tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fathom Holdings Inc

FTHM
Thêm vào danh sách theo dõi
0.918USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
30.05MVốn hóa
LỗP/E TTM

FTHM Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Fathom Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Fathom Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Tổng doanh thu
-7.23%86.40M
-1.24%90.61M
37.72%115.31M
36.11%121.42M
32.10%93.14M
23.85%91.74M
-10.47%83.73M
-10.87%89.21M
-9.08%70.50M
-11.23%74.07M
-15.94%93.52M
-21.91%100.09M
-13.92%77.54M
-12.59%83.44M
10.23%111.26M
52.26%128.18M
81.45%90.08M
78.74%95.46M
80.74%100.94M
117.59%84.18M
72.15%49.65M
60.92%53.41M
74.04%55.85M
39.21%38.69M
59.03%28.84M
84.54%33.19M
39.06%32.09M
20.14%27.79M
38.32%18.13M
--17.99M
--23.08M
--23.13M
--13.11M
Doanh thu
-8.48%81.34M
-3.39%84.70M
39.01%109.21M
39.52%115.98M
35.93%88.88M
26.40%87.67M
-10.97%78.56M
-12.16%83.13M
-10.64%65.39M
-12.81%69.36M
-15.94%88.25M
-22.47%94.63M
-12.94%73.17M
-11.30%79.54M
10.15%104.98M
52.10%122.05M
69.29%84.04M
68.38%89.67M
70.64%95.30M
107.42%80.25M
72.15%49.65M
60.46%53.26M
74.04%55.85M
39.21%38.69M
59.03%28.84M
84.54%33.19M
39.06%32.09M
20.14%27.79M
38.32%18.13M
--17.99M
--23.08M
--23.13M
--13.11M
Chi phí doanh thu
-6.11%80.37M
-3.36%84.04M
38.18%106.29M
38.53%112.58M
33.74%85.60M
25.79%86.96M
-11.12%76.92M
-11.30%81.27M
-10.46%64.00M
-13.51%69.13M
-15.74%86.55M
-22.83%91.62M
-13.07%71.48M
-9.02%79.92M
9.02%102.72M
49.98%118.72M
76.95%82.23M
74.00%87.84M
78.21%94.22M
117.72%79.16M
73.51%46.47M
57.48%50.49M
74.39%52.87M
39.69%36.36M
58.91%26.78M
82.72%32.06M
36.77%30.32M
17.90%26.03M
44.69%16.85M
--17.55M
--22.17M
--22.08M
--11.65M
Chi phí hoạt động
-3.64%94.00M
-2.50%95.33M
32.76%117.35M
33.35%123.80M
28.10%97.56M
18.98%97.77M
-10.44%88.39M
-11.01%92.84M
-8.34%76.16M
-12.14%82.17M
-15.75%98.70M
-21.82%104.33M
-13.15%83.09M
-6.18%93.53M
11.97%117.15M
50.95%133.45M
80.18%95.67M
82.18%99.69M
86.88%104.63M
129.59%88.40M
84.05%53.09M
58.59%54.72M
73.32%55.98M
33.62%38.50M
47.39%28.85M
78.28%34.51M
39.09%32.30M
24.92%28.82M
50.64%19.57M
--19.36M
--23.22M
--23.07M
--12.99M
Chi phí R&D
-37.99%643.00K
132.52%1.71M
-26.21%918.00K
-15.10%939.00K
-9.83%1.04M
-74.96%735.00K
-29.32%1.24M
-31.90%1.11M
-10.85%1.15M
-22.44%2.94M
20.88%1.76M
54.96%1.62M
-12.48%1.29M
-3.25%3.78M
--1.46M
--1.05M
--1.47M
951.34%3.91M
----
----
----
--372.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-5.00%1.37M
6.85%1.47M
18.55%1.48M
10.46%1.46M
-2.70%1.44M
-7.29%1.37M
-21.76%1.25M
-12.65%1.32M
9.06%1.48M
-5.12%1.48M
15.87%1.60M
12.35%1.51M
27.90%1.36M
60.93%1.56M
38.00%1.38M
80.52%1.34M
936.55%1.06M
1602.95%970.00K
2172.73%1.00M
1554.49%744.52K
431.05%102.36K
199.79%56.96K
144.44%44.00K
164.71%45.00K
221.25%19.27K
221.76%19.00K
205.08%18.00K
194.22%17.00K
3.15%6.00K
--5.91K
--5.90K
--5.78K
--5.82K
Chi phí hoạt động khác
----
-458.79%-922.00K
----
----
----
-16400.00%-165.00K
----
----
----
---1.00K
-1438.46%-200.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---13.00K
---8.00K
