tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

FVCBankcorp Inc

FVCB
Thêm vào danh sách theo dõi
18.620USD
-0.160-0.85%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
335.80MVốn hóa
14.42P/E TTM

FVCB Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của FVCBankcorp Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt bị hạn chế
----
----
----
----
-5.03%7.77M
0.74%7.77M
-13.72%8.19M
5.69%8.19M
66.75%8.19M
-43.69%7.72M
-39.23%9.49M
-14.52%7.75M
-25.19%4.91M
118.86%13.71M
145.01%15.61M
42.20%9.06M
2.98%6.56M
-1.80%6.26M
-2.91%6.37M
-2.91%6.37M
-3.57%6.37M
-3.50%6.38M
9.07%6.56M
9.07%6.56M
22.85%6.61M
22.57%6.61M
13.55%6.02M
58.34%6.02M
41.55%5.38M
27.59%5.39M
--5.30M
--3.80M
--3.80M
--4.23M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-91.61%635.00K
-16.26%6.36M
-15.37%6.75M
-10.23%7.15M
-12.50%7.57M
-15.63%7.59M
-15.01%7.98M
-20.66%7.96M
-17.22%8.65M
-17.34%9.00M
-13.83%9.39M
-11.44%10.04M
-4.02%10.45M
-4.21%10.89M
-7.24%10.90M
-6.57%11.33M
-9.95%10.89M
-8.08%11.37M
-8.04%11.75M
-7.77%12.13M
-10.71%12.09M
-18.13%12.37M
-16.82%12.78M
-15.83%13.15M
-2.52%13.54M
7.10%15.10M
576.49%15.36M
1000.42%15.63M
891.58%13.89M
945.67%14.10M
--2.27M
--1.42M
--1.40M
--1.35M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-1.43%7.25M
-1.56%7.27M
-1.68%7.29M
-1.81%7.32M
-1.93%7.35M
-2.06%7.38M
-2.18%7.42M
-2.29%7.46M
-2.41%7.50M
-2.52%7.54M
-2.63%7.58M
-2.76%7.63M
-2.93%7.68M
-3.09%7.74M
-3.25%7.79M
-3.39%7.85M
-3.48%7.91M
-3.56%7.98M
-3.65%8.05M
-3.74%8.12M
-3.82%8.20M
-3.89%8.28M
-3.82%8.36M
3.95%8.44M
3.67%8.53M
3.24%8.61M
2.91%8.69M
9681.93%8.12M
9244.32%8.22M
8821.93%8.34M
--8.44M
--83.00K
--88.00K
--93.50K
Tổng tài sản
5.81%2.37B
4.22%2.34B
4.24%2.29B
1.12%2.32B
-2.69%2.24B
2.66%2.24B
0.38%2.20B
-0.53%2.29B
-1.93%2.30B
-7.08%2.18B
-6.56%2.19B
4.56%2.31B
1.67%2.34B
12.39%2.35B
6.42%2.34B
10.36%2.20B
16.74%2.31B
10.91%2.09B
20.94%2.20B
11.36%2.00B
10.90%1.98B
17.59%1.88B
18.49%1.82B
14.63%1.79B
19.98%1.78B
12.88%1.60B
13.74%1.54B
33.16%1.57B
30.29%1.48B
31.62%1.42B
--1.35B
--1.18B
--1.14B
--1.08B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--30.00M
----
--115.00M
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--15.00M
--0.00
--0.00
--10.00M
----
----
----
----
--15.00M
----
--2.50M
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--30.00M
----
--115.00M
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--15.00M
--0.00
--0.00
--10.00M
----
----
----
----
--15.00M
----
--2.50M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-64.38%24.48M
-100.00%0.00
--18.75M
--68.74M
--68.72M
--68.71M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
80.03%44.09M
-100.00%0.00
0.33%24.53M
0.33%24.51M
0.33%24.49M
0.33%24.47M
0.33%24.45M
0.33%24.43M
--24.41M
--24.39M
--24.37M
--24.35M
-Nợ dài hạn
-64.38%24.48M
----
--18.75M
--68.74M
--68.72M
--68.71M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
80.03%44.09M
----
0.33%24.53M
0.33%24.51M
0.33%24.49M
0.33%24.47M
0.33%24.45M
0.33%24.43M
--24.41M
--24.39M
--24.37M
--24.35M
Tiền gửi của khách hàng
7.79%2.05B
6.35%2.03B
6.77%2.00B
0.87%1.98B
-3.32%1.90B
2.66%1.91B
1.37%1.87B
-1.76%1.96B
-5.71%1.97B
-2.78%1.86B
0.83%1.85B
5.65%2.00B
8.35%2.09B
5.00%1.91B
-2.85%1.83B
10.52%1.89B
