Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của GCT Semiconductor Holding Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-91.66%-16.56M
6.57%-7.43M
-218.47%-7.22M
-48.33%-6.86M
10.48%-8.64M
44.83%-7.95M
-150.06%-2.27M
-198.71%-4.63M
-97.28%-9.65M
-873.85%-14.41M
82.37%-907.00K
61.21%-1.55M
---4.89M
---1.48M
---5.14M
---3.99M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-50.52%-20.38M
-41.56%-9.86M
-81.36%-9.02M
-94.48%-13.85M
-1197.99%-13.54M
-1020.48%-6.97M
51.08%-4.97M
-63.85%-7.12M
84.12%-1.04M
154.34%757.00K
-1.05%-10.16M
6.60%-4.35M
---6.57M
---1.39M
---10.06M
---4.65M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
72.67%278.00K
-20.23%272.00K
-78.77%238.00K
-33.96%175.00K
-53.20%161.00K
-10.73%341.00K
101.98%1.12M
-41.76%265.00K
-11.11%344.00K
-3.78%382.00K
35.70%555.00K
26.04%455.00K
--387.00K
--397.00K
--409.00K
--361.00K
Các mục phi tiền mặt khác
-40.23%737.00K
137.30%738.00K
1320.69%1.65M
--157.00K
1070.87%1.23M
102.16%311.00K
-61.59%116.00K
--0.00
-116.10%-127.00K
---14.39M
-41.92%302.00K
-100.00%0.00
--789.00K
--0.00
--520.00K
--29.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-651.56%-10.08M
-1521.27%-3.58M
144.24%530.00K
-63.42%823.00K
159.13%1.83M
97.31%-221.00K
-96.27%217.00K
-4.54%2.25M
-395.41%-3.09M
-13139.68%-8.21M
-2.58%5.82M
19741.67%2.36M
--1.05M
--63.00K
--5.97M
---12.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
184.06%675.00K
-113.31%-66.00K
-131.63%-173.00K
129.74%485.00K
-277.65%-803.00K
136.07%496.00K
-52.80%547.00K
42.89%-1.63M
116.18%452.00K
-466.67%-1.38M
123.31%1.16M
-684.62%-2.86M
---2.79M
--375.00K
--519.00K
---364.00K
-Thay đổi hàng tồn kho
-27.13%94.00K
-315.65%-611.00K
620.30%958.00K
197.93%1.09M
160.56%129.00K
50.67%-147.00K
-25.28%133.00K
-154.43%-1.11M
-150.47%-213.00K
54.22%-298.00K
-62.53%178.00K
235.16%2.04M
--422.00K
---651.00K
--475.00K
---1.51M
-Thay đổi chi phí trả trước
-3032.67%-5.92M
-142.66%-488.00K
-121.75%-236.00K
-154.91%-923.00K
-65.76%202.00K
149.91%1.14M
206.58%1.08M
529.59%1.68M
41.83%590.00K
-2347.06%-2.29M
-143.54%-1.02M
-56.37%267.00K
--416.00K
--102.00K
--2.34M
--612.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-61.82%21.00K
-4.17%23.00K
105.79%23.00K
53.85%40.00K
175.00%55.00K
0.00%24.00K
-1688.00%-397.00K
4.00%26.00K
-25.93%20.00K
-31.43%24.00K
131.65%25.00K
-7.41%25.00K
--27.00K
--35.00K
---79.00K
--27.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
54.55%17.00K
225.00%280.00K
200.95%425.00K
-102.58%-16.00K
112.50%11.00K
34.69%-224.00K
27.91%-421.00K
0.65%619.00K
-122.39%-88.00K
65.53%-343.00K
-193.74%-584.00K
168.64%615.00K
--393.00K
---995.00K
--623.00K
---896.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-91.66%-16.56M
6.57%-7.43M
-218.47%-7.22M
-48.33%-6.86M
10.48%-8.64M
44.83%-7.95M
-150.06%-2.27M
-198.71%-4.63M
-97.28%-9.65M
-873.85%-14.41M
82.37%-907.00K
61.21%-1.55M
---4.89M
---1.48M
---5.14M
---3.99M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
252.75%321.00K
-44.92%65.00K
255.18%1.27M
1629.63%934.00K
-30.53%91.00K
--118.00K
659.57%357.00K
-12.90%54.00K
25.96%131.00K
-100.00%0.00
-88.54%47.00K
34.78%62.00K
--104.00K
--118.00K
--410.00K
--46.00K
Chi phí vốn
252.75%321.00K
-44.92%65.00K
255.18%1.27M
1629.63%934.00K
-30.53%91.00K
--118.00K
659.57%357.00K
-12.90%54.00K
25.96%131.00K
-100.00%0.00
-88.54%47.00K
34.78%62.00K
--104.00K
--118.00K
--410.00K
--46.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
252.75%321.00K
-44.92%65.00K
255.18%1.27M
1629.63%934.00K
-30.53%91.00K
--118.00K
659.57%357.00K
-12.90%54.00K
25.96%131.00K
-100.00%0.00
-88.54%47.00K
34.78%62.00K
--104.00K
--118.00K
--410.00K
--46.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-252.75%-321.00K
44.92%-65.00K
-255.18%-1.27M
-1629.63%-934.00K
30.53%-91.00K
