tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

FVCBankcorp Inc

FVCB
Thêm vào danh sách theo dõi
18.620USD
-0.160-0.85%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
335.80MVốn hóa
14.42P/E TTM

Tình hình tài chính của FVCB

Theo dõi tình hình tài chính của FVCBankcorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của FVCBankcorp Inc

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
0.46/0.36
Doanh thu / Dự báo
19.16M/18.07M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
62.99M
18.43%
EPS(YoY)
1.22
45.90%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
46.01%0.46
26.15%0.36
16.47%0.31
20.45%0.31
35.43%0.31
275.63%0.28
194.52%0.27
13.09%0.26
-3.42%0.23
112.74%0.08
-201.54%-0.28
--0.23
--0.24
--0.04
--0.28
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
21.85%19.16M
17.94%17.09M
17.98%16.78M
16.70%15.99M
18.43%15.72M
20.94%14.49M
2869.52%14.22M
2.50%13.70M
-6.34%13.28M
31.49%11.98M
-96.93%479.00K
-22.60%13.37M
-15.42%14.18M
-39.21%9.12M
5.94%15.61M
22.66%17.27M
21.50%16.76M
7.45%14.99M
7.07%14.74M
5.42%14.08M
----
Lợi nhuận ròng
45.10%8.22M
23.64%6.39M
15.22%5.65M
19.49%5.58M
36.39%5.67M
285.45%5.17M
196.65%4.90M
15.60%4.67M
-1.84%4.16M
115.78%1.34M
-203.38%-5.07M
-42.65%4.04M
-34.12%4.23M
-90.61%621.00K
-24.75%4.90M
50.43%7.04M
24.39%6.42M
18.75%6.61M
29.98%6.52M
20.86%4.68M
----
Biên lợi nhuận ròng
19.09%42.92%
4.84%37.36%
-2.34%33.64%
2.39%34.89%
15.16%36.04%
218.70%35.63%
103.25%34.45%
12.78%34.08%
4.80%31.30%
64.11%11.18%
-3469.62%-1058.46%
--30.22%
--29.86%
--6.81%
--31.41%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-66.33%1.03%
-65.86%1.05%
-73.82%0.82%
-11.34%2.96%
-7.86%3.07%
-12.67%3.07%
-34.59%3.12%
10.73%3.34%
298.93%3.33%
-60.46%3.51%
-60.65%4.78%
--3.02%
--0.84%
--8.88%
--12.14%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
21.85%19.16M
17.94%17.09M
17.98%16.78M
16.70%15.99M
18.43%15.72M
20.94%14.49M
2869.52%14.22M
2.50%13.70M
-6.34%13.28M
31.49%11.98M
-96.93%479.00K
-22.60%13.37M
-15.42%14.18M
-39.21%9.12M
5.94%15.61M
22.66%17.27M
21.50%16.76M
7.45%14.99M
7.07%14.74M
5.42%14.08M
----
Lợi nhuận hoạt động
33.04%9.62M
29.06%8.25M
16.36%7.40M
19.64%7.22M
35.47%7.23M
32.99%6.39M
204.07%6.36M
10.63%6.03M
-6.40%5.34M
1406.27%4.80M
-185.52%-6.11M
-40.31%5.45M
-28.96%5.71M
-96.02%319.00K
-19.47%7.15M
20.59%9.14M
12.38%8.03M
9.61%8.01M
22.85%8.88M
9.46%7.58M
----
Lợi nhuận ròng
45.10%8.22M
23.64%6.39M
15.22%5.65M
19.49%5.58M
36.39%5.67M
285.45%5.17M
196.65%4.90M
15.60%4.67M
-1.84%4.16M
115.78%1.34M
-203.38%-5.07M
-42.65%4.04M
-34.12%4.23M
-90.61%621.00K
-24.75%4.90M
50.43%7.04M
24.39%6.42M
18.75%6.61M
29.98%6.52M
20.86%4.68M
----
Tổng tài sản
5.81%2.37B
4.22%2.34B
4.24%2.29B
1.12%2.32B
-2.69%2.24B
2.66%2.24B
0.38%2.20B
-0.53%2.29B
-1.93%2.30B
-7.08%2.18B
-6.56%2.19B
4.56%2.31B
1.67%2.34B
12.39%2.35B
6.42%2.34B
10.36%2.20B
16.74%2.31B
10.91%2.09B
20.94%2.20B
11.36%2.00B
----
Tổng các khoản nợ
5.40%2.10B
3.83%2.08B
3.82%2.04B
0.33%2.07B
-3.79%1.99B
1.86%2.00B
-0.50%1.96B
-1.52%2.06B
-2.84%2.07B
-8.52%1.96B
-7.87%1.97B
4.17%2.09B
1.19%2.13B
13.53%2.14B
7.47%2.14B
12.08%2.01B
18.81%2.11B
11.82%1.89B
22.13%1.99B
11.43%1.79B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
9.12%265.35M
7.43%260.33M
7.75%253.60M
8.22%249.80M
7.36%243.16M
9.82%242.33M
8.40%235.35M
9.27%230.83M
7.32%226.49M
8.08%220.66M
7.28%217.12M
8.53%211.25M
6.81%211.05M
1.63%204.16M
-3.53%202.38M
-4.68%194.63M
-1.54%197.60M
3.05%200.87M
10.71%209.80M
10.68%204.19M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-8.07%38.09M
131.63%26.99M
