tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Getty Images Holdings Inc

GETY
Thêm vào danh sách theo dõi
0.372USD
-0.007-1.88%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
155.85MVốn hóa
LỗP/E TTM

GETY Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Getty Images Holdings Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
160.22%40.03M
-48.00%20.64M
112.33%22.62M
-85.91%6.55M
-28.54%15.38M
17.70%39.70M
-57.74%10.65M
10.93%46.44M
-32.55%21.53M
-0.65%33.73M
-48.42%25.21M
35.32%41.87M
-35.35%31.91M
-42.76%33.94M
14.68%48.87M
-33.51%30.94M
22.08%49.37M
--59.31M
--42.62M
--46.53M
--40.44M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
95.68%-4.43M
-467.55%-90.87M
955.48%21.62M
-1031.39%-34.36M
-854.93%-102.57M
-36.77%24.72M
86.30%-2.53M
186.25%3.69M
324.20%13.59M
267.60%39.10M
84.38%-18.45M
-111.05%-4.28M
-87.24%3.20M
-156.22%-23.33M
-451.23%-118.12M
208.97%38.70M
-15.59%25.11M
--41.50M
--33.63M
--12.52M
--29.75M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
7.39%16.66M
5.97%16.58M
7.04%16.56M
5.41%16.11M
4.16%15.51M
-4.16%15.65M
-26.63%15.47M
-26.53%15.28M
-26.38%14.89M
-19.34%16.33M
-12.05%21.08M
-14.35%20.80M
-18.15%20.23M
-18.64%20.25M
-4.83%23.97M
-4.63%24.28M
-0.83%24.72M
--24.88M
--25.19M
--25.46M
--24.92M
Thuế hoãn lại
-113.20%-7.24M
-187.63%-3.17M
-129.91%-18.95M
-641.37%-28.71M
1502.19%54.83M
104.99%3.61M
-606.39%-8.24M
192.13%5.30M
8655.00%3.42M
-1450.86%-72.46M
-87.16%1.63M
-1108.06%-5.76M
-100.55%-40.00K
15.47%-4.67M
333.01%12.68M
-67.69%571.00K
8.98%7.22M
---5.53M
--2.93M
--1.77M
--6.62M
Các mục phi tiền mặt khác
-125.15%-7.43M
117.73%4.05M
-107.04%-1.41M
56839.47%43.12M
330.69%29.57M
-408.07%-22.86M
17830.09%20.04M
96.96%-76.00K
-530.65%-12.82M
-113.98%-4.50M
-100.08%-113.00K
90.64%-2.50M
2580.00%2.98M
269.70%32.18M
1589.39%133.78M
-1165.91%-26.74M
99.34%-120.00K
---18.96M
---8.98M
---2.11M
---18.13M
Thay đổi trong vốn lưu động
184.59%40.30M
1806.01%83.35M
105.89%657.00K
-116.54%-2.49M
1544.80%14.16M
-23.99%4.37M
-138.19%-11.16M
13.71%15.03M
61.90%-980.00K
281.75%5.75M
182.53%29.23M
274.94%13.21M
-362.72%-2.57M
-86.89%1.51M
1043.20%10.35M
-190.84%-7.55M
-84.09%979.00K
--11.49M
--905.00K
--8.32M
--6.15M
-Thay đổi các khoản phải thu
364.48%16.86M
-121.90%-42.53M
72.94%-3.69M
-101.44%-237.00K
-210.73%-6.37M
-81.72%-19.17M
-73.38%-13.63M
32.31%16.44M
64.15%-2.05M
-183.02%-10.55M
-377.42%-7.86M
378.82%12.43M
-150.33%-5.72M
66.65%-3.73M
131.66%2.83M
-60.55%-4.46M
66.51%11.37M
---11.17M
---8.95M
---2.78M
--6.83M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-75.14%1.24M
131.37%2.24M
-18.97%423.00K
99.58%2.38M
437.06%5.00M
-91.49%969.00K
100.87%522.00K
--1.19M
--931.00K
--11.38M
---60.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
0.40%13.22M
103.19%11.48M
-219.77%-6.71M
42.19%-6.33M
67.03%13.17M
204.19%5.65M
54.70%-2.10M
-148.10%-10.94M
35.66%7.88M
-314.05%-5.42M
-260.68%-4.63M
-160.02%-4.41M
7.23%5.81M
-87.52%2.53M
3597.44%2.88M
-151.66%-1.70M
380.41%5.42M
--20.29M
--78.00K
--3.28M
