hoạt động khác
-73.47%4.88M
26.94%15.50M
4657.99%10.42M
3654.29%10.51M
488.30%18.40M
1078.28%12.21M
1012.50%219.00K
-15.66%280.00K
1021.15%3.13M
121.69%1.04M
-104.51%-24.00K
-61.48%332.00K
-89.69%279.00K
-716.39%-4.78M
125.42%532.00K
144.89%862.00K
639.04%2.71M
--775.00K
--236.00K
--352.00K
---502.00K
Lợi nhuận hoạt động
15.76%36.68M
39.46%67.43M
-21.29%47.73M
-23.72%37.57M
-26.41%31.68M
9.11%48.35M
21.16%60.63M
47.16%49.25M
-12.93%43.06M
-20.34%44.32M
-0.62%50.05M
-29.60%33.47M
1.95%49.45M
1.87%55.63M
-7.66%50.36M
11.12%47.53M
-2.18%48.51M
--54.61M
--54.54M
--42.78M
--49.59M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
65.80%54.17M
66.28%51.20M
5.12%35.75M
7.87%36.56M
-0.15%32.67M
-5.11%30.79M
5.42%34.00M
6.97%33.89M
7.30%32.72M
14.88%32.45M
9.72%32.26M
5.66%31.68M
3.03%30.50M
-5.81%28.25M
-5.19%29.40M
-2.46%29.99M
-2.71%29.60M
--29.99M
--31.01M
--30.74M
--30.42M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
158.91%14.77M
-101.14%-525.00K
105.21%1.49M
-2345.63%-54.77M
-267.60%-25.08M
259.85%45.87M
-302.38%-28.66M
164.10%2.44M
215.04%14.96M
38.34%-28.69M
-64.01%14.16M
-110.52%-3.81M
-167.85%-13.01M
-385.94%-46.53M
118.92%39.34M
1297.68%36.17M
-21.64%19.17M
--16.27M
--17.97M
---3.02M
--24.46M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
47.82%-5.12M
-633.56%-91.53M
18.29%-2.61M
28.12%-2.01M
-385.51%-9.82M
-256.31%-12.48M
93.06%-3.20M
---2.79M
---2.02M
-673.16%-3.50M
71.89%-46.11M
----
----
3718.75%611.00K
-35836.82%-164.03M
----
----
--16.00K
--459.00K
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
386.87%6.01M
-96.84%-2.36M
-51.72%701.00K
-263.98%-1.94M
-238.22%-2.09M
-184.22%-1.20M
31.52%1.45M
86.12%1.18M
210.45%1.52M
299.44%1.43M
129.34%1.10M
220.20%634.00K
210.83%488.00K
130.32%357.00K
-2496.82%-3.76M
31.13%198.00K
5.37%157.00K
--155.00K
--157.00K
--151.00K
--149.00K
Thu nhập trước thuế
95.16%-1.84M
-257.15%-78.19M
406.41%11.56M
-456.47%-57.70M
-253.22%-37.98M
363.24%49.75M
71.09%-3.77M
1266.21%16.19M
285.15%24.79M
-3.98%-18.90M
87.86%-13.05M
-102.57%-1.39M
-83.17%6.44M
-144.26%-18.18M
-355.21%-107.49M
488.29%53.92M
-12.66%38.23M
--41.07M
--42.12M
--9.16M
--43.78M
Thuế thu nhập
-95.98%2.60M
-49.33%12.68M
-707.14%-10.06M
-286.77%-23.34M
476.67%64.59M
143.16%25.03M
-123.10%-1.25M
332.61%12.50M
246.46%11.20M
-1225.76%-58.00M
-49.22%5.39M
-81.02%2.89M
-75.37%3.23M
1289.84%5.15M
25.16%10.63M
553.17%15.22M
-6.45%13.13M
---433.00K
--8.49M
---3.36M
--14.03M
Doanh thu sau thuế
95.68%-4.43M
-467.55%-90.87M
955.48%21.62M
-1031.39%-34.36M
-854.93%-102.57M
-36.77%24.72M
86.30%-2.53M
186.25%3.69M
324.20%13.59M
267.60%39.10M
84.38%-18.45M
-111.05%-4.28M
-87.24%3.20M
-156.22%-23.33M
-451.23%-118.12M
208.97%38.70M
-15.59%25.11M
--41.50M
--33.63M
--12.52M
--29.75M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
95.68%-4.43M
-467.55%-90.87M
955.48%21.62M
-1031.39%-34.36M
-854.93%-102.57M
-36.77%24.72M
86.30%-2.53M
186.25%3.69M
324.20%13.59M
267.60%39.10M
84.38%-18.45M
-111.05%-4.28M
