tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Flotek Industries Inc

FTK
Thêm vào danh sách theo dõi
23.540USD
+0.125+0.53%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
851.62MVốn hóa
27.75P/E TTM

Tình hình tài chính của FTK

Theo dõi tình hình tài chính của Flotek Industries Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Flotek Industries Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.13
Doanh thu / Dự báo
--/67.72M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
237.26M
26.86%
EPS(YoY)
0.90
153.33%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-28.72%0.13
-43.85%0.08
563.74%0.57
-22.30%0.05
241.53%0.18
109.17%0.15
95.03%0.09
7547.78%0.07
-95.91%0.05
104.72%0.07
--0.04
--0.00
--1.30
---1.51
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
26.53%70.05M
33.02%67.52M
12.64%56.03M
26.43%58.35M
37.12%55.36M
20.31%50.76M
5.23%49.74M
-8.78%46.15M
-15.90%40.37M
-12.51%42.19M
3.61%47.27M
72.25%50.59M
272.75%48.01M
296.73%48.22M
348.21%45.62M
220.49%29.37M
9.42%12.88M
0.40%12.15M
-20.10%10.18M
3.21%9.16M
Lợi nhuận ròng
-13.31%4.66M
-31.72%3.02M
703.91%20.36M
-10.44%1.77M
244.43%5.38M
110.55%4.43M
96.74%2.53M
9500.00%1.97M
-92.68%1.56M
111.06%2.10M
106.85%1.29M
-100.34%-21.00K
299.02%21.34M
-17.53%-19.03M
-3792.34%-18.79M
195.33%6.24M
-29.20%-10.72M
8.43%-16.19M
101.13%509.00K
31.53%-6.55M
Biên lợi nhuận ròng
-31.49%6.66%
-48.67%4.48%
613.68%36.33%
-29.16%3.03%
151.18%9.72%
75.00%8.73%
86.95%5.09%
10403.95%4.28%
-91.30%3.87%
112.64%4.99%
--2.72%
---0.04%
--44.46%
---39.46%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.39%21.28%
-9.13%21.57%
71.61%30.70%
24.04%24.05%
3.42%22.03%
8.55%23.74%
-4.62%17.89%
162.98%19.39%
500.18%21.30%
567.82%21.87%
--18.76%
--7.37%
--3.55%
---4.67%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
218324.40%19.24%
592.98%19.67%
2202.27%21.93%
585.75%26.15%
-99.59%0.01%
-42.32%2.84%
-60.57%0.95%
1537.45%3.81%
-92.13%2.13%
-92.50%4.92%
--2.42%
--0.23%
--27.07%
--65.66%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
26.53%70.05M
33.02%67.52M
12.64%56.03M
26.43%58.35M
37.12%55.36M
20.31%50.76M
5.23%49.74M
-8.78%46.15M
-15.90%40.37M
-12.51%42.19M
3.61%47.27M
72.25%50.59M
272.75%48.01M
296.73%48.22M
348.21%45.62M
220.49%29.37M
9.42%12.88M
0.40%12.15M
-20.10%10.18M
3.21%9.16M
Lợi nhuận hoạt động
36.49%7.59M
29.56%6.52M
240.40%9.27M
207.16%6.78M
163.38%5.56M
109.54%5.03M
72.02%2.72M
140.28%2.21M
139.38%2.11M
126.81%2.40M
113.15%1.58M
50.32%-5.48M
23.06%-5.36M
-7.52%-8.96M
-1963.62%-12.04M
-46.48%-11.03M
15.45%-6.97M
53.04%-8.33M
103.02%646.00K
26.54%-7.53M
Lợi nhuận ròng
-13.31%4.66M
-31.72%3.02M
703.91%20.36M
-10.44%1.77M
244.43%5.38M
110.55%4.43M
96.74%2.53M
9500.00%1.97M
-92.68%1.56M
111.06%2.10M
106.85%1.29M
-100.34%-21.00K
299.02%21.34M
-17.53%-19.03M
-3792.34%-18.79M
195.33%6.24M
-29.20%-10.72M
8.43%-16.19M
101.13%509.00K
31.53%-6.55M
Tài sản ngắn hạn
29.22%125.79M
14.85%110.78M
15.91%100.02M
9.91%86.83M
24.38%97.35M
26.17%96.46M
17.88%86.29M
0.01%79.00M
-4.39%78.27M
-4.53%76.45M
-12.17%73.21M
-1.89%78.99M
41.27%81.86M
87.97%80.07M
79.80%83.35M
52.19%80.52M
-3.26%57.95M
-35.90%42.60M
-41.35%46.36M
-47.77%52.91M
Tổng nợ ngắn hạn
54.78%68.73M
22.25%61.58M
26.25%56.48M
28.25%54.68M
-0.84%44.40M
5.41%50.37M
-1.11%44.74M
-19.95%42.63M
-54.71%44.78M
-68.43%47.78M
-66.22%45.24M
-53.69%53.26M
102.02%98.88M
706.15%151.37M
653.65%133.90M
291.99%115.00M
62.27%48.94M
-34.94%18.78M
-24.41%17.77M
35.82%29.34M
Tổng tài sản
36.19%231.84M
28.84%220.05M
32.39%212.69M
10.38%172.24M
9.23%170.24M
8.43%170.80M
5.33%160.65M
-1.26%156.04M
-4.61%155.85M
-4.43%157.51M
-7.01%152.52M
-3.33%158.03M
126.24%163.39M
228.02%164.81M
154.08%164.02M
128.89%163.47M
-8.26%72.22M
-41.72%50.24M
-34.44%64.55M
-49.77%71.42M
Tổng các khoản nợ
124.94%113.67M
88.05%106.99M
97.88%102.19M
101.57%100.39M
-2.73%50.53M
2.42%56.90M
-2.40%51.64M
-17.03%49.81M
-51.10%51.95M
-65.75%55.55M
-63.13%52.91M
-51.94%60.03M
79.74%106.25M
439.78%162.21M
390.32%143.52M
232.89%124.91M
51.24%59.11M
-23.02%30.05M
-14.77%29.27M
12.05%37.52M
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.28%118.17M
-0.74%113.06M
1.37%110.50M
-32.37%71.85M
15.21%119.70M
11.71%113.90M
9.44%109.01M
8.40%106.23M
81.84%103.90M
3827.58%101.96M
385.92%99.60M
154.17%98.00M
336.03%57.14M
-87.14%2.60M
-41.90%20.50M
13.76%38.56M
-66.93%13.10M
-57.19%20.19M
-44.98%35.28M
-68.82%33.89M
Thu nhập hoạt động ròng
-99.71%21.00K
343.64%6.25M
-136.58%-1.86M
-46.76%-4.49M
88.14%7.31M
-25.13%-2.56M
172.68%5.10M
9.31%-3.06M
240.96%3.89M
-180.86%-2.05M
69.83%-7.01M
78.15%-3.37M
113.45%1.14M
133.53%2.53M
-230.27%-23.25M
-158.34%-15.44M
-60.95%-8.47M
13.55%-7.56M
28.74%-7.04M
31.46%-5.98M
Đầu tư ròng
-69.54%-1.00M
78.88%-287.00K
-48.09%-388.00K
-1553.49%-711.00K
-288.82%-591.00K
-177.91%-1.36M
-12.45%-262.00K
68.15%-43.00K
3.18%-152.00K
-137.88%-489.00K
-56.38%-233.00K
-103.24%-135.00K
-754.17%-157.00K
1771.01%1.29M
---149.00K
6841.67%4.17M
241.18%24.00K
112.19%69.00K
100.00%0.00
100.36%60.00K
Tài chính thuần
118.48%892.00K
-249.95%-4.82M
139.77%1.81M
54.50%4.09M
-9.45%-4.83M
-19.74%3.21M
-262.25%-4.56M
3880.00%2.65M
-439.24%-4.41M
5786.76%4.00M
328.33%2.81M
-100.36%-70.00K
-104.09%-818.00K
-13.92%68.00K
-592.13%-1.23M
10223.96%19.44M
24782.72%19.99M
106.57%79.00K
-89.36%-178.00K
-104.03%-192.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Flotek Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flotek Industries Inc, tổng doanh thu đạt 237.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 187.03M.

