tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GE Healthcare Technologies Inc

GEHC
Thêm vào danh sách theo dõi
71.940USD
+7.830+12.21%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
32.49BVốn hóa
17.17P/E TTM

GEHC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của GE Healthcare Technologies Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-43.67%2.10B
-7.86%2.26B
56.35%4.49B
12.82%4.00B
87.04%3.74B
-3.80%2.45B
15.20%2.87B
47.43%3.55B
3.20%2.00B
9.77%2.55B
73.19%2.49B
383.53%2.41B
270.17%1.94B
--2.32B
--1.44B
--498.00M
--523.00M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-43.67%2.10B
-7.86%2.26B
56.35%4.49B
12.82%4.00B
87.04%3.74B
-3.80%2.45B
15.20%2.87B
47.43%3.55B
3.20%2.00B
9.77%2.55B
73.19%2.49B
383.53%2.41B
270.17%1.94B
--2.32B
--1.44B
--498.00M
--523.00M
Các khoản phải thu
100.23%9.75B
10.07%5.18B
11.14%5.28B
14.05%5.10B
12.40%4.87B
9.38%4.71B
4.19%4.75B
0.72%4.47B
-2.48%4.33B
-1.87%4.30B
5.95%4.56B
11.23%4.44B
7.24%4.44B
--4.39B
--4.30B
--3.99B
--4.14B
-Các khoản và hối phiếu phải thu
2.39%3.65B
5.99%3.79B
10.97%3.96B
9.25%3.73B
6.55%3.56B
7.46%3.57B
1.11%3.56B
1.33%3.42B
-0.80%3.34B
-1.45%3.32B
6.98%3.52B
9.69%3.37B
3.60%3.37B
--3.37B
--3.29B
--3.08B
--3.25B
-Khoản vay phải thu
-8.00%92.00M
2.22%92.00M
5.56%95.00M
--94.00M
--100.00M
--90.00M
--90.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
434.37%5.67B
24.49%1.16B
9.60%1.07B
6.94%1.13B
7.49%1.06B
-5.10%931.00M
-5.14%979.00M
-1.22%1.05B
-7.75%988.00M
-3.25%981.00M
2.58%1.03B
16.39%1.06B
20.61%1.07B
--1.01B
--1.01B
--915.00M
--888.00M
Hàng tồn kho
8.76%2.48B
9.04%2.35B
15.21%2.23B
8.47%2.30B
12.85%2.28B
8.50%2.16B
-1.07%1.94B
-0.19%2.12B
-10.64%2.02B
-11.84%1.99B
-9.05%1.96B
-3.27%2.13B
1.21%2.26B
--2.26B
--2.15B
--2.20B
--2.24B
Chi phí trả trước
----
28.51%320.00M
21.28%228.00M
19.29%235.00M
8.72%237.00M
--249.00M
--188.00M
--197.00M
--218.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
505.88%412.00M
123.08%145.00M
236.67%101.00M
-40.44%109.00M
-61.80%68.00M
-87.69%65.00M
-92.48%30.00M
-62.96%183.00M
-70.28%178.00M
-17.11%528.00M
-5.45%399.00M
-16.27%494.00M
18.15%599.00M
--637.00M
--422.00M
--590.00M
--507.00M
Tổng tài sản ngắn hạn
-7.17%10.50B
7.10%10.43B
26.26%12.50B
11.80%11.89B
28.41%11.31B
3.86%9.73B
5.22%9.90B
12.36%10.64B
-4.70%8.81B
-2.41%9.37B
13.13%9.41B
30.09%9.47B
24.73%9.24B
--9.60B
--8.32B
--7.28B
--7.41B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
6.21%3.15B
8.56%3.10B
21.25%3.09B
18.55%3.01B
20.50%2.96B
16.61%2.85B
2.00%2.55B
7.81%2.54B
4.29%2.46B
5.07%2.44B
8.04%2.50B
13.22%2.35B
9.07%2.36B
--2.33B
--2.31B
--2.08B
--2.16B
-Tài sản cố định
-0.61%6.19B
0.98%6.09B
9.08%6.14B
10.25%6.30B
11.89%6.23B
8.96%6.03B
--5.63B
6.82%5.71B
--5.57B
3.13%5.53B
----
--5.35B
----
--5.37B
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
-6.80%3.04B
-5.82%2.99B
-1.01%3.05B
3.62%3.29B
5.08%3.27B
2.91%3.18B
--3.08B
6.04%3.18B
--3.11B
1.65%3.09B
----
--3.00B
----
--3.04B
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
16.07%16.99B
16.13%16.97B
2.85%14.62B
2.34%14.60B
2.28%14.64B
3.62%14.61B
0.18%14.21B
0.17%14.27B
-0.29%14.31B
-2.20%14.10B
-1.00%14.19B
-0.83%14.25B
-1.16%14.35B
--14.42B
--14.33B
--14.37B
--14.52B
Nợ dài hạn
-49.87%191.00M
7.78%374.00M
16.92%380.00M
129.34%383.00M
--381.00M