---51.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-71.92%-7.60M
21.65%-4.72M
56.28%-2.04M
34.61%-2.37M
21.81%-4.42M
25.57%-6.03M
9.86%-4.66M
14.35%-3.63M
-1.93%-5.65M
19.74%-8.10M
12.10%-5.17M
19.56%-4.24M
0.68%-5.55M
-138.49%-10.09M
-59.67%-5.88M
-24.81%-5.27M
-61.90%-5.58M
-222.06%-4.23M
-2606.69%-3.69M
-2387.81%-4.22M
-38506.16%-3.45M
0.31%-1.31M
35.63%-136.14K
118.02%184.46K
99.38%-8.93K
3.84%-1.32M
-42.54%-211.50K
-1619.42%-1.02M
-1316.43%-1.44M
---1.37M
---148.38K
--67.37K
--118.20K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-50.00%-6.00K
-1637.04%-938.00K
35.46%-2.00M
-100.20%-6.00K
---4.00K
-5300.00%-54.00K
-1449.50%-3.10M
--2.96M
----
---1.00K
-1438.46%-200.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-117.11%-13.00K
98.46%-8.00K
-200.13%-51.00K
--306.00K
--76.00K
---520.00K
--50.94K
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
52.34%-500.00K
3.45%-951.00K
23.43%-183.00K
-81.54%-944.00K
-590.13%-1.05M
-539.61%-985.00K
-1227.78%-239.00K
-12900.00%-520.00K
4.40%-152.00K
-35.09%-154.00K
85.71%-18.00K
98.25%-4.00K
52.68%-159.00K
8.80%-114.00K
-550.00%-126.00K
-799.52%-228.00K
-7200.59%-336.00K
---125.00K
--28.00K
225.94%32.59K
--4.73K
--0.00
----
--10.00K
--0.00
----
----
----
----
---16.82K
--0.00
---79.50K
---107.50K
Thu nhập trước thuế
-45.94%-8.21M
7.62%-6.73M
46.53%-4.33M
-171.54%-3.53M
4.75%-5.63M
12.71%-7.29M
-47.94%-8.10M
69.91%-1.30M
-3.88%-5.91M
18.07%-8.35M
8.88%-5.48M
21.58%-4.32M
4.74%-5.69M
-151.34%-10.19M
-67.79%-6.01M
-17.05%-5.51M
-75.92%-5.97M
-207.80%-4.05M
-2253.41%-3.58M
-3008.79%-4.71M
-8026.97%-3.39M
2.13%-1.32M
36.27%-152.25K
115.40%161.80K
97.15%-41.77K
4.86%-1.35M
-41.79%-238.88K
-2441.99%-1.05M
-9773.47%-1.47M
---1.41M
---168.47K
---41.34K
---14.84K
Thuế thu nhập
17.65%20.00K
98.38%-17.00K
41.18%24.00K
1133.33%62.00K
0.00%17.00K
-1229.03%-1.05M
-5.56%17.00K
-124.00%-6.00K
41.67%17.00K
138.91%93.00K
--18.00K
-84.38%25.00K
-52.00%12.00K
44.03%-239.00K
100.00%0.00
106.12%160.00K
400.00%25.00K
-928.92%-427.00K
-766.67%-210.00K
-261592.50%-2.61M
400.00%5.00K
-207400.00%-41.50K
--31.50K
108.33%1.00K
-75.12%1.00K
-100.07%-20.00
--0.00
---12.00K
--4.02K
--27.16K
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-45.86%-8.23M
-7.67%-6.71M
46.35%-4.36M
-177.59%-3.59M
4.74%-5.65M
26.12%-6.24M
-47.76%-8.12M
70.22%-1.29M
-3.96%-5.93M
15.17%-8.44M
8.58%-5.50M
23.36%-4.34M
4.94%-5.70M
-174.35%-9.95M
-78.24%-6.01M
-171.06%-5.67M
-76.40%-6.00M
-184.33%-3.63M
-1735.68%-3.37M
-1400.66%-2.09M
-7848.65%-3.40M
5.21%-1.28M
23.08%-183.75K
115.48%160.80K
97.09%-42.77K
6.66%-1.35M
-41.79%-238.88K
-2412.96%-1.04M
-9800.56%-1.47M
---1.44M
---168.47K
---41.34K
---14.84K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-45.86%-8.23M
-7.67%-6.71M
46.35%-4.36M
-177.59%-3.59M
4.74%-5.65M
26.12%-6.24M
-47.76%-8.12M
70.22%-1.29M
-3.96%-5.93M
15.17%-8.44M
8.58%-5.50M
23.36%-4.34M
4.94%-5.70M
-174.35%-9.95M
-78.24%-6.01M
-171.06%-5.67M
-76.40%-6.00M
-184.33%-3.63M
-1735.68%-3.37M
-1400.66%-2.09M
-7848.65%-3.40M
5.21%-1.28M
23.08%-183.75K
115.48%160.80K
