tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BitFuFu Inc

FUFU
Thêm vào danh sách theo dõi
1.290USD
+0.040+3.20%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
214.93MVốn hóa
LỗP/E TTM

FUFU Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của BitFuFu Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của BitFuFu Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tổng doanh thu
-62.94%42.76M
-6.90%72.66M
4.30%103.42M
100.00%180.67M
-10.84%115.39M
-45.96%78.04M
11.95%99.16M
47.38%90.34M
69.69%129.42M
149.12%144.41M
--88.57M
--61.30M
--76.27M
--57.97M
Doanh thu
-62.94%42.76M
-6.90%72.66M
4.30%103.42M
100.00%180.67M
-10.84%115.39M
-45.96%78.04M
11.95%99.16M
47.38%90.34M
69.69%129.42M
149.12%144.41M
--88.57M
--61.30M
--76.27M
--57.97M
Chi phí doanh thu
-57.37%43.72M
0.98%72.29M
-2.05%100.95M
94.11%173.52M
-13.40%102.54M
-41.68%71.58M
18.99%103.06M
45.96%89.39M
74.24%118.41M
120.86%122.74M
--86.62M
--61.24M
--67.96M
--55.57M
Chi phí hoạt động
-54.76%47.80M
0.76%74.98M
-16.60%108.29M
84.13%176.61M
-12.48%105.67M
-40.68%74.41M
45.28%129.84M
52.92%95.92M
74.18%120.73M
118.67%125.45M
--89.37M
--62.72M
--69.31M
--57.37M
Chi phí R&D
33.59%517.00K
17.86%429.00K
-47.44%1.19M
-76.86%602.00K
12.83%387.00K
-6.91%364.00K
309.35%2.26M
637.11%2.60M
-2.56%343.00K
-19.05%391.00K
--553.08K
--353.00K
--352.00K
--483.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-68.40%2.34M
-40.92%3.58M
12.06%7.05M
21.17%7.51M
21.39%7.40M
-0.59%6.06M
-3.23%6.29M
6.49%6.20M
0.00%6.10M
1.11%6.10M
--6.51M
--5.82M
--6.10M
--6.03M
Chi phí hoạt động khác
----
--61.34M
--46.43M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-151.80%-5.04M
-163.92%-2.32M
84.15%-4.86M
172.77%4.06M
11.94%9.73M
-80.85%3.63M
-3731.67%-30.68M
-290.96%-5.58M
24.94%8.69M
3070.57%18.96M
---800.80K
---1.43M
--6.96M
--598.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-75.38%147.00K
-73.33%132.00K
68.27%419.00K
200.78%773.00K
-22.97%597.00K
44.31%495.00K
149.08%249.00K
26.60%257.00K
126.61%775.00K
-16.34%343.00K
--99.97K
--203.00K
--342.00K
--410.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-62.17%821.00K
-55.37%943.00K
20.44%2.08M
42.33%2.20M
42.02%2.17M
38.29%2.11M
11.38%1.73M
0.00%1.54M
-6.43%1.53M
89.34%1.53M
--1.55M
--1.54M
--1.63M
--807.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-85.96%16.00K
-95.59%6.00K
-57.21%178.00K
--34.00K
--114.00K
--136.00K
--416.00K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-142.60%-16.87M
-84.05%-35.63M
-268.35%-56.28M
603.07%3.11M
342.05%39.60M
-264.63%-19.36M
2974.66%33.43M
67.42%-619.00K
-642.00%-16.36M
784.00%11.76M
---1.16M
---1.90M
---2.21M
---1.72M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
-159.65%-12.75M
208.37%6.93M
-61.52%3.81M
-110.55%-1.38M
127.57%21.37M
58.28%2.25M
241.61%9.89M
189.26%13.09M
--9.39M
--1.42M
--2.90M
--4.53M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
46.85%-76.00K
---174.00K
-54.75%200.00K
136.08%254.00K
-853.33%-143.00K
----
-23.79%442.00K
---704.00K
-600.00%-15.00K
-100.00%0.00
--579.96K
--0.00
--3.00K
--4.00K
Thu nhập trước thuế
-143.94%-22.64M
-109.40%-38.93M
-419.93%-75.17M
318.07%12.96M
3439.56%51.54M
-143.61%-18.59M
258.36%23.50M
-82.89%-5.94M
-77.11%1.46M
1315.54%42.62M
--6.56M
---3.25M
--6.36M
--3.01M
Thuế thu nhập
-147.85%-2.10M
-123.94%-3.98M
-287.81%-2.19M
249.79%1.40M
3416.00%4.39M
-124.27%-1.77M
-2.37%1.17M
-67.44%-936.00K
-89.76%125.00K
2129.88%7.31M
--1.19M
---559.00K
--1.22M
--328.00K
Doanh thu sau thuế
-143.58%-20.54M
-107.87%-34.95M
-426.82%-72.98M
330.83%11.56M
3441.77%47.14M
-147.62%-16.81M
316.37%22.33M
-86.10%-5.01M
-74.10%1.33M
1215.99%35.31M
--5.36M
---2.69M
--5.14M
--2.68M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-143.58%-20.54M
-107.87%-34.95M
-426.82%-72.98M
330.83%11.56M
3441.77%47.14M
-147.62%-16.81M
316.37%22.33M
-86.10%-5.01M
-74.10%1.33M
1215.99%35.31M
--5.36M
---2.69M
--5.14M
--2.68M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-43.75%9.00K
-72.41%16.00K
--19.00K
--17.00K
--16.00K
--58.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-143.61%-20.55M
-107.25%-34.97M
-426.90%-73.00M
330.49%11.54M
3440.57%47.13M
-147.79%-16.87M
316.37%22.33M
-86.10%-5.01M
-74.10%1.33M
1215.99%35.31M
--5.36M
---2.69M
--5.14M
--2.68M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-143.61%-20.55M
-107.25%-34.97M
-426.90%-73.00M
330.49%11.54M
3440.57%47.13M
-147.79%-16.87M
316.37%22.33M
-86.10%-5.01M
-74.10%1.33M
1215.99%35.31M
--5.36M
---2.69M
--5.14M
--2.68M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-142.66%-0.12
-102.88%-0.21
-421.38%-0.44
328.24%0.07
3432.93%0.29
-147.73%-0.10
314.61%0.14
-86.08%-0.03
-74.10%0.01
1215.97%0.22
--0.03
---0.02
--0.03
--0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-144.06%-0.12
-102.88%-0.21
-456.83%-0.44
328.24%0.07
3320.20%0.28
-147.73%-0.10
273.42%0.12
-86.08%-0.03
-74.10%0.01
1215.97%0.22
--0.03
---0.02
--0.03
--0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của BitFuFu Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FUFU?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của BitFuFu Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

BitFuFu Inc báo cáo doanh thu là 477.53M cho năm tài chính 2025, tăng từ 463.33M của năm trước.

Doanh thu mà BitFuFu Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

BitFuFu Inc báo cáo doanh thu là 42.76M cho quý gần nhất, tăng -62.94% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của BitFuFu Inc cho cả năm là bao nhiêu?

BitFuFu Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -31.25M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của BitFuFu Inc trong quý trước là bao nhiêu?

BitFuFu Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -20.55M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của BitFuFu Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của BitFuFu Inc là 12.56M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.