tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

H.B. Fuller Company

FUL
Thêm vào danh sách theo dõi
55.390USD
-0.370-0.66%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.98BVốn hóa
18.92P/E TTM

Tình hình tài chính của FUL

Theo dõi tình hình tài chính của H.B. Fuller Company thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của H.B. Fuller Company

Mới phát hành
Th06 25, 2026
EPS / Dự báo
1.25/1.40
Doanh thu / Dự báo
950.27M/924.79M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.47B
-2.67%
EPS(YoY)
2.78
17.37%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
62.14%1.25
59.63%0.38
508.21%0.55
22.53%1.23
-17.65%0.77
-57.48%0.24
-116.17%-0.13
45.58%1.01
25.32%0.93
40.22%0.57
-8.00%0.83
--0.69
--0.74
--0.40
--0.90
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.81%950.27M
-2.26%770.84M
-3.09%894.79M
-2.82%892.04M
-2.07%898.10M
-2.68%788.66M
2.26%923.28M
1.92%917.93M
2.10%917.11M
0.15%810.42M
-5.77%902.88M
-4.31%900.63M
-9.57%898.24M
-5.52%809.18M
6.77%958.21M
13.84%941.23M
19.98%993.26M
17.99%856.48M
15.40%897.42M
19.58%826.83M
Lợi nhuận ròng
62.10%67.81M
58.85%21.05M
504.01%29.73M
21.31%67.16M
-18.41%41.83M
-57.25%13.25M
-116.36%-7.36M
47.13%55.36M
26.89%51.26M
41.58%30.99M
-6.86%44.99M
-19.08%37.63M
-14.41%40.40M
-42.86%21.89M
-5.07%48.31M
47.07%46.50M
-3.87%47.20M
28.58%38.31M
25.32%50.88M
-24.01%31.62M
Biên lợi nhuận ròng
53.14%7.14%
62.33%2.73%
523.02%3.32%
25.02%7.54%
-16.70%4.66%
-56.05%1.68%
-115.76%-0.79%
44.21%6.03%
24.29%5.59%
41.29%3.83%
-1.18%4.98%
--4.18%
--4.50%
--2.71%
--5.04%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.62%33.68%
5.71%30.83%
9.07%31.99%
6.48%32.23%
3.21%31.89%
-2.39%29.17%
-5.57%29.33%
2.18%30.27%
6.91%30.89%
11.36%29.88%
19.96%31.06%
--29.62%
--28.90%
--26.83%
--25.89%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.52%38.89%
-9.50%39.77%
-4.52%38.92%
-0.80%40.27%
-0.01%41.16%
12.38%43.94%
4.72%40.76%
0.36%40.60%
0.99%41.16%
-5.33%39.10%
-1.58%38.92%
--40.45%
--40.76%
--41.31%
--39.54%
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.81%950.27M
-2.26%770.84M
-3.09%894.79M
-2.82%892.04M
-2.07%898.10M
-2.68%788.66M
2.26%923.28M
1.92%917.93M
2.10%917.11M
0.15%810.42M
-5.77%902.88M
-4.31%900.63M
-9.57%898.24M
-5.52%809.18M
6.77%958.21M
13.84%941.23M
19.98%993.26M
17.99%856.48M
15.40%897.42M
19.58%826.83M
Lợi nhuận hoạt động
15.19%117.74M
7.27%53.59M
22.38%106.59M
3.74%113.17M
-0.91%102.22M
-29.59%49.96M
-28.17%87.10M
9.40%109.09M
7.96%103.15M
12.28%70.95M
34.36%121.26M
13.66%99.72M
9.17%95.55M
11.34%63.19M
20.32%90.25M
48.04%87.73M
26.92%87.53M
13.14%56.76M
-2.70%75.01M
-0.77%59.26M
Lợi nhuận ròng
62.10%67.81M
58.85%21.05M
504.01%29.73M
21.31%67.16M
-18.41%41.83M
-57.25%13.25M
-116.36%-7.36M
47.13%55.36M
26.89%51.26M
41.58%30.99M
-6.86%44.99M
-19.08%37.63M
-14.41%40.40M
-42.86%21.89M
-5.07%48.31M
47.07%46.50M
-3.87%47.20M
28.58%38.31M
25.32%50.88M
-24.01%31.62M
Tài sản ngắn hạn
8.10%1.40B
5.04%1.28B
-2.77%1.26B
-2.22%1.30B
0.27%1.29B
-6.38%1.21B
-0.98%1.30B
7.16%1.33B
-2.04%1.29B
-3.29%1.30B
0.98%1.31B
-12.64%1.24B
-6.46%1.32B
-0.57%1.34B
6.40%1.30B
17.97%1.42B
20.74%1.41B
25.27%1.35B
19.75%1.22B
21.73%1.20B
Tổng nợ ngắn hạn
12.56%779.06M
8.31%665.91M
3.35%743.36M
-4.36%674.23M
1.18%692.13M
-5.87%614.82M
3.82%719.29M
14.01%704.95M
3.52%684.07M
1.55%653.18M
-1.83%692.81M
-16.14%618.35M
-8.47%660.83M
-10.91%643.18M
-4.22%705.73M
3.90%737.39M
10.79%721.98M
27.05%721.94M
38.99%736.85M
55.84%709.73M
Tổng tài sản
3.83%5.33B
5.23%5.22B
5.06%5.18B
3.77%5.17B
4.34%5.13B
5.96%4.96B
4.44%4.93B
6.83%4.98B
6.52%4.92B
3.22%4.68B
5.82%4.72B
1.93%4.66B
-0.05%4.62B
-2.28%4.54B
4.42%4.46B
7.36%4.57B
8.29%4.62B
12.83%4.64B
5.89%4.27B
6.95%4.26B
Tổng các khoản nợ
-0.31%3.25B
-0.87%3.15B
2.45%3.18B
2.25%3.21B
4.14%3.26B
9.23%3.18B
4.57%3.10B
6.95%3.14B
6.55%3.13B
0.42%2.91B
4.03%2.97B
-2.01%2.93B
-2.36%2.93B
-3.14%2.90B
6.56%2.85B
11.24%2.99B
11.17%3.01B
12.13%3.00B
0.84%2.68B
0.85%2.69B
Tổng vốn chủ sở hữu
11.01%2.08B
16.14%2.07B
9.47%2.00B
6.37%1.96B
4.68%1.88B
0.57%1.78B
4.21%1.83B
6.64%1.84B
6.47%1.79B
8.21%1.77B
9.01%1.76B
9.40%1.73B
4.24%1.68B
-0.71%1.63B
0.84%1.61B
0.69%1.58B
3.30%1.61B
14.12%1.65B
15.59%1.60B
19.33%1.57B
Thu nhập hoạt động ròng
9.46%121.14M
92.49%-3.97M
24.62%106.74M
12.73%98.99M
35.59%110.68M
-211.73%-52.91M
-47.03%85.65M
-18.92%87.81M
-20.64%81.62M
753.94%47.35M
-22.19%161.70M
87.27%108.30M
1104.07%102.85M
131.38%5.54M
298.25%207.82M
-28.87%57.83M
-80.58%8.54M
-149.30%-17.67M
-62.33%52.18M
-3.92%81.30M
Đầu tư ròng
-77.25%-54.22M
52.72%-57.38M
-133.22%-49.58M
26.94%-30.72M
89.84%-30.59M
-184.05%-121.36M
-8.11%-21.26M
63.70%-42.04M
-150.91%-301.05M
32.94%-42.73M
49.93%-19.66M
-170.39%-115.84M
-533.99%-119.98M
76.77%-63.72M
-106.67%-39.27M
-123.17%-42.84M
-30.80%-18.93M
-553.11%-274.25M
-2.84%-19.00M
12.88%-19.20M
Tài chính thuần
41.49%-57.90M
-56.26%48.74M
-280.20%-74.21M
-58.02%-46.15M
-155.68%-98.95M
758.95%111.42M
68.06%-19.52M
-1080.79%-29.21M
1895.19%177.72M
-116.39%-16.91M
56.76%-61.12M
117.99%2.98M
-132.53%-9.90M
-64.15%103.18M
-260.09%-141.36M
70.91%-16.55M
172.03%30.44M
1937.28%287.79M
59.58%-39.26M
10.84%-56.90M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của H.B. Fuller Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H.B. Fuller Company, tổng doanh thu đạt 3.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.57B.

