tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

FTC Solar Inc

FTCI
Thêm vào danh sách theo dõi
2.750USD
+0.120+4.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
43.50MVốn hóa
LỗP/E TTM

FTCI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của FTC Solar Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của FTC Solar Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-17.01%17.27M
148.91%32.86M
156.81%26.03M
74.92%19.99M
65.27%20.80M
-43.10%13.20M
-66.82%10.14M
-64.68%11.43M
-69.22%12.59M
-11.51%23.20M
84.34%30.55M
5.33%32.36M
-17.47%40.89M
-74.22%26.22M
-68.73%16.57M
-38.69%30.72M
-24.58%49.55M
130.25%101.72M
-11.15%52.99M
-2.05%50.11M
102.95%65.71M
--44.18M
--59.64M
--51.16M
--32.38M
Doanh thu
-17.01%17.27M
148.91%32.86M
156.81%26.03M
74.92%19.99M
65.27%20.80M
-43.10%13.20M
-66.82%10.14M
-64.68%11.43M
-69.22%12.59M
-11.51%23.20M
84.34%30.55M
5.33%32.36M
-17.47%40.89M
-74.22%26.22M
-68.73%16.57M
-38.69%30.72M
-24.58%49.55M
130.25%101.72M
-11.15%52.99M
-2.05%50.11M
102.95%65.71M
--44.18M
--59.64M
--51.16M
--32.38M
Chi phí doanh thu
-23.74%18.49M
64.15%27.97M
69.20%24.44M
73.62%23.91M
65.02%24.25M
-24.30%17.04M
-46.84%14.44M
-54.33%13.77M
-62.18%14.70M
-19.99%22.51M
4.15%27.17M
-19.00%30.16M
-33.96%38.86M
-74.49%28.13M
-57.25%26.09M
-43.73%37.23M
-10.29%58.84M
125.08%110.30M
7.49%61.03M
25.94%66.17M
158.26%65.59M
--49.00M
--56.77M
--52.54M
--25.40M
Chi phí hoạt động
-6.45%29.19M
48.79%38.38M
40.44%33.54M
34.06%31.26M
24.53%31.20M
-20.76%25.80M
-42.31%23.88M
-45.45%23.32M
-52.88%25.06M
-23.28%32.56M
-0.94%41.40M
-17.50%42.75M
-28.41%53.17M
-66.12%42.44M
-44.84%41.79M
-58.90%51.82M
0.74%74.27M
125.63%125.26M
21.87%75.76M
120.73%126.07M
150.09%73.73M
--55.52M
--62.16M
--57.12M
--29.48M
Chi phí R&D
21.00%1.12M
-24.97%1.11M
-16.29%1.23M
-26.45%1.13M
-35.79%924.00K
1.66%1.47M
-23.63%1.47M
-18.05%1.54M
-25.13%1.44M
-39.86%1.45M
-9.64%1.92M
-30.91%1.87M
-28.84%1.92M
27.77%2.41M
0.47%2.13M
-51.46%2.71M
38.23%2.70M
60.60%1.89M
47.15%2.12M
268.65%5.58M
78.61%1.95M
--1.18M
--1.44M
--1.52M
--1.09M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
32.45%400.00K
-13.12%384.00K
-30.46%290.00K
-25.25%305.00K
-25.25%302.00K
19.14%442.00K
23.37%417.00K
22.89%408.00K
20.96%404.00K
16.67%371.00K
6.62%338.00K
130.56%332.00K
176.03%334.00K
132.12%318.00K
498.11%317.00K
336.36%144.00K
1244.44%121.00K
3325.00%137.00K
1666.67%53.00K
725.00%33.00K
-75.68%9.00K
--4.00K
--3.00K
--4.00K
--37.00K
Chi phí hoạt động khác
16.15%-135.00K
83.77%-135.00K
84.21%-194.00K
-590.91%-228.00K
-387.88%-161.00K
65.04%-832.00K
77.35%-1.23M
-232.00%-33.00K
72.73%-33.00K
34.67%-2.38M
-267.43%-5.43M
100.60%25.00K
96.05%-121.00K
---3.64M
---1.48M
---4.14M
---3.06M
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-14.66%-11.92M
56.14%-5.52M
45.36%-7.51M
5.21%-11.27M
16.60%-10.40M
-34.63%-12.60M
-26.70%-13.75M
-14.42%-11.89M
-1.57%-12.47M
42.31%-9.36M
56.97%-10.85M
50.74%-10.39M
50.33%-12.28M
31.11%-16.22M
-10.74%-25.22M
72.23%-21.10M
-208.21%-24.71M
-107.63%-23.54M
-801.82%-22.77M
-1174.97%-75.96M
-376.90%-8.02M
---11.34M
---2.52M
---5.96M
--2.90M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-16.67%5.00K
--6.00K
-75.00%6.00K
400.00%5.00K
--6.00K