Tài sản ngắn hạn của Flotek Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flotek Industries Inc, tài sản ngắn hạn là 110.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.85.

Tổng tài sản của Flotek Industries Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Flotek Industries Inc là 220.05M, bao gồm 110.78M tài sản ngắn hạn và 109.27M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Flotek Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flotek Industries Inc, tổng nghĩa vụ của Flotek Industries Inc là 106.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.05.

Tổng vốn chủ sở hữu của Flotek Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flotek Industries Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Flotek Industries Inc là 113.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.74.

Thu nhập hoạt động thuần của Flotek Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flotek Industries Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Flotek Industries Inc là 28.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 133.01.

Giá trị đầu tư ròng của Flotek Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flotek Industries Inc, giá trị đầu tư ròng của Flotek Industries Inc là -1.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.87.

Giá trị huy động vốn ròng của Flotek Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flotek Industries Inc, giá trị huy động vốn ròng của Flotek Industries Inc là -3.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.12.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Flotek Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flotek Industries Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 153.33.

Thu nhập ròng của Flotek Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flotek Industries Inc, lợi nhuận ròng là 30.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 190.80.

Biên lợi nhuận ròng của Flotek Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flotek Industries Inc, biên lợi nhuận ròng là 12.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 129.23.

Biên lợi nhuận gộp của Flotek Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flotek Industries Inc, biên lợi nhuận gộp là 24.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.76.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Flotek Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flotek Industries Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 19.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 592.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Flotek Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flotek Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 26.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 176.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Flotek Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flotek Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 15.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.27.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Flotek Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flotek Industries Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 28.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 133.01.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.