tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GDEV Inc

GDEV
Thêm vào danh sách theo dõi
10.900USD
-0.290-2.59%
Đóng cửa 09-23 16:00(ET)
197.84MVốn hóa
2.94P/E TTM

GDEV Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của GDEV Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của GDEV Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q3
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-21.96%93.57M
2.04%99.00M
-7.87%89.84M
-11.83%97.57M
13.31%119.91M
-9.27%97.02M
--97.51M
-8.76%110.66M
--105.82M
-10.35%106.93M
-5.25%121.30M
-5.39%119.28M
-15.94%103.05M
11.15%128.01M
14.70%125.77M
45.43%126.07M
64.86%122.58M
78.57%115.18M
73.32%109.64M
47.49%86.69M
--74.36M
--64.50M
--63.26M
--58.77M
Doanh thu
-21.96%93.57M
2.04%99.00M
-7.87%89.84M
-11.83%97.57M
13.31%119.91M
-9.27%97.02M
--97.51M
-8.76%110.66M
--105.82M
-10.35%106.93M
-5.25%121.30M
-5.39%119.28M
-15.94%103.05M
11.15%128.01M
14.70%125.77M
45.43%126.07M
64.86%122.58M
78.57%115.18M
73.32%109.64M
47.49%86.69M
--74.36M
--64.50M
--63.26M
--58.77M
Chi phí doanh thu
-17.96%32.35M
-0.27%34.00M
-2.80%32.86M
-4.27%35.04M
11.42%39.43M
-5.89%34.09M
--33.80M
-12.17%36.60M
--35.39M
-16.49%36.23M
-12.91%41.67M
-1.92%43.38M
52.33%59.86M
46.89%47.84M
28.51%40.07M
53.17%44.23M
45.26%39.30M
42.83%32.57M
40.59%31.18M
37.00%28.88M
--27.05M
--22.80M
--22.18M
--21.08M
Chi phí hoạt động
-27.68%73.24M
39.56%116.00M
-10.19%76.14M
-24.30%72.68M
11.53%101.27M
-23.64%83.12M
--84.78M
3.98%96.02M
--90.80M
-17.99%108.84M
10.08%92.34M
21.41%132.72M
38.03%137.55M
-17.05%83.89M
-34.06%82.54M
13.39%109.32M
43.92%99.65M
32.80%101.13M
134.15%125.17M
51.32%96.41M
--69.24M
--76.15M
--53.46M
--63.72M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-66.37%559.00K
----
11.98%1.81M
9.20%1.77M
24.03%1.66M
0.50%1.61M
--1.62M
-7.43%1.62M
--1.34M
13.86%1.60M
0.40%1.75M
-4.09%1.41M
86.46%1.54M
170.08%1.74M
253.04%2.15M
219.61%1.47M
398.19%827.00K
295.71%645.00K
306.00%609.00K
459.76%459.00K
--166.00K
--163.00K
--150.00K
--82.00K
Chi phí hoạt động khác
20.93%1.17M
8513.46%35.00M
-38.66%-1.06M
21.20%-591.00K
275.97%970.00K
---416.00K
---763.00K
-340.38%-750.00K
--258.00K
100.00%0.00
-91.04%312.00K
-135.91%-805.00K
1155.25%30.63M
456.07%3.48M
142.89%3.74M
591.98%2.24M
3773.02%2.44M
1355.81%626.00K
2982.00%1.54M
1100.00%324.00K
--63.00K
--43.00K
--50.00K
--27.00K
Lợi nhuận hoạt động
9.07%20.33M
-222.25%-17.00M
7.57%13.70M
69.89%24.89M
24.05%18.64M
827.30%13.91M
--12.74M
-49.41%14.65M
--15.03M
85.78%-1.91M
-34.38%28.96M
-180.28%-13.45M
-250.39%-34.50M
214.09%44.13M
378.34%43.23M
272.31%16.75M
347.92%22.94M
220.60%14.05M
-258.44%-15.53M
-96.82%-9.72M
--5.12M
---11.65M
--9.80M
---4.94M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.24%411.00K
----
--26.00K
-79.20%296.00K
-27.94%410.00K
--1.90M
----
29.25%1.42M
--569.00K
----
105.41%1.10M
1188.89%1.28M
--768.00K
--536.00K
--235.00K
--99.00K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--1.43M
--702.00K
--816.00K
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-34.62%17.00K
----
-98.39%113.00K
--110.00K
44.44%26.00K
-95.88%102.00K
--7.03M
----
--18.00K
--2.47M
16.00%29.00K
----
-98.18%84.00K
316.67%25.00K
50.00%9.00K
-97.71%43.00K
--4.61M
--6.00K
--6.00K
60.68%1.88M
----
----
----
--1.17M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-1088.04%-1.09M
----
----
----
32.35%-92.00K
----
----
----
---136.00K
--3.96M
-20.52%-2.05M
----
--405.00K
-114.23%-1.70M
93.31%1.39M
---995.00K
----
---794.00K
--717.00K
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
201.75%1.75M
----
118.57%1.40M
---3.48M
---1.72M
----
---7.52M
----
--0.00
----
100.00%0.00
-131.10%-515.00K
---4.28M
---4.21M
---3.30M
--1.66M
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-60.09%85.00K
----
-75.00%162.00K
--4.12M
987.50%213.00K
19.29%-113.00K
--648.00K
----
---24.00K
-102.66%-140.00K
48.48%-2.46M
-21.38%5.26M
---63.09M
95.72%-4.78M
--576.00K
--6.69M
--0.00
---111.80M
--0.00
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-81.19%149.00K
