tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GCT Semiconductor Holding Inc

GCTS
Thêm vào danh sách theo dõi
2.025USD
+0.165+8.87%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
147.00MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của GCTS

Theo dõi tình hình tài chính của GCT Semiconductor Holding Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của GCT Semiconductor Holding Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.08
Doanh thu / Dự báo
--/3.30M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.87M
-68.60%
EPS(YoY)
-0.82
-169.24%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-2.00%-0.15
-51.36%-0.16
-60.05%-0.25
-1072.07%-0.26
-949.01%-0.15
54.55%-0.11
-57.63%-0.16
85.06%-0.02
154.35%0.02
-1.06%-0.23
---0.10
---0.15
---0.03
---0.23
----
Doanh thu
287.10%1.92M
-57.54%758.00K
-83.52%430.00K
-19.48%1.18M
-84.81%496.00K
-57.39%1.79M
-41.69%2.61M
-65.87%1.47M
6.63%3.27M
93.67%4.19M
13.40%4.48M
--4.30M
--3.06M
--2.16M
--3.95M
Lợi nhuận ròng
-41.56%-9.86M
-81.36%-9.02M
-94.48%-13.85M
-1197.99%-13.54M
-1020.48%-6.97M
51.08%-4.97M
-63.85%-7.12M
84.12%-1.04M
154.34%757.00K
-1.05%-10.16M
6.60%-4.35M
---6.57M
---1.39M
---10.06M
---4.65M
Biên lợi nhuận ròng
63.43%-513.75%
-327.07%-1189.58%
-1080.46%-3220.70%
-1512.05%-1145.35%
-6159.18%-1404.84%
-14.81%-278.54%
-181.00%-272.84%
53.47%-71.05%
150.96%23.19%
47.82%-242.61%
---97.10%
---152.69%
---45.49%
---464.96%
----
Biên lợi nhuận gộp
178.00%49.32%
-604.09%-162.66%
-491.96%-244.19%
-49.03%31.98%
-70.34%17.74%
-27.13%32.27%
429.13%62.30%
-4.68%62.74%
20.42%59.82%
231.75%44.28%
--11.77%
--65.82%
--49.67%
---33.61%
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-10.22%257.81%
87.12%400.38%
44.73%266.53%
58.79%293.99%
105.06%287.15%
-55.25%213.97%
-56.40%184.15%
-53.74%185.15%
--140.03%
--478.10%
--422.37%
--400.22%
----
----
----
Doanh thu
287.10%1.92M
-57.54%758.00K
-83.52%430.00K
-19.48%1.18M
-84.81%496.00K
-57.39%1.79M
-41.69%2.61M
-65.87%1.47M
6.63%3.27M
93.67%4.19M
13.40%4.48M
--4.30M
--3.06M
--2.16M
--3.95M
Lợi nhuận hoạt động
20.78%-6.13M
-81.67%-11.95M
-56.53%-9.25M
-7.25%-7.59M
-4.59%-7.74M
-52.70%-6.58M
-47.17%-5.91M
-55.99%-7.08M
-336.84%-7.40M
48.74%-4.31M
24.93%-4.02M
---4.54M
---1.69M
---8.41M
---5.35M
Lợi nhuận ròng
-41.56%-9.86M
-81.36%-9.02M
-94.48%-13.85M
-1197.99%-13.54M
-1020.48%-6.97M
51.08%-4.97M
-63.85%-7.12M
84.12%-1.04M
154.34%757.00K
-1.05%-10.16M
6.60%-4.35M
---6.57M
---1.39M
---10.06M
---4.65M
Tài sản ngắn hạn
23.50%19.04M
-32.44%11.88M
9.30%21.87M
-23.74%15.75M
-52.99%15.41M
35.22%17.59M
48.28%20.01M
46.57%20.65M
--32.79M
--13.01M
--13.49M
--14.09M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
4.35%74.53M
30.64%79.59M
40.62%87.11M
17.69%74.04M
-1.61%71.43M
-46.93%60.92M
-45.22%61.95M
-43.01%62.92M
--72.59M
--114.80M
--113.09M
--110.40M
----
----
----
Tổng tài sản
28.05%22.38M
-21.38%15.64M
7.31%24.27M
-24.64%17.62M
-51.21%17.48M
21.12%19.90M
29.80%22.62M
26.61%23.38M
--35.82M
--16.43M
--17.43M
--18.47M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
15.90%96.31M
24.90%98.94M
29.12%104.42M
7.22%87.59M
-15.36%83.10M
-39.93%79.21M
-34.34%80.87M
-32.16%81.70M
--98.18M
--131.87M
--123.17M
--120.42M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-12.66%-73.94M
-40.42%-83.29M
-37.59%-80.15M
-19.99%-69.98M
-5.24%-65.63M
48.62%-59.31M
44.91%-58.25M
42.80%-58.32M
---62.36M
---115.44M
---105.75M
---101.96M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
6.57%-7.43M
-218.47%-7.22M
-48.33%-6.86M
10.48%-8.64M
44.83%-7.95M
-150.06%-2.27M
-198.71%-4.63M
-97.28%-9.65M
-873.85%-14.41M
82.37%-907.00K
61.21%-1.55M
---4.89M
---1.48M
---5.14M
---3.99M
Đầu tư ròng
44.92%-65.00K
-255.18%-1.27M
-1629.63%-934.00K
30.53%-91.00K
---118.00K
-659.57%-357.00K
12.90%-54.00K
-25.96%-131.00K
100.00%0.00
88.54%-47.00K
-34.78%-62.00K
---104.00K
---118.00K
---410.00K
---46.00K
Tài chính thuần
83.71%14.14M
-75.80%1.18M
299.84%14.94M
449.25%8.43M
-74.58%7.70M
774.01%4.88M
393.53%3.74M
-138.43%-2.41M
5384.42%30.27M
-57.21%558.00K
-85.43%757.00K
--6.28M
--552.00K
--1.30M
--5.20M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của GCT Semiconductor Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GCT Semiconductor Holding Inc, tổng doanh thu đạt 2.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.13M.

