tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GE Healthcare Technologies Inc

GEHC
Thêm vào danh sách theo dõi
71.940USD
+7.830+12.21%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
32.49BVốn hóa
17.17P/E TTM

GEHC Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của GE Healthcare Technologies Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
79.79%169.00M
15.60%289.00M
15.01%1.05B
-20.08%593.00M
178.99%94.00M
-40.33%250.00M
-13.05%913.00M
14.15%742.00M
-77.61%-119.00M
-10.47%419.00M
-1.22%1.05B
4.50%650.00M
---67.00M
0.00%468.00M
9763.64%1.06B
7.61%622.00M
--468.00M
---11.00M
--578.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
14.80%574.00M
-30.10%411.00M
-18.43%602.00M
-5.11%464.00M
14.94%500.00M
51.55%588.00M
75.71%738.00M
28.01%489.00M
0.46%435.00M
1.31%388.00M
-25.93%420.00M
-22.67%382.00M
--433.00M
-4.73%383.00M
-1.56%567.00M
-4.26%494.00M
--402.00M
--576.00M
--516.00M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
8.11%160.00M
12.50%153.00M
4.29%146.00M
3.50%148.00M
-0.67%148.00M
-8.11%136.00M
-2.78%140.00M
-6.54%143.00M
-4.49%149.00M
-5.73%148.00M
-8.28%144.00M
-4.38%153.00M
--156.00M
-1.26%157.00M
1.95%157.00M
3.23%160.00M
--159.00M
--154.00M
--155.00M
Các mục phi tiền mặt khác
78.48%-34.00M
10.30%-148.00M
114.43%14.00M
10.78%113.00M
-777.78%-158.00M
24.31%-165.00M
-488.00%-97.00M
-75.36%102.00M
14.29%-18.00M
-489.19%-218.00M
-93.35%25.00M
51.65%414.00M
---21.00M
-136.63%-37.00M
19.75%376.00M
20.80%273.00M
--101.00M
--314.00M
--226.00M
Thay đổi trong vốn lưu động
-74.10%-437.00M
51.05%-70.00M
52.56%328.00M
-204.82%-87.00M
50.88%-251.00M
-192.86%-143.00M
0.94%215.00M
156.85%83.00M
-80.57%-511.00M
81.18%154.00M
28.31%213.00M
-317.14%-146.00M
---283.00M
950.00%85.00M
118.67%166.00M
73.48%-35.00M
---10.00M
---889.00M
---132.00M
-Thay đổi các khoản phải thu
-4225.00%-165.00M
-28.57%95.00M
29.02%-159.00M
-268.12%-254.00M
107.02%4.00M
-33.50%133.00M
-873.91%-224.00M
-11.29%-69.00M
29.63%-57.00M
4100.00%200.00M
87.70%-23.00M
-1340.00%-62.00M
---81.00M
97.19%-5.00M
69.94%-187.00M
135.71%5.00M
---178.00M
---622.00M
---14.00M
-Thay đổi hàng tồn kho
-308.82%-139.00M
-11.04%-171.00M
-1.32%75.00M
29.27%-29.00M
40.35%-34.00M
-161.02%-154.00M
-61.22%76.00M
-147.13%-41.00M
-14.00%-57.00M
51.64%-59.00M
40.00%196.00M
191.58%87.00M
---50.00M
50.00%-122.00M
225.00%140.00M
44.44%-95.00M
---244.00M
---112.00M
---171.00M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
6.67%48.00M
151.47%35.00M
-23.08%80.00M
220.00%24.00M
600.00%45.00M
0.00%-68.00M
360.00%104.00M
83.05%-20.00M
64.00%-9.00M
-154.40%-68.00M
-139.60%-40.00M
-268.75%-118.00M
---25.00M
34.41%125.00M
380.56%101.00M
-18.52%-32.00M
--93.00M
---36.00M
---27.00M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
79.79%169.00M
15.60%289.00M
15.01%1.05B
-20.08%593.00M
178.99%94.00M
-40.33%250.00M
-13.05%913.00M
14.15%742.00M
-77.61%-119.00M
-10.47%419.00M
-1.22%1.05B
4.50%650.00M
---67.00M
0.00%468.00M
9763.64%1.06B
7.61%622.00M
--468.00M
---11.00M
--578.00M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