14.70%1.93B
14.09%1.82B
22.92%1.88B
12.89%1.71B
10.61%1.68B
18.64%1.59B
19.19%1.53B
14.92%1.51B
19.67%1.52B
10.83%1.34B
10.61%1.29B
32.57%1.32B
25.82%1.27B
29.19%1.21B
--1.16B
--993.99M
--1.01B
--938.66M
Tổng các khoản nợ
5.40%2.10B
3.83%2.08B
3.82%2.04B
0.33%2.07B
-3.79%1.99B
1.86%2.00B
-0.50%1.96B
-1.52%2.06B
-2.84%2.07B
-8.52%1.96B
-7.87%1.97B
4.17%2.09B
1.19%2.13B
13.53%2.14B
7.47%2.14B
12.08%2.01B
18.81%2.11B
11.82%1.89B
22.13%1.99B
11.43%1.79B
10.88%1.77B
18.57%1.69B
20.16%1.63B
15.79%1.61B
21.76%1.60B
13.47%1.42B
13.83%1.36B
34.10%1.39B
26.94%1.31B
28.40%1.26B
--1.19B
--1.04B
--1.04B
--978.05M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
----
-4.07%122.87M
-4.18%122.32M
-2.62%124.14M
-2.84%123.63M
1.74%128.08M
1.81%127.65M
1.89%127.48M
1.88%127.25M
1.26%125.89M
1.07%125.39M
0.72%125.12M
0.84%124.89M
0.61%124.33M
1.74%124.06M
2.25%124.23M
2.32%123.85M
2.39%123.57M
1.86%121.94M
1.73%121.49M
1.48%121.04M
1.38%120.69M
-4.94%119.70M
-4.93%119.43M
-4.70%119.27M
-4.35%119.05M
1.53%125.92M
16.87%125.62M
65.73%125.16M
66.19%124.46M
--124.02M
--107.49M
--75.52M
--74.89M
Lợi nhuận giữ lại
----
14.72%156.17M
15.19%150.86M
16.04%146.29M
16.81%141.80M
16.11%136.13M
13.01%130.97M
4.22%126.07M
3.83%121.40M
4.04%117.24M
0.87%115.89M
9.98%120.96M
13.58%116.92M
16.76%112.69M
27.79%114.89M
31.90%109.98M
30.80%102.94M
31.24%96.52M
32.27%89.90M
32.45%83.39M
33.21%78.70M
30.85%73.54M
29.54%67.97M
29.15%62.96M
32.32%59.08M
38.54%56.20M
42.86%52.47M
38.02%48.75M
39.83%44.65M
40.59%40.57M
--36.73M
--35.32M
--31.93M
--28.86M
Vốn dự trữ
----
-4.07%122.69M
-4.18%122.14M
-2.63%123.96M
-2.84%123.45M
1.74%127.90M
1.81%127.47M
1.89%127.30M
1.88%127.06M
1.26%125.71M
1.07%125.21M
0.69%124.94M
0.81%124.71M
0.58%124.15M
1.71%123.89M
2.25%124.09M
2.32%123.71M
2.39%123.43M
1.87%121.80M
1.73%121.36M
1.48%120.91M
1.38%120.55M
-4.94%119.57M
-4.93%119.30M
-4.70%119.14M
-4.35%118.91M
1.53%125.78M
16.88%125.48M
65.79%125.02M
66.25%124.32M
--123.88M
--107.36M
--75.41M
--74.78M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
14.53%-18.71M
15.84%-19.58M
9.20%-20.63M
-0.51%-22.27M
2.61%-21.89M
3.70%-23.27M
34.77%-22.72M
27.99%-22.15M
31.61%-22.47M
33.93%-24.16M
11.99%-34.83M
-5.38%-30.76M
-71.03%-32.86M
-1689.87%-36.57M
-5669.68%-39.58M
-3202.23%-29.19M
-2840.94%-19.21M
-211.88%-2.04M
-132.62%-686.00K
-59.00%941.00K
-71.24%701.00K
164.64%1.83M
200.00%2.10M
553.85%2.29M
336.37%2.44M
128.62%690.00K
117.40%701.00K
110.06%351.00K
66.66%-1.03M
---2.41M
---4.03M
---3.49M
---3.09M
Tổng vốn chủ sở hữu
9.12%265.35M
7.43%260.33M
7.75%253.60M
8.22%249.80M
7.36%243.16M
9.82%242.33M
8.40%235.35M
9.27%230.83M
7.32%226.49M
8.08%220.66M
7.28%217.12M
8.53%211.25M
6.81%211.05M
1.63%204.16M
-3.53%202.38M
-4.68%194.63M
-1.54%197.60M
3.05%200.87M
10.71%209.80M
10.68%204.19M
11.09%200.69M
9.70%194.93M
5.82%189.50M
5.38%184.49M
6.16%180.65M
8.35%177.69M
13.10%179.08M
26.15%175.07M
63.67%170.16M
62.93%163.99M
--158.34M
--138.78M
--103.97M
--100.65M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FVCB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của FVCBankcorp Inc là bao nhiêu?

FVCBankcorp Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 253.60M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.