--1.13M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
160.22%40.03M
-48.00%20.64M
112.33%22.62M
-85.91%6.55M
-28.54%15.38M
17.70%39.70M
-57.74%10.65M
10.93%46.44M
-32.55%21.53M
-0.65%33.73M
-48.42%25.21M
35.32%41.87M
-35.35%31.91M
-42.76%33.94M
14.68%48.87M
-33.51%30.94M
22.08%49.37M
--59.31M
--42.62M
--46.53M
--40.44M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
2.27%16.06M
-14.29%12.97M
17.97%14.73M
4.75%16.11M
8.68%15.71M
-0.03%15.13M
0.60%12.49M
10.44%15.38M
-6.91%14.45M
14.14%15.13M
-20.73%12.42M
-1.49%13.93M
-4.37%15.53M
--13.26M
37.74%15.66M
3.67%14.14M
38.63%16.23M
----
--11.37M
--13.64M
--11.71M
Chi phí vốn
2.27%16.06M
-14.29%12.97M
17.97%14.73M
4.75%16.11M
8.68%15.71M
-0.03%15.13M
0.60%12.49M
-47.78%15.38M
-6.91%14.45M
14.14%15.13M
-20.73%12.42M
108.33%29.45M
-4.37%15.53M
--13.26M
37.74%15.66M
3.67%14.14M
38.63%16.23M
----
--11.37M
--13.64M
--11.71M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
2.27%16.06M
-14.29%12.97M
17.97%14.73M
4.75%16.11M
8.68%15.71M
-0.03%15.13M
0.60%12.49M
10.44%15.38M
-6.91%14.45M
14.14%15.13M
-20.73%12.42M
-1.49%13.93M
-4.37%15.53M
--13.26M
37.74%15.66M
3.67%14.14M
38.63%16.23M
----
--11.37M
--13.64M
--11.71M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
---132.00K
---14.91M
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
---92.00K
---89.11M
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
---2.00M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---10.93M
---67.00K
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-2.27%-16.06M
14.29%-12.97M
-16.74%-14.73M
46.81%-16.11M
-8.68%-15.71M
0.03%-15.13M
-1.66%-12.62M
-117.47%-30.29M
6.91%-14.45M
-14.14%-15.13M
20.73%-12.42M
13.70%-13.93M
4.37%-15.53M
-21.25%-13.26M
-35.84%-15.66M
84.30%-16.14M
-38.63%-16.23M
---10.93M
---11.53M
---102.75M
---11.71M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
40.96%-7.41M
25790.39%604.24M
64.55%-6.77M
70.33%-8.75M
-137.99%-12.55M
38.70%-2.35M
-12.76%-19.09M
-20.24%-29.50M
-11117.02%-5.27M
32.85%-3.84M
89.97%-16.93M
-475.94%-24.54M
99.17%-47.00K
-29.39%-5.71M
-6389.27%-168.72M
-63.85%-4.26M
41.42%-5.65M
---4.42M
---2.60M
---2.60M
---9.65M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-128.53%-6.50M
24024.73%622.04M
67.97%-6.41M
80.98%-6.20M
976.77%22.80M
0.00%-2.60M
11.50%-20.00M
-44.25%-32.60M
0.00%-2.60M
0.00%-2.60M
92.53%-22.60M
-769.23%-22.60M
0.00%-2.60M
0.00%-2.60M
-11538.46%-302.60M
0.00%-2.60M
73.05%-2.60M
---2.60M
---2.60M
---2.60M
---9.65M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
41.27%2.38M
-100.00%0.00
-59.72%1.30M
-100.00%0.00
-9.90%1.68M
-88.68%938.00K
43.20%3.23M
-23.42%2.02M
--1.87M
--8.28M
--2.26M
9000.00%2.64M
----
----
--0.00
--29.00K
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
31.43%46.00K
--267.00K
----
----
--35.00K
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---244.00K
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
97.44%-904.00K
-1305.57%-20.18M
-1113.33%-364.00K
-2712.41%-3.85M
-653.10%-35.34M
53.77%-1.44M
98.85%-30.00K
96.73%-137.00K
-5356.98%-4.69M
