tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GCL Global Holdings Ltd

GCL
Thêm vào danh sách theo dõi
0.432USD
-0.041-8.50%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
52.98MVốn hóa
72.43P/E TTM

Tình hình tài chính của GCL

Theo dõi tình hình tài chính của GCL Global Holdings Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của GCL Global Holdings Ltd

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
238.92M
68.17%
EPS(YoY)
-0.20
-563.93%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
----
----
---0.08
---0.10
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
----
----
-381.85%-485.19K
3.16%-471.16K
-3290.54%-485.19K
58.81%-100.69K
-72.65%41.12K
-218.96%-486.54K
-83.65%15.21K
-44.66%-244.47K
411.56%150.39K
1414.16%409.00K
--92.99K
---169.00K
---48.27K
---31.12K
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
139.86%30.35%
5413.79%34.09%
26.01%12.65%
--0.62%
--10.04%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
----
----
----
-103.14%-750.50K
36.06%-590.96K
-126.44%-750.50K
37.04%-369.45K
71.33%-223.17K
-206.57%-924.28K
-17.20%-331.44K
-114.00%-586.78K
---778.39K
-868.69%-301.49K
---282.79K
---274.20K
--0.00
---31.12K
----
Lợi nhuận ròng
----
----
----
-381.85%-485.19K
3.16%-471.16K
-3290.54%-485.19K
58.81%-100.69K
-72.65%41.12K
-218.96%-486.54K
-83.65%15.21K
-44.66%-244.47K
411.56%150.39K
1414.16%409.00K
--92.99K
---169.00K
---48.27K
---31.12K
----
Tài sản ngắn hạn
103.05%126.08M
144.71%99.14M
65171.03%62.09M
23917.27%40.51M
-61.36%95.13K
30.11%175.92K
-65.56%168.69K
-47.14%232.19K
-18.79%246.20K
-76.21%135.21K
-29.46%489.79K
-75.57%439.27K
-49.98%303.16K
63.62%568.39K
--694.36K
--1.80M
--606.06K
--347.39K
Tổng nợ ngắn hạn
58.81%83.13M
64.63%75.58M
587.43%52.35M
662.27%45.91M
48.85%7.61M
70.85%6.83M
66.28%6.02M
-92.96%5.52M
367.30%5.12M
348.41%4.00M
447.52%3.62M
4847.40%78.42M
78.64%1.09M
171.94%892.04K
--661.57K
--1.59M
--612.82K
--328.03K
Tổng tài sản
80.32%183.18M
156.08%159.86M
458.80%101.59M
102.60%62.43M
-39.33%18.18M
-59.48%17.87M
-29.50%30.81M
-74.55%30.41M
-74.63%29.96M
-62.46%44.10M
-62.69%43.71M
1.09%119.51M
19384.74%118.09M
33717.33%117.48M
--117.15M
--118.22M
--606.06K
--347.39K
Tổng các khoản nợ
120.15%142.29M
165.69%123.85M
748.73%64.63M
673.95%46.62M
48.85%7.61M
70.85%6.83M
66.28%6.02M
-92.96%5.52M
367.30%5.12M
348.41%4.00M
447.52%3.62M
4847.40%78.42M
78.64%1.09M
171.94%892.04K
--661.57K
--1.59M
--612.82K
--328.03K
Tổng vốn chủ sở hữu
10.66%40.90M
--36.01M
249.82%36.96M
----
-57.48%10.56M
-72.48%11.04M
-38.16%24.79M
-39.43%24.89M
-78.76%24.85M
-65.60%40.10M
-65.59%40.09M
-64.77%41.09M
1730273.06%116.99M
602065.67%116.59M
--116.49M
--116.64M
---6.76K
--19.36K
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
-235.74%-498.30K
113.81%101.22K
-56.87%-498.30K
84.80%-148.42K
-380.92%-115.82K
-176.42%-733.13K
-140.82%-317.66K
18.99%-976.45K
--41.23K
---265.23K
---131.91K
---1.21M
--0.00
--0.00
----
Đầu tư ròng
----
----
----
17771.16%13.34M
-101.27%-188.92K
5253.69%13.34M
-100.10%-75.46K
36.67%-75.00K
--14.86M
-1465.51%-258.75K
143863.96%76.35M
99.90%-118.42K
--0.00
--18.95K
--53.03K
---116.15M
----
----
Tài chính thuần
----
----
----
-7238.08%-12.94M
100.79%109.77K
-4485.35%-12.94M
100.24%181.24K
-25.64%163.58K
---13.94M
--295.00K
-300861.35%-75.25M
-99.81%220.00K
--0.00
--0.00
--25.02K
--117.68M
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của GCL Global Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GCL Global Holdings Ltd, tổng doanh thu đạt 238.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 142.07M.

Tài sản ngắn hạn của GCL Global Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GCL Global Holdings Ltd, tài sản ngắn hạn là 126.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 103.05.

Tổng tài sản của GCL Global Holdings Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của GCL Global Holdings Ltd là 183.18M, bao gồm 126.08M tài sản ngắn hạn và 57.10M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của GCL Global Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GCL Global Holdings Ltd, tổng nghĩa vụ của GCL Global Holdings Ltd là 142.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 120.15.

Tổng vốn chủ sở hữu của GCL Global Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GCL Global Holdings Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của GCL Global Holdings Ltd là 40.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.66.

Thu nhập hoạt động thuần của GCL Global Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GCL Global Holdings Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của GCL Global Holdings Ltd là -13.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -510.12.

Giá trị đầu tư ròng của GCL Global Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GCL Global Holdings Ltd, giá trị đầu tư ròng của GCL Global Holdings Ltd là -18.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -187.49.

Giá trị huy động vốn ròng của GCL Global Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GCL Global Holdings Ltd, giá trị huy động vốn ròng của GCL Global Holdings Ltd là 46.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.68.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của GCL Global Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GCL Global Holdings Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -563.93.

Thu nhập ròng của GCL Global Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GCL Global Holdings Ltd, lợi nhuận ròng là -25.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -547.34.

Biên lợi nhuận ròng của GCL Global Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GCL Global Holdings Ltd, biên lợi nhuận ròng là -10.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -408.58.

Biên lợi nhuận gộp của GCL Global Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GCL Global Holdings Ltd, biên lợi nhuận gộp là 10.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của GCL Global Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GCL Global Holdings Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 30.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 139.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của GCL Global Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GCL Global Holdings Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -68.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -408.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của GCL Global Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GCL Global Holdings Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -18.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -375.43.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của GCL Global Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của GCL Global Holdings Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -13.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -510.12.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.