--347.00M
--325.00M
--167.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước dài hạn
-4.77%738.00M
1.66%735.00M
12.94%742.00M
--770.00M
--775.00M
--723.00M
--657.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
2.19%5.89B
-0.16%5.58B
4.24%5.75B
-8.17%5.73B
-8.22%5.76B
-11.05%5.59B
-13.17%5.52B
-1.14%6.24B
-1.34%6.28B
0.02%6.29B
146.89%6.36B
169.33%6.31B
167.87%6.36B
--6.29B
--2.57B
--2.34B
--2.38B
Tổng tài sản dài hạn
----
11.94%26.70B
5.25%24.41B
4.38%24.23B
4.97%24.19B
4.45%23.85B
0.62%23.19B
1.32%23.22B
-0.11%23.05B
-0.86%22.84B
19.89%23.04B
21.95%22.91B
21.07%23.07B
--23.03B
--19.22B
--18.79B
--19.06B
Tổng tài sản
4.92%37.25B
10.54%37.13B
11.54%36.91B
6.71%36.13B
11.45%35.50B
4.28%33.59B
1.96%33.09B
4.55%33.85B
-1.42%31.85B
-1.31%32.21B
17.85%32.45B
24.23%32.38B
22.09%32.31B
--32.64B
--27.54B
--26.07B
--26.46B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
3.70%1.09B
1.79%1.19B
3.69%1.24B
-9.99%1.17B
-23.47%1.05B
-61.43%1.17B
-61.67%1.19B
-54.46%1.30B
-49.74%1.38B
-5.65%3.04B
33.13%3.11B
31.54%2.86B
30.13%2.74B
--3.22B
--2.34B
--2.17B
--2.10B
Chi phí trích trước
28.04%1.96B
4.29%1.58B
8.64%1.83B
19.69%1.70B
23.89%1.53B
--1.51B
--1.69B
--1.42B
--1.24B
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-99.90%2.00M
-99.65%7.00M
-66.18%508.00M
99.11%2.00B
99.11%2.00B
98.61%2.00B
49.30%1.50B
14285.71%1.01B
20040.00%1.01B
20060.00%1.01B
6606.67%1.01B
-41.67%7.00M
-16.67%5.00M
--5.00M
--15.00M
--12.00M
--6.00M
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
16.37%2.30B
13.98%2.15B
7.82%2.10B
4.54%2.00B
5.49%1.98B
0.53%1.89B
1.30%1.94B
-0.62%1.92B
-6.34%1.88B
-7.48%1.88B
1.16%1.92B
9.24%1.93B
6.49%2.00B
--2.03B
--1.90B
--1.76B
--1.88B
Nợ ngắn hạn khác
11.97%3.40B
9.31%3.35B
6.25%3.33B
-1.34%3.17B
-6.77%3.03B
-37.76%3.06B
-37.65%3.13B
-32.78%3.22B
-31.41%3.25B
-6.36%4.92B
18.81%5.03B
21.54%4.78B
18.97%4.74B
--5.25B
--4.23B
--3.94B
--3.98B
Tổng nợ ngắn hạn
-14.83%8.30B
-14.44%8.53B
-4.69%9.11B
16.18%10.07B
17.19%9.75B
12.53%9.97B
6.37%9.55B
14.61%8.67B
9.72%8.32B
7.56%8.86B
24.89%8.98B
14.02%7.57B
13.27%7.58B
--8.24B
--7.19B
--6.63B
--6.69B
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
--5.19B
-2.63%5.30B
----
----
----
--5.44B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
21.23%10.35B
48.04%10.40B
26.69%9.78B
-10.52%8.56B
0.48%8.54B
-14.84%7.02B
-8.50%7.72B
-6.67%9.57B
-16.94%8.50B
-19.42%8.25B
2.45%8.44B
32974.19%10.25B
34010.00%10.23B
--10.23B
--8.23B
--31.00M
--30.00M
-Nợ dài hạn
22.02%10.09B
49.87%10.13B
27.47%9.49B
-11.06%8.28B
0.45%8.27B
-18.07%6.76B
-11.70%7.45B
-9.24%9.31B
-19.54%8.23B
-19.42%8.25B
2.45%8.44B
32974.19%10.25B
34010.00%10.23B
--10.23B
--8.23B
--31.00M
--30.00M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-2.95%263.00M
1.50%270.00M
5.19%284.00M
8.37%285.00M
1.50%271.00M
--266.00M
--270.00M
--263.00M
--267.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
15.65%857.00M
13.12%819.00M
17.06%803.00M
--775.00M
--741.00M
--724.00M
--686.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí phải trả dài hạn
-97.22%149.00M
-2.63%5.30B
-2.33%5.45B
-1.87%5.29B
-1.91%5.35B
-3.24%5.44B
-3.44%5.58B
0.28%5.39B
5.57%5.46B
4.71%5.63B
953.19%5.78B
762.44%5.37B
657.62%5.17B
--5.37B
--549.00M
--623.00M
--682.00M
Phúc lợi nhân viên
--5.19B
-2.63%5.30B
----
----
----
