Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của GCL Global Holdings Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của GCL Global Holdings Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chi phí hoạt động
103.14%750.50K
-36.06%590.96K
126.44%750.50K
-37.04%369.45K
-71.33%223.17K
206.57%924.28K
17.20%331.44K
114.00%586.78K
--778.39K
868.69%301.49K
--282.79K
--274.20K
--0.00
--31.12K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
103.14%750.50K
-36.06%590.96K
126.44%750.50K
-37.04%369.45K
-71.33%223.17K
206.57%924.28K
17.20%331.44K
114.00%586.78K
--778.39K
--301.49K
--282.79K
--274.20K
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-103.14%-750.50K
36.06%-590.96K
-126.44%-750.50K
37.04%-369.45K
71.33%-223.17K
-206.57%-924.28K
-17.20%-331.44K
-114.00%-586.78K
---778.39K
-868.69%-301.49K
---282.79K
---274.20K
--0.00
---31.12K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-1.12%385.83K
-66.87%201.64K
-21.06%385.83K
-21.67%390.19K
-68.65%384.55K
-35.89%608.67K
-9.62%488.79K
220.96%498.14K
111821.44%1.23M
--949.36K
--540.80K
--155.20K
--1.10K
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.00%-50.00K
6.74%-50.00K
0.00%-50.00K
18.99%-50.00K
1.95%-50.00K
-7.22%-53.61K
0.00%-50.00K
-23.44%-61.72K
-3.30%-51.00K
---50.00K
---50.00K
---50.00K
---49.37K
----
Thu nhập trước thuế
-1317.55%-414.66K
-18.98%-439.31K
-486.26%-414.66K
80.55%-29.25K
-71.96%111.38K
-161.76%-369.22K
-48.39%107.35K
11.03%-150.36K
923.05%397.28K
2020.99%597.87K
--208.01K
---169.00K
---48.27K
---31.12K
Thuế thu nhập
-1.28%70.52K
-72.86%31.84K
-23.46%70.52K
-24.09%71.44K
-71.54%70.25K
-37.88%117.32K
-19.89%92.15K
--94.11K
--246.89K
--188.87K
--115.03K
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-381.85%-485.19K
3.16%-471.16K
-3290.54%-485.19K
58.81%-100.69K
-72.65%41.12K
-218.96%-486.54K
-83.65%15.21K
-44.66%-244.47K
411.56%150.39K
1414.16%409.00K
--92.99K
---169.00K
---48.27K
---31.12K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-381.85%-485.19K
3.16%-471.16K
-3290.54%-485.19K
58.81%-100.69K
-72.65%41.12K
-218.96%-486.54K
-83.65%15.21K
-44.66%-244.47K
411.56%150.39K
1414.16%409.00K
--92.99K
---169.00K
---48.27K
---31.12K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-381.85%-485.19K
3.16%-471.16K
-3290.54%-485.19K
58.81%-100.69K
-72.65%41.12K
-218.96%-486.54K
-83.65%15.21K
-44.66%-244.47K
411.56%150.39K
1414.16%409.00K
--92.99K
---169.00K
---48.27K
---31.12K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-381.85%-485.19K
3.16%-471.16K
-3290.54%-485.19K
58.81%-100.69K
-72.65%41.12K
-218.96%-486.54K
-83.65%15.21K
-44.66%-244.47K
411.56%150.39K
1414.16%409.00K
--92.99K
---169.00K
---48.27K
---31.12K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-389.42%-0.08
-47.81%-0.10
-4093.87%-0.08
47.45%-0.02
-31.49%0.01
-344.65%-0.07
-66.77%0.00
-183.79%-0.03
411.78%0.01
1245.31%0.03
--0.01
---0.01
--0.00
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-389.42%-0.08
-47.81%-0.10
-4093.87%-0.08
47.45%-0.02
-31.49%0.01
-344.65%-0.07
-66.77%0.00
-183.79%-0.03
411.78%0.01
1245.31%0.03
--0.01
---0.01
--0.00
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của GCL Global Holdings Ltd trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GCL?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của GCL Global Holdings Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?
GCL Global Holdings Ltd báo cáo doanh thu là 238.92M cho năm tài chính 2025, tăng từ 142.07M của năm trước.
Lợi nhuận ròng của GCL Global Holdings Ltd cho cả năm là bao nhiêu?
GCL Global Holdings Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -25.00M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của GCL Global Holdings Ltd trong quý trước là bao nhiêu?
GCL Global Holdings Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -485.19K cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của GCL Global Holdings Ltd là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của GCL Global Holdings Ltd là 3.24M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.