tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fortrea Holdings Inc

FTRE
Thêm vào danh sách theo dõi
19.170USD
+0.090+0.47%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.82BVốn hóa
LỗP/E TTM

FTRE Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Fortrea Holdings Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
32.57%28.90M
86.31%-17.00M
654.97%129.10M
3716.67%86.80M
-92.04%21.80M
-385.16%-124.20M
37.90%17.10M
-226.32%-2.40M
89.15%273.70M
-852.94%-25.60M
-56.18%12.40M
-97.65%1.90M
271.98%144.70M
105.61%3.40M
--28.30M
--80.90M
--38.90M
---60.60M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
96.48%-13.20M
95.81%-23.60M
46.90%-32.50M
43.01%-15.90M
-170.88%-374.90M
-457.33%-562.90M
-70.00%-61.20M
-99.29%-27.90M
-634.36%-138.40M
-680.46%-101.00M
-207.78%-36.00M
-123.10%-14.00M
-60.99%25.90M
-46.46%17.40M
--33.40M
--60.60M
--66.40M
--32.50M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-94.04%19.60M
-96.10%19.80M
-7.21%19.30M
-7.55%19.60M
1435.98%328.70M
970.11%508.30M
-12.97%20.80M
-15.20%21.20M
-17.05%21.40M
108.33%47.50M
-27.13%23.90M
10.13%25.00M
10.26%25.80M
-3.39%22.80M
--32.80M
--22.70M
--23.40M
--23.60M
Thuế hoãn lại
148.04%4.90M
39.39%-4.00M
-442.86%-7.60M
34.48%-7.60M
35.44%-10.20M
-257.14%-6.60M
94.96%-1.40M
-31.82%-11.60M
-1875.00%-15.80M
213.51%4.20M
-186.60%-27.80M
---8.80M
55.56%-800.00K
26.00%-3.70M
---9.70M
--0.00
---1.80M
---5.00M
Các mục phi tiền mặt khác
-37.33%4.70M
-125.45%-2.80M
-41.25%4.70M
-78.61%7.10M
-83.48%7.50M
286.44%11.00M
300.00%8.00M
30.20%33.20M
272.13%45.40M
-168.60%-5.90M
-69.70%2.00M
210.98%25.50M
144.00%12.20M
-6.52%8.60M
--6.60M
--8.20M
--5.00M
--9.20M
Thay đổi trong vốn lưu động
-97.09%300.00K
79.91%-17.80M
288.30%132.80M
298.68%60.20M
-97.02%10.30M
-711.03%-88.60M
-1.72%34.20M
17.89%-30.30M
379.36%346.10M
129.96%14.50M
185.71%34.80M
-117.06%-36.90M
218.17%72.20M
61.92%-48.40M
---40.60M
---17.00M
---61.10M
---127.10M
-Thay đổi các khoản phải thu
-418.57%-36.30M
52.20%-33.70M
328.95%81.50M
197.66%66.90M
-102.20%-7.00M
-274.07%-70.50M
963.64%19.00M
-21.45%-68.50M
2170.78%318.90M
51.12%40.50M
93.19%-2.20M
-547.62%-56.40M
75.71%-15.40M
222.37%26.80M
---32.30M
--12.60M
---63.40M
---21.90M
-Thay đổi chi phí trả trước
-11.59%6.10M
-35.23%11.40M
74.55%-11.40M
189.35%19.30M
-50.00%6.90M
169.02%17.60M
-4172.73%-44.80M
-221.35%-21.60M
885.71%13.80M
-37.10%-25.50M
-60.71%1.10M
391.80%17.80M
-84.95%1.40M
-2.20%-18.60M
--2.80M
---6.10M
--9.30M
---18.20M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
72.66%22.10M
-36.54%6.60M
79.17%60.20M
-56.51%31.40M
64.10%12.80M
-60.61%10.40M
983.87%33.60M
14540.00%72.20M
-7.14%7.80M
289.93%26.40M
-46.55%3.10M
80.00%-500.00K
125.23%8.40M
-456.00%-13.90M
--5.80M
---2.50M
---33.30M
---2.50M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
32.57%28.90M
86.31%-17.00M
654.97%129.10M
3716.67%86.80M
-92.04%21.80M
-385.16%-124.20M
37.90%17.10M
-226.32%-2.40M
89.15%273.70M
-852.94%-25.60M
-56.18%12.40M
-97.65%1.90M
271.98%144.70M
105.61%3.40M
--28.30M
--80.90M
--38.90M
---60.60M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-6.67%7.00M
175.86%8.00M
314.29%7.50M
-9.88%7.30M
-33.04%7.50M
-68.48%2.90M
-138.89%-3.50M
400.00%8.10M
20.43%11.20M
-43.21%9.20M
-51.09%9.00M
-115.98%-2.70M
22.37%9.30M
45.95%16.20M
--18.40M
--16.90M
--7.60M
--11.10M
Chi phí vốn
20.00%9.00M
175.86%8.00M
--7.50M
-10.98%7.30M
-33.04%7.50M
-68.82%2.90M
----
60.78%8.20M
16.67%11.20M
-42.59%9.30M
-48.91%9.40M
-70.00%5.10M
26.32%9.60M
42.11%16.20M
--18.40M
--17.00M
--7.60M
--11.40M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-6.67%7.00M
175.86%8.00M
314.29%7.50M
-9.88%7.30M
-33.04%7.50M
-68.48%2.90M
-138.89%-3.50M
400.00%8.10M
20.43%11.20M
-43.21%9.20M
-51.09%9.00M
-115.98%-2.70M
22.37%9.30M
45.95%16.20M
--18.40M
--16.90M