---118.00K
-659.57%-357.00K
12.90%-54.00K
-25.96%-131.00K
100.00%0.00
88.54%-47.00K
-34.78%-62.00K
---104.00K
---118.00K
---410.00K
---46.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
372.67%39.85M
83.71%14.14M
-75.80%1.18M
299.84%14.94M
449.25%8.43M
-74.58%7.70M
774.01%4.88M
393.53%3.74M
-138.43%-2.41M
5384.42%30.27M
-57.21%558.00K
-85.43%757.00K
--6.28M
--552.00K
--1.30M
--5.20M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
23.73%-1.69M
-75.13%1.86M
-90.59%391.00K
505.66%14.26M
57.70%-2.21M
-42.47%7.50M
644.98%4.16M
-575.78%-3.52M
-183.29%-5.23M
2265.88%13.04M
-57.21%558.00K
-85.78%739.00K
--6.28M
--551.00K
--1.30M
--5.20M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
273.82%42.94M
6624.34%12.71M
13.51%815.00K
-86.42%983.00K
308.10%11.49M
--189.00K
--718.00K
--7.24M
--2.81M
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
0.00%2.00K
-94.74%1.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--2.00K
--19.00K
--2.00K
-27.78%13.00K
----
-100.00%0.00
--0.00
--18.00K
--4.00K
--1.00K
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-66.23%-1.41M
-3854.55%-435.00K
---26.00K
---308.00K
---847.00K
-100.06%-11.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--17.24M
----
----
----
--0.00
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
372.67%39.85M
83.71%14.14M
-75.80%1.18M
299.84%14.94M
449.25%8.43M
-74.58%7.70M
774.01%4.88M
393.53%3.74M
-138.43%-2.41M
5384.42%30.27M
-57.21%558.00K
-85.43%757.00K
--6.28M
--552.00K
--1.30M
--5.20M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
591.53%7.18M
-58.89%590.00K
360.43%8.34M
-68.62%1.27M
-93.56%1.04M
456.20%1.44M
1410.00%1.81M
220.49%4.04M
5274.00%16.12M
-81.55%258.00K
-97.70%120.00K
-72.25%1.26M
--300.00K
--1.40M
--5.21M
--4.54M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
10051.10%23.04M
1765.40%6.59M
-1956.50%-7.75M
418.35%7.08M
101.88%227.00K
-102.50%-396.00K
-373.19%-377.00K
-95.17%-2.22M
-1360.38%-12.09M
1544.81%15.86M
103.62%138.00K
-269.49%-1.14M
--959.00K
---1.10M
---3.81M
--672.00K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-86.86%69.00K
-112.50%-51.00K
83.19%-442.00K
94.99%-64.00K
390.65%525.00K
-900.00%-24.00K
-592.32%-2.63M
-348.42%-1.28M
132.62%107.00K
105.77%3.00K
21.36%534.00K
41.24%-285.00K
---328.00K
---52.00K
--440.00K
---485.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
2287.68%30.23M
591.53%7.18M
-58.89%590.00K
360.43%8.34M
-68.62%1.27M
-93.56%1.04M
456.20%1.44M
1410.00%1.81M
220.49%4.04M
5274.00%16.12M
-81.55%258.00K
-97.70%120.00K
--1.26M
--300.00K
--1.40M
--5.21M
Dòng tiền tự do
-93.34%-16.88M
7.13%-7.49M
-223.47%-8.49M
-66.57%-7.80M
10.75%-8.73M
44.02%-8.07M
-175.16%-2.63M
-190.56%-4.68M
-95.80%-9.78M
-801.94%-14.41M
82.83%-954.00K
60.11%-1.61M
---5.00M
---1.60M
---5.55M
---4.04M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
GCT Semiconductor Holding Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
GCT Semiconductor Holding Inc đã tạo ra -30.68M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của GCT Semiconductor Holding Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của GCT Semiconductor Holding Inc đã tăng 0.91% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
GCT Semiconductor Holding Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?
GCT Semiconductor Holding Inc đã chi 2.41M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của GCT Semiconductor Holding Inc đã thay đổi như thế nào?
GCT Semiconductor Holding Inc đã sử dụng 32.25M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với GCTS?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
Dòng tiền tự do của GCT Semiconductor Holding Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Dòng tiền tự do là -33.09M, phản ánh sự thay đổi -5.04% so với năm trước.