97.09%-42.77K
6.66%-1.35M
-41.79%-238.88K
-2412.96%-1.04M
-9800.56%-1.47M
---1.44M
---168.47K
---41.34K
---14.84K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-45.86%-8.23M
-7.67%-6.71M
46.35%-4.36M
-177.59%-3.59M
4.74%-5.65M
26.12%-6.24M
-47.76%-8.12M
70.22%-1.29M
-3.96%-5.93M
15.17%-8.44M
8.58%-5.50M
23.36%-4.34M
4.94%-5.70M
-174.35%-9.95M
-78.24%-6.01M
-171.06%-5.67M
-76.40%-6.00M
-184.33%-3.63M
-1735.68%-3.37M
-1400.66%-2.09M
-7848.65%-3.40M
5.21%-1.28M
23.08%-183.75K
115.48%160.80K
97.09%-42.77K
6.66%-1.35M
-41.79%-238.88K
-2412.96%-1.04M
-9800.56%-1.47M
---1.44M
---168.47K
---41.34K
---14.84K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-45.86%-8.23M
-7.67%-6.71M
46.35%-4.36M
-177.59%-3.59M
4.74%-5.65M
26.12%-6.24M
-47.76%-8.12M
70.22%-1.29M
-3.96%-5.93M
15.17%-8.44M
8.58%-5.50M
23.36%-4.34M
4.94%-5.70M
-174.35%-9.95M
-78.24%-6.01M
-171.06%-5.67M
-76.40%-6.00M
-184.33%-3.63M
-1735.68%-3.37M
-1400.66%-2.09M
-7848.65%-3.40M
5.21%-1.28M
23.08%-183.75K
115.48%160.80K
97.09%-42.77K
6.66%-1.35M
-41.79%-238.88K
-2412.96%-1.04M
-9800.56%-1.47M
---1.44M
---168.47K
---41.34K
---14.84K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-4.43%-0.25
27.90%-0.21
62.93%-0.15
-99.57%-0.13
21.95%-0.24
42.01%-0.29
-16.26%-0.40
75.85%-0.07
13.21%-0.31
20.73%-0.50
10.12%-0.34
23.28%-0.27
3.08%-0.36
-163.72%-0.63
-61.41%-0.38
-137.39%-0.35
-45.35%-0.37
-151.12%-0.24
-1458.66%-0.24
-1363.84%-0.15
-7975.72%-0.25
30.67%-0.09
86.87%-0.02
115.48%0.01
97.09%0.00
-29.53%-0.14
-832.98%-0.12
-2410.89%-0.08
-9772.48%-0.11
---0.11
---0.01
--0.00
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-4.43%-0.25
27.90%-0.21
62.93%-0.15
-99.57%-0.13
21.95%-0.24
42.01%-0.29
-16.26%-0.40
75.85%-0.07
13.21%-0.31
20.73%-0.50
10.12%-0.34
23.28%-0.27
3.08%-0.36
-163.72%-0.63
-61.41%-0.38
-137.39%-0.35
-45.35%-0.37
-151.12%-0.24
-1458.66%-0.24
-1363.84%-0.15
-7975.72%-0.25
30.67%-0.09
86.87%-0.02
115.48%0.01
97.09%0.00
-29.53%-0.14
-832.98%-0.12
-2410.89%-0.08
-9772.48%-0.11
---0.11
---0.01
--0.00
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Fathom Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FTHM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Fathom Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Fathom Holdings Inc báo cáo doanh thu là 420.48M cho năm tài chính 2025, tăng từ 335.18M của năm trước.

Doanh thu mà Fathom Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Fathom Holdings Inc báo cáo doanh thu là 86.40M cho quý gần nhất, tăng -7.23% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Fathom Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Fathom Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -20.31M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Fathom Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Fathom Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -8.23M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Fathom Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Fathom Holdings Inc là -13.55M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.