16.28%100.00M
17.11%178.00M
31.37%134.00M
22.22%110.00M
34.38%86.00M
4.83%152.00M
8.51%102.00M
12.50%90.00M
-7.25%64.00M
1.40%145.00M
23.68%94.00M
8.11%80.00M
--69.00M
47.42%143.00M
4.11%76.00M
32.14%74.00M
--97.00M
--73.00M
--56.00M
Chi phí vốn
16.28%100.00M
17.11%178.00M
31.37%134.00M
22.22%110.00M
34.38%86.00M
4.83%152.00M
8.51%102.00M
12.50%90.00M
-8.57%64.00M
1.40%145.00M
22.08%94.00M
8.11%80.00M
--70.00M
43.00%143.00M
5.48%77.00M
23.33%74.00M
--100.00M
--73.00M
--60.00M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
16.28%100.00M
17.11%178.00M
31.37%134.00M
22.22%110.00M
34.38%86.00M
4.83%152.00M
8.51%102.00M
12.50%90.00M
-7.25%64.00M
1.40%145.00M
23.68%94.00M
8.11%80.00M
--69.00M
47.42%143.00M
5.56%76.00M
32.14%74.00M
--97.00M
--72.00M
--56.00M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
----
--1.00M
--0.00
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
140.00%4.00M
-753.90%-2.30B
-83.33%-99.00M
--0.00
96.14%-10.00M
---269.00M
---54.00M
--0.00
-1195.00%-259.00M
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---20.00M
---127.00M
100.00%0.00
----
--0.00
---1.46B
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
25.00%-6.00M
35.00%-13.00M
-414.29%-36.00M
-63.64%-54.00M
---8.00M
---20.00M
---7.00M
---33.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
89.08%-13.00M
-135.29%-12.00M
100.00%0.00
214.29%16.00M
-357.69%-119.00M
179.07%34.00M
-1383.33%-77.00M
65.00%-14.00M
-620.00%-26.00M
-1175.00%-43.00M
131.58%6.00M
9.09%-40.00M
--5.00M
233.33%4.00M
-375.00%-19.00M
-57.14%-44.00M
---3.00M
---4.00M
---28.00M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
48.43%-115.00M
-514.25%-2.50B
-12.08%-269.00M
-8.03%-148.00M
36.10%-223.00M
-116.49%-407.00M
-172.73%-240.00M
-14.17%-137.00M
-315.48%-349.00M
29.32%-188.00M
7.37%-88.00M
-1.69%-120.00M
---84.00M
-166.00%-266.00M
93.80%-95.00M
-40.48%-118.00M
---100.00M
---1.53B
---84.00M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-117.34%-236.00M
107.34%21.00M
77.06%-293.00M
-118.05%-165.00M
2487.72%1.36B
-86.93%-286.00M
-41.89%-1.28B
3908.33%914.00M
74.89%-57.00M
-122.73%-153.00M
-2332.43%-900.00M
95.25%-24.00M
---227.00M
260.24%673.00M
-102.64%-37.00M
13.68%-505.00M
---420.00M
--1.40B
---585.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-100.60%-9.00M
157.81%148.00M
79.20%-261.00M
-100.30%-3.00M
37325.00%1.49B
-69.54%-256.00M
-45.42%-1.25B
4835.00%987.00M
-33.33%-4.00M
-107.61%-151.00M
-110.53%-863.00M
300.00%20.00M
---3.00M
198400.00%1.99B
273300.00%8.20B
400.00%5.00M
--1.00M
---3.00M
--1.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-100.00%-200.00M
---100.00M
--0.00
---100.00M
---100.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
0.00%16.00M
0.00%16.00M
14.29%16.00M
23.08%16.00M
14.29%16.00M
14.29%16.00M
7.69%14.00M
-7.14%13.00M
0.00%14.00M
--14.00M
--13.00M
--14.00M
--14.00M
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-100.00%0.00
-50.00%10.00M
500.00%12.00M
-87.10%4.00M
--1.00M
--20.00M
--2.00M
--31.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