--5.44B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản nợ phát sinh
-26.62%113.00M
128.21%89.00M
150.00%160.00M
--179.00M
--154.00M
--39.00M
--64.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
363.18%7.12B
8.03%1.61B
10.76%1.57B
-3.92%1.59B
0.46%1.54B
-17.36%1.50B
-24.24%1.42B
-9.26%1.66B
-20.56%1.53B
-1.36%1.81B
17.09%1.88B
36.88%1.83B
36.60%1.93B
--1.83B
--1.60B
--1.33B
--1.41B
Tổng nợ dài hạn
----
24.33%17.92B
15.52%17.41B
-4.82%16.04B
1.92%16.02B
-9.52%14.41B
-7.69%15.07B
-4.67%16.85B
-10.78%15.72B
-10.05%15.93B
48.63%16.33B
592.05%17.68B
548.36%17.62B
--17.70B
--10.99B
--2.55B
--2.72B
Tổng các khoản nợ
1.90%26.26B
8.47%26.45B
7.68%26.52B
2.32%26.11B
7.21%25.77B
-1.64%24.38B
-2.70%24.63B
1.11%25.52B
-4.61%24.04B
-4.46%24.79B
39.24%25.31B
174.68%25.24B
167.77%25.20B
--25.94B
--18.18B
--9.19B
--9.41B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
2.23%6.78B
2.06%6.74B
1.88%6.71B
1.68%6.67B
1.34%6.63B
1.43%6.60B
1.39%6.59B
1.27%6.56B
1.38%6.54B
1.23%6.51B
--6.50B
--6.47B
--6.46B
--6.43B
----
----
----
Lợi nhuận giữ lại
44.33%6.20B
48.40%5.65B
61.89%5.28B
84.09%4.71B
104.43%4.29B
125.84%3.81B
146.00%3.26B
173.00%2.56B
264.76%2.10B
811.89%1.69B
-88.20%1.33B
-95.02%937.00M
-96.92%576.00M
--185.00M
--11.23B
--18.80B
--18.68B
Vốn dự trữ
2.23%6.78B
2.06%6.73B
1.88%6.71B
1.68%6.66B
1.35%6.63B
1.43%6.60B
1.39%6.58B
1.27%6.55B
1.38%6.54B
1.23%6.50B
--6.49B
--6.47B
--6.45B
--6.42B
----
----
----
Trừ: Cổ phiếu quỹ
320.00%525.00M
1200.00%325.00M
800.00%225.00M
800.00%225.00M
--125.00M
--25.00M
--25.00M
--25.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-35.78%-1.48B
-16.60%-1.40B
-0.65%-1.39B
-49.94%-1.16B
-28.99%-1.09B
-52.35%-1.20B
-99.57%-1.38B
-175.36%-771.00M
-1307.14%-845.00M
-1149.33%-787.00M
63.21%-691.00M
85.58%-280.00M
104.24%70.00M
--75.00M
---1.88B
---1.94B
---1.65B
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-33.33%14.00M
-40.00%12.00M
-38.89%11.00M
27.78%23.00M
31.25%21.00M
42.86%20.00M
50.00%18.00M
63.64%18.00M
33.33%16.00M
133.33%14.00M
140.00%12.00M
-42.11%11.00M
-47.83%12.00M
--6.00M
--5.00M
--19.00M
--23.00M
Tổng vốn chủ sở hữu
12.90%10.99B
16.00%10.68B
22.76%10.39B
20.17%10.02B
24.51%9.73B
24.03%9.21B
18.46%8.46B
16.70%8.34B
9.88%7.82B
10.86%7.42B
-23.68%7.14B
-57.68%7.14B
-58.29%7.11B
--6.70B
--9.36B
--16.88B
--17.05B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GEHC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

GE Healthcare Technologies Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, GE Healthcare Technologies Inc có 2.10B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của GE Healthcare Technologies Inc là bao nhiêu?

GE Healthcare Technologies Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 26.52B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 9.11B nợ ngắn hạ và 17.41B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của GE Healthcare Technologies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của GE Healthcare Technologies Inc là 36.91B, bao gồm 12.50B tài sản ngắn hạn và 24.41B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của GE Healthcare Technologies Inc là bao nhiêu?

GE Healthcare Technologies Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 10.39B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.