2581.74%81.97M
-99.87%142.00K
116.63%41.43M
-314.76%-85.31M
98.78%-3.30M
-37.41%113.04M
-76.89%19.13M
178.47%39.73M
-792.12%-271.69M
63.12%180.59M
236.03%82.77M
-126.12%-50.62M
-532.85%-30.45M
23.73%110.71M
-185.25%-60.85M
863.37%193.84M
868.12%7.04M
-49.52%89.47M
Đầu tư ròng
----
-6.49%-39.23M
-81.52%16.90M
-1927.06%-80.90M
105.52%6.19M
-597.91%-36.84M
-18.07%91.44M
-87.39%4.43M
-3652.50%-112.19M
1202.83%7.40M
178.52%111.61M
-63.22%35.13M
101.37%3.16M
-101.30%-671.00K
23.78%-142.14M
982.01%95.51M
-184.09%-230.88M
167.60%51.68M
-616.33%-186.47M
150.22%8.83M
53.52%-81.27M
Tài chính thuần
----
2223.70%4.90M
-562.60%-53.12M
38.19%-780.00K
-294.01%-4.66M
100.76%211.00K
94.69%-8.02M
-100.54%-1.26M
101.27%2.40M
63.67%-27.63M
-180.16%-150.85M
463.04%235.85M
-264.10%-188.76M
-5414.88%-76.06M
1533.00%188.20M
-528.46%-64.96M
194866.10%115.03M
74.73%1.43M
-383.96%-13.13M
-168.91%-10.34M
7.27%59.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của FVCBankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FVCBankcorp Inc, tổng doanh thu đạt 62.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.18M.

Tổng nghĩa vụ của FVCBankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FVCBankcorp Inc, tổng nghĩa vụ của FVCBankcorp Inc là 2.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.82.

Tổng vốn chủ sở hữu của FVCBankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FVCBankcorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của FVCBankcorp Inc là 253.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.75.

Thu nhập hoạt động thuần của FVCBankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FVCBankcorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của FVCBankcorp Inc là 28.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.69.

Giá trị đầu tư ròng của FVCBankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FVCBankcorp Inc, giá trị đầu tư ròng của FVCBankcorp Inc là -94.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -961.28.

Giá trị huy động vốn ròng của FVCBankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FVCBankcorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của FVCBankcorp Inc là -58.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.10.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của FVCBankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FVCBankcorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.90.

Thu nhập ròng của FVCBankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FVCBankcorp Inc, lợi nhuận ròng là 22.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.42.

Biên lợi nhuận ròng của FVCBankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FVCBankcorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 35.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.63.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của FVCBankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FVCBankcorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của FVCBankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FVCBankcorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của FVCBankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FVCBankcorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.11.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của FVCBankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FVCBankcorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 28.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.69.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.