----
----
----
179.86%792.00K
----
----
----
--283.00K
----
---249.00K
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
18.60%21.61M
9.04%17.00M
1402.32%15.17M
60.00%25.71M
16.06%18.22M
2874.02%15.59M
---1.17M
-36.39%16.07M
--15.70M
92.43%-562.00K
-25.58%25.27M
-130.74%-7.43M
-649.70%-100.78M
134.45%33.95M
384.22%42.12M
308.25%24.16M
179.85%18.33M
-800.17%-98.55M
-239.56%-14.82M
-89.90%-11.60M
--6.55M
---10.95M
--10.62M
---6.11M
Thuế thu nhập
4.39%1.67M
----
-28.52%852.00K
9.64%1.59M
61.87%1.60M
50.80%1.32M
--1.19M
-8.21%1.45M
--986.00K
17.54%878.00K
-31.74%1.58M
-0.66%747.00K
-246.10%-412.00K
778.41%2.32M
285.23%1.25M
308.70%752.00K
12.80%282.00K
18.39%264.00K
55.50%325.00K
2.22%184.00K
--250.00K
--223.00K
--209.00K
--180.00K
Doanh thu sau thuế
19.96%19.94M
----
707.55%14.32M
65.00%24.12M
13.00%16.63M
1090.69%14.27M
---2.36M
-38.28%14.62M
--14.71M
82.39%-1.44M
-25.13%23.68M
-134.92%-8.18M
-656.01%-100.36M
132.01%31.63M
369.85%40.87M
298.62%23.41M
186.48%18.05M
-784.57%-98.81M
-245.49%-15.14M
-87.39%-11.79M
--6.30M
---11.17M
--10.41M
---6.29M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
19.96%19.94M
----
707.55%14.32M
65.00%24.12M
13.00%16.63M
1090.69%14.27M
---2.36M
-38.28%14.62M
--14.71M
82.39%-1.44M
-25.13%23.68M
-134.92%-8.18M
-656.01%-100.36M
132.01%31.63M
369.85%40.87M
298.62%23.41M
186.48%18.05M
-784.57%-98.81M
-245.49%-15.14M
-87.39%-11.79M
--6.30M
---11.17M
--10.41M
---6.29M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--23.41M
----
-137.11%-11.54M
----
----
---4.89M
---4.87M
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
--432.00K
---307.00K
---18.00K
--11.00K
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
19.96%19.94M
----
707.55%14.32M
65.00%24.12M
13.00%16.63M
1090.69%14.27M
---2.36M
-38.28%14.62M
--14.71M
82.39%-1.44M
-24.09%23.68M
-134.89%-8.18M
-526.61%-76.96M
130.09%31.20M
248.10%29.63M
298.77%23.43M
186.30%18.04M
-828.31%-103.70M
-292.24%-20.01M
-87.39%-11.79M
--6.30M
---11.17M
--10.41M
---6.29M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
19.96%19.94M
----
707.55%14.32M
65.00%24.12M
13.00%16.63M
1090.69%14.27M
---2.36M
-38.28%14.62M
--14.71M
82.39%-1.44M
-24.09%23.68M
-134.89%-8.18M
-526.61%-76.96M
130.09%31.20M
248.10%29.63M
298.77%23.43M
186.30%18.04M
-828.31%-103.70M
-292.24%-20.01M
-87.39%-11.79M
--6.30M
---11.17M
--10.41M
---6.29M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
19.84%1.10
----
704.44%0.79
66.25%1.33
-88.68%0.92
890.00%0.79
---0.13
-33.32%0.80
--8.10
75.00%-0.10
-23.87%1.20
-133.80%-0.40
-531.12%-3.96
129.87%1.58
247.01%1.50
297.32%1.18
186.34%0.92
-828.36%-5.28
-292.22%-1.02
-87.38%-0.60
--0.32
---0.57
--0.53
---0.32
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
20.27%1.08
----
681.65%0.76
67.09%1.32
-88.92%0.90
870.00%0.77
---0.13
-34.16%0.79
--8.10
75.00%-0.10
-23.87%1.20
-133.80%-0.40
-531.12%-3.96
129.87%1.58
247.01%1.50
297.32%1.18
186.34%0.92
-828.36%-5.28
-292.22%-1.02
-87.38%-0.60
--0.32
---0.57
--0.53
---0.32
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của GDEV Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GDEV?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của GDEV Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

GDEV Inc báo cáo doanh thu là 404.35M cho năm tài chính 2025, tăng từ 420.93M của năm trước.

Doanh thu mà GDEV Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

GDEV Inc báo cáo doanh thu là 93.57M cho quý gần nhất, tăng -21.96% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của GDEV Inc cho cả năm là bao nhiêu?

GDEV Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 69.33M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của GDEV Inc trong quý trước là bao nhiêu?

GDEV Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 19.94M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của GDEV Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của GDEV Inc là 71.13M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.