-87.24%3.20M
-156.22%-23.33M
-451.23%-118.12M
208.97%38.70M
-15.59%25.11M
--41.50M
--33.63M
--12.52M
--29.75M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
---370.00K
-107.41%-22.00K
-125.30%-748.00K
549.37%710.00K
-100.00%0.00
3070.00%297.00K
-637.78%-332.00K
26.17%-158.00K
-73.96%132.00K
97.51%-10.00K
27.42%-45.00K
-228.14%-214.00K
143.75%507.00K
-636.00%-402.00K
-154.87%-62.00K
4275.00%167.00K
43.45%208.00K
--75.00K
--113.00K
---4.00K
--145.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
96.04%-4.06M
-471.93%-90.85M
1118.95%22.37M
-1011.59%-35.07M
-862.33%-102.57M
-37.54%24.43M
88.07%-2.19M
194.68%3.85M
399.07%13.46M
270.58%39.11M
87.68%-18.40M
-121.59%-4.06M
-55.45%2.70M
-201.07%-22.93M
-1077.16%-149.40M
475.48%18.82M
-52.40%6.05M
--22.68M
--15.29M
---5.01M
--12.71M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
71.96%31.34M
12.34%19.70M
11.62%18.85M
--18.74M
--18.23M
--17.54M
--16.89M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
96.04%-4.06M
-471.93%-90.85M
1118.95%22.37M
-1011.59%-35.07M
-862.33%-102.57M
-37.54%24.43M
88.07%-2.19M
194.68%3.85M
399.07%13.46M
270.58%39.11M
87.68%-18.40M
-121.59%-4.06M
-55.45%2.70M
-201.07%-22.93M
-1077.16%-149.40M
475.48%18.82M
-52.40%6.05M
--22.68M
--15.29M
---5.01M
--12.71M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
96.09%-0.01
-467.79%-0.22
1107.48%0.05
-1000.74%-0.08
-849.71%-0.25
-38.73%0.06
88.38%-0.01
192.07%0.01
386.36%0.03
267.35%0.10
90.20%-0.05
-121.43%-0.01
-55.51%0.01
-200.73%-0.06
-1312.13%-0.47
475.51%0.05
-52.41%0.02
--0.06
--0.04
---0.01
--0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
96.09%-0.01
-475.06%-0.22
1106.92%0.05
-1013.36%-0.08
-849.71%-0.25
-32.50%0.06
88.38%-0.01
190.80%0.01
402.58%0.03
248.97%0.09
90.20%-0.05
-121.43%-0.01
-56.95%0.01
-200.73%-0.06
-1312.13%-0.47
475.51%0.05
-52.41%0.02
--0.06
--0.04
---0.01
--0.03
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Getty Images Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GETY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Getty Images Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Getty Images Holdings Inc báo cáo doanh thu là 981.29M cho năm tài chính 2025, tăng từ 939.29M của năm trước.

Doanh thu mà Getty Images Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Getty Images Holdings Inc báo cáo doanh thu là 226.57M cho quý gần nhất, tăng 1.11% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Getty Images Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Getty Images Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -206.12M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Getty Images Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Getty Images Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -4.06M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Getty Images Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Getty Images Holdings Inc là 184.41M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.