97.09%-3.11M
-100.31%-2.61M
-152.65%-4.19M
97.21%-86.00K
-5676.18%-106.92M
--852.61M
---1.66M
---3.08M
---1.85M
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
40.96%-7.41M
25790.39%604.24M
64.55%-6.77M
70.33%-8.75M
-137.99%-12.55M
38.70%-2.35M
-12.76%-19.09M
-20.24%-29.50M
-11117.02%-5.27M
32.85%-3.84M
89.97%-16.93M
-475.94%-24.54M
99.17%-47.00K
-29.39%-5.71M
-6389.27%-168.72M
-63.85%-4.26M
41.42%-5.65M
---4.42M
---2.60M
---2.60M
---9.65M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
478.84%725.31M
-0.65%113.64M
-9.39%114.38M
-14.46%118.67M
-11.04%125.30M
-2.89%114.39M
0.52%126.23M
14.40%138.74M
37.56%140.85M
54.18%117.80M
-42.49%125.58M
-43.70%121.28M
-46.54%102.39M
-48.55%76.40M
79.76%218.37M
18.91%215.42M
18.73%191.53M
--148.50M
--121.48M
--181.16M
--161.31M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
280.71%11.98M
5503.41%611.67M
93.74%-741.00K
65.67%-4.29M
-213.67%-6.63M
-52.65%10.92M
-52.12%-11.84M
-390.52%-12.50M
-111.19%-2.11M
-11.30%23.05M
94.52%-7.79M
45.90%4.30M
-20.96%18.88M
-39.59%25.99M
-625.31%-141.97M
104.94%2.95M
20.34%23.89M
--43.03M
--27.03M
---59.69M
--19.85M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-173.39%-4.58M
97.84%-244.00K
-120.15%-1.86M
1565.56%14.02M
259.21%6.24M
-236.21%-11.30M
352.73%9.22M
-6.24%842.00K
-254.19%-3.92M
-24.70%8.30M
43.50%-3.65M
111.83%898.00K
170.86%2.54M
1286.11%11.02M
-342.43%-6.46M
-775.66%-7.59M
-562.11%-3.59M
---929.00K
---1.46M
---867.00K
--776.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
521.28%737.29M
478.84%725.31M
-0.65%113.64M
-9.39%114.38M
-14.46%118.67M
-11.04%125.30M
-2.89%114.39M
0.52%126.23M
14.40%138.74M
37.56%140.85M
54.18%117.80M
-42.49%125.58M
-43.70%121.28M
-46.54%102.39M
-48.55%76.40M
79.76%218.37M
18.91%215.42M
--191.53M
--148.50M
--121.48M
--181.16M
Dòng tiền tự do
7543.79%23.97M
-68.77%7.67M
529.23%7.88M
-130.79%-9.56M
-104.55%-322.00K
32.13%24.57M
-114.36%-1.84M
150.18%31.06M
-56.83%7.08M
-10.12%18.59M
-61.48%12.79M
-26.10%12.42M
-50.53%16.39M
-65.12%20.69M
6.28%33.21M
-48.92%16.80M
15.33%33.13M
--59.31M
--31.24M
--32.90M
--28.73M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Getty Images Holdings Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Getty Images Holdings Inc đã tạo ra 65.19M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Getty Images Holdings Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Getty Images Holdings Inc đã tăng -44.90% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Getty Images Holdings Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Getty Images Holdings Inc đã chi 59.52M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Getty Images Holdings Inc đã thay đổi như thế nào?

Getty Images Holdings Inc đã sử dụng 576.17M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với GETY?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Getty Images Holdings Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 5.67M, phản ánh sự thay đổi -90.68% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.