Tài sản ngắn hạn của GCT Semiconductor Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GCT Semiconductor Holding Inc, tài sản ngắn hạn là 11.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.44.

Tổng tài sản của GCT Semiconductor Holding Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của GCT Semiconductor Holding Inc là 15.64M, bao gồm 11.88M tài sản ngắn hạn và 3.76M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của GCT Semiconductor Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GCT Semiconductor Holding Inc, tổng nghĩa vụ của GCT Semiconductor Holding Inc là 98.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.90.

Tổng vốn chủ sở hữu của GCT Semiconductor Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GCT Semiconductor Holding Inc, tổng vốn chủ sở hữu của GCT Semiconductor Holding Inc là -83.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.42.

Thu nhập hoạt động thuần của GCT Semiconductor Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GCT Semiconductor Holding Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của GCT Semiconductor Holding Inc là -36.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.48.

Giá trị đầu tư ròng của GCT Semiconductor Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GCT Semiconductor Holding Inc, giá trị đầu tư ròng của GCT Semiconductor Holding Inc là -2.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -344.83.

Giá trị huy động vốn ròng của GCT Semiconductor Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GCT Semiconductor Holding Inc, giá trị huy động vốn ròng của GCT Semiconductor Holding Inc là 32.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.59.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của GCT Semiconductor Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GCT Semiconductor Holding Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -169.24.

Thu nhập ròng của GCT Semiconductor Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GCT Semiconductor Holding Inc, lợi nhuận ròng là -43.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -250.37.

Biên lợi nhuận ròng của GCT Semiconductor Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GCT Semiconductor Holding Inc, biên lợi nhuận ròng là -1513.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1015.89.

Biên lợi nhuận gộp của GCT Semiconductor Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GCT Semiconductor Holding Inc, biên lợi nhuận gộp là -63.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -214.01.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của GCT Semiconductor Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GCT Semiconductor Holding Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 400.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của GCT Semiconductor Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GCT Semiconductor Holding Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -244.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -258.10.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của GCT Semiconductor Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GCT Semiconductor Holding Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -36.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.