--7.60M
--11.10M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--20.60M
----
--19.00M
--0.00
--0.00
--276.60M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--2.00M
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
6.67%-7.00M
-149.69%-8.00M
-314.29%-7.50M
264.20%13.30M
-102.83%-7.50M
275.00%16.10M
138.89%3.50M
-400.00%-8.10M
2953.76%265.40M
43.21%-9.20M
51.09%-9.00M
115.98%2.70M
-22.37%-9.30M
-45.95%-16.20M
---18.40M
---16.90M
---7.60M
---11.10M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
100.00%0.00
-100.00%0.00
-6781.82%-75.70M
-257.14%-50.00M
92.26%-39.00M
315.02%88.40M
76.09%-1.10M
-81.82%-14.00M
-246.87%-504.00M
7.04%21.30M
44.58%-4.60M
83.44%-7.70M
-300.28%-145.30M
-75.85%19.90M
---8.30M
---46.50M
---36.30M
--82.40M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
100.00%0.00
-100.00%0.00
---75.70M
---50.00M
92.26%-39.00M
317.84%89.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
-130.89%-504.00M
--21.30M
---7.70M
---7.70M
--1.63B
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---600.00K
-135.48%-1.10M
---14.00M
100.00%0.00
-100.00%0.00
137.35%3.10M
100.00%0.00
-4794.49%-1.78B
-75.85%19.90M
---8.30M
---46.50M
---36.30M
--82.40M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
100.00%0.00
-100.00%0.00
-6781.82%-75.70M
-257.14%-50.00M
92.26%-39.00M
315.02%88.40M
76.09%-1.10M
-81.82%-14.00M
-246.87%-504.00M
7.04%21.30M
44.58%-4.60M
83.44%-7.70M
-300.28%-145.30M
-75.85%19.90M
---8.30M
---46.50M
---36.30M
--82.40M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
45.18%147.50M
47.34%174.60M
24.69%131.30M
-35.66%81.20M
9.48%101.60M
9.12%118.50M
-2.05%105.30M
15.89%126.20M
-21.75%92.80M
-3.04%108.60M
0.00%107.50M
14.03%108.90M
13.49%118.60M
18.39%112.00M
--107.50M
--95.50M
--104.50M
--94.60M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
203.43%21.10M
-60.36%-27.10M
228.03%43.30M
339.71%50.10M
-161.08%-20.40M
-6.96%-16.90M
1100.00%13.20M
-309.80%-20.90M
444.33%33.40M
-292.68%-15.80M
-75.56%1.10M
-142.50%-5.10M
-7.78%-9.70M
-17.17%8.20M
--4.50M
--12.00M
---9.00M
--9.90M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-118.60%-800.00K
-175.00%-2.10M
58.73%-2.60M
-100.00%0.00
352.94%4.30M
221.74%2.80M
-373.91%-6.30M
280.00%3.60M
-950.00%-1.70M
-309.09%-2.30M
-20.69%2.30M
63.64%-2.00M
105.00%200.00K
237.50%1.10M
--2.90M
---5.50M
---4.00M
---800.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
107.64%168.60M
45.18%147.50M
47.34%174.60M
24.69%131.30M
-35.66%81.20M
9.48%101.60M
9.12%118.50M
1.45%105.30M
15.89%126.20M
-22.80%92.80M
-3.04%108.60M
-3.44%103.80M
14.03%108.90M
15.02%120.20M
--112.00M
--107.50M
--95.50M
--104.50M
Dòng tiền tự do
39.16%19.90M
80.33%-25.00M
611.11%121.60M
850.00%79.50M
-94.55%14.30M
-264.18%-127.10M
470.00%17.10M
-231.25%-10.60M
94.30%262.50M
-172.66%-34.90M
-69.70%3.00M
-105.01%-3.20M
331.63%135.10M
82.22%-12.80M
--9.90M
--63.90M
--31.30M
---72.00M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Fortrea Holdings Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Fortrea Holdings Inc đã tạo ra 113.50M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Fortrea Holdings Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Fortrea Holdings Inc đã tăng -56.81% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Fortrea Holdings Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Fortrea Holdings Inc đã chi 25.20M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Fortrea Holdings Inc đã thay đổi như thế nào?

Fortrea Holdings Inc đã sử dụng -76.30M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với FTRE?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Fortrea Holdings Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 88.30M, phản ánh sự thay đổi -62.79% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.