15.38%-11.00M
38.24%-21.00M
-180.00%-28.00M
45.05%-50.00M
66.67%-13.00M
-383.33%-34.00M
58.33%-10.00M
-203.33%-91.00M
-4000.00%-39.00M
100.91%12.00M
99.71%-24.00M
94.12%-30.00M
--1.00M
-211.64%-1.31B
-686.40%-8.23B
12.97%-510.00M
---421.00M
--1.40B
---586.00M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-117.34%-236.00M
107.34%21.00M
77.06%-293.00M
-118.05%-165.00M
2487.72%1.36B
-86.93%-286.00M
-41.89%-1.28B
3908.33%914.00M
74.89%-57.00M
-122.73%-153.00M
-2332.43%-900.00M
95.25%-24.00M
---227.00M
260.24%673.00M
-102.64%-37.00M
13.68%-505.00M
---420.00M
--1.40B
---585.00M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
----
56.07%4.51B
12.79%4.03B
86.62%3.77B
-3.43%2.48B
15.44%2.89B
47.60%3.57B
3.75%2.02B
9.90%2.56B
72.71%2.51B
380.16%2.42B
266.98%1.95B
--2.33B
158.65%1.45B
-29.41%504.00M
-35.13%530.00M
--561.00M
--714.00M
--817.00M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-113.96%-180.00M
-435.34%-2.23B
171.58%486.00M
-83.01%264.00M
335.65%1.29B
-805.08%-416.00M
-889.53%-679.00M
227.16%1.55B
-40.62%-547.00M
-93.32%59.00M
-90.92%86.00M
1926.92%475.00M
---389.00M
1705.45%883.00M
718.95%947.00M
74.76%-26.00M
---55.00M
---153.00M
---103.00M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-96.49%2.00M
-237.04%-37.00M
97.33%-2.00M
-141.03%-16.00M
359.09%57.00M
242.11%27.00M
-412.50%-75.00M
225.81%39.00M
-100.00%-22.00M
-337.50%-19.00M
-35.14%24.00M
-24.00%-31.00M
---11.00M
366.67%8.00M
436.36%37.00M
-108.33%-25.00M
---3.00M
---11.00M
---12.00M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-44.03%2.11B
-7.59%2.29B
56.07%4.51B
12.82%4.03B
86.62%3.77B
-3.47%2.48B
15.44%2.89B
47.60%3.57B
3.75%2.02B
9.90%2.56B
72.71%2.51B
380.16%2.42B
--1.95B
361.26%2.33B
158.65%1.45B
-29.41%504.00M
--506.00M
--561.00M
--714.00M
Dòng tiền tự do
762.50%69.00M
13.27%111.00M
12.95%916.00M
-25.92%483.00M
104.37%8.00M
-64.23%98.00M
-15.17%811.00M
14.39%652.00M
-33.58%-183.00M
-15.69%274.00M
-3.04%956.00M
4.01%570.00M
---137.00M
-11.68%325.00M
1273.81%986.00M
5.79%548.00M
--368.00M
---84.00M
--518.00M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

GE Healthcare Technologies Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

GE Healthcare Technologies Inc đã tạo ra 1.99B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của GE Healthcare Technologies Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của GE Healthcare Technologies Inc đã tăng 1.64% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

GE Healthcare Technologies Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

GE Healthcare Technologies Inc đã chi 482.00M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của GE Healthcare Technologies Inc đã thay đổi như thế nào?

GE Healthcare Technologies Inc đã sử dụng 617.00M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với GEHC?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của GE Healthcare Technologies Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 1.50B, phản ánh sự thay đổi -3.15% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.