Tài sản ngắn hạn của H.B. Fuller Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H.B. Fuller Company, tài sản ngắn hạn là 1.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.77.

Tổng tài sản của H.B. Fuller Company là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của H.B. Fuller Company là 5.18B, bao gồm 1.26B tài sản ngắn hạn và 3.92B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của H.B. Fuller Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H.B. Fuller Company, tổng nghĩa vụ của H.B. Fuller Company là 3.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.45.

Tổng vốn chủ sở hữu của H.B. Fuller Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H.B. Fuller Company, tổng vốn chủ sở hữu của H.B. Fuller Company là 2.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.47.

Thu nhập hoạt động thuần của H.B. Fuller Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H.B. Fuller Company, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của H.B. Fuller Company là 371.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.44.

Giá trị đầu tư ròng của H.B. Fuller Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H.B. Fuller Company, giá trị đầu tư ròng của H.B. Fuller Company là -232.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.95.

Giá trị huy động vốn ròng của H.B. Fuller Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H.B. Fuller Company, giá trị huy động vốn ròng của H.B. Fuller Company là -107.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -196.27.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của H.B. Fuller Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H.B. Fuller Company, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.37.

Thu nhập ròng của H.B. Fuller Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H.B. Fuller Company, lợi nhuận ròng là 151.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.67.

Biên lợi nhuận ròng của H.B. Fuller Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H.B. Fuller Company, biên lợi nhuận ròng là 4.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.82.

Biên lợi nhuận gộp của H.B. Fuller Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H.B. Fuller Company, biên lợi nhuận gộp là 31.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.27.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của H.B. Fuller Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H.B. Fuller Company, tỷ lệ nợ trên tài sản là 39.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của H.B. Fuller Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H.B. Fuller Company, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của H.B. Fuller Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H.B. Fuller Company, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.33.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của H.B. Fuller Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H.B. Fuller Company, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 371.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.44.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.