----
--24.00K
--1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
447.96%3.90M
2195.67%4.78M
--1.99M
--731.00K
422.79%711.00K
252.54%208.00K
----
----
134.48%136.00K
-38.54%59.00K
-32.50%108.00K
-93.44%28.00K
-80.34%58.00K
-67.89%96.00K
-46.84%160.00K
113.50%427.00K
2007.14%295.00K
390.16%299.00K
330.00%301.00K
65.29%200.00K
-87.50%14.00K
--61.00K
--70.00K
--121.00K
--112.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-100.00%0.00
-95.30%207.00K
844.92%1.91M
-83.33%-451.00K
-19.06%3.09M
945.84%4.40M
---256.00K
---246.00K
325.39%3.82M
--421.00K
-100.00%0.00
--0.00
166.47%898.00K
--0.00
570.48%1.41M
-100.00%0.00
--337.00K
--0.00
--210.00K
--20.62M
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
994.01%48.61M
-407.30%-26.15M
-1237.10%-16.43M
-9184.85%-3.06M
13563.64%4.44M
-116.55%-5.15M
77.35%-1.23M
-232.00%-33.00K
72.73%-33.00K
34.67%-2.38M
-267.43%-5.43M
100.60%25.00K
96.05%-121.00K
---3.64M
---1.48M
---4.14M
-487.72%-3.06M
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--790.00K
---41.00K
---34.00K
---41.00K
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
-100.00%0.00
--90.00K
--50.00K
----
--906.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-75.00%1.00K
-91.33%30.00K
-62.37%35.00K
1114.29%71.00K
-88.89%4.00K
4225.00%346.00K
286.00%93.00K
95.04%-7.00K
148.65%36.00K
106.45%8.00K
85.34%-50.00K
-293.15%-141.00K
-489.47%-74.00K
-1450.00%-124.00K
-2523.08%-341.00K
258.70%73.00K
--19.00K
-900.00%-8.00K
-1200.00%-13.00K
---46.00K
----
--1.00K
---1.00K
----
----
Thu nhập trước thuế
1019.89%32.79M
-194.25%-36.20M
-58.08%-23.89M
-26.40%-15.39M
59.41%-3.56M
-8.24%-12.30M
8.03%-15.12M
-15.57%-12.18M
24.49%-8.78M
43.40%-11.37M
36.27%-16.43M
58.83%-10.54M
58.04%-11.63M
15.80%-20.08M
-12.73%-25.79M
53.96%-25.59M
-282.67%-27.72M
-108.48%-23.85M
-769.77%-22.88M
-808.33%-55.59M
-360.17%-7.24M
---11.44M
---2.63M
---6.12M
--2.78M
Thuế thu nhập
-23.23%195.00K
376.47%188.00K
-81.97%44.00K
-40.00%39.00K
2409.09%254.00K
86.74%-68.00K
46.99%244.00K
153.28%65.00K
-108.40%-11.00K
-222.14%-513.00K
209.93%166.00K
-235.56%-122.00K
72.37%131.00K
1212.50%420.00K
-468.29%-151.00K
-21.74%90.00K
500.00%76.00K
0.00%32.00K
70.83%41.00K
505.26%115.00K
87.97%-19.00K
--32.00K
--24.00K
--19.00K
---158.00K
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---324.00K
---336.00K
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
78.65%-136.00K
-145.61%-218.00K
--1.74M
---186.00K
---637.00K
--478.00K
Doanh thu sau thuế
953.60%32.60M
-197.43%-36.39M
-55.86%-23.94M
-26.05%-15.43M
56.46%-3.82M
-12.73%-12.23M
7.48%-15.36M
-17.54%-12.24M
25.43%-8.77M
47.06%-10.85M
35.24%-16.60M
59.45%-10.41M
57.68%-11.76M
14.16%-20.50M
-11.87%-25.64M
53.89%-25.68M
-284.73%-27.79M
-108.18%-23.88M
-763.45%-22.92M
-807.40%-55.70M
-345.55%-7.22M
---11.47M
---2.65M
---6.14M
--2.94M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
953.60%32.60M
-197.43%-36.39M
-55.86%-23.94M
-26.05%-15.43M
56.46%-3.82M
-9.47%-12.23M
9.32%-15.36M
-17.54%-12.24M
25.43%-8.77M
45.48%-11.18M
33.93%-16.94M
59.45%-10.41M
57.68%-11.76M
14.16%-20.50M
-11.87%-25.64M
54.01%-25.68M
-273.46%-27.79M
-145.50%-23.88M
-706.90%-22.92M
-724.10%-55.84M
-317.60%-7.44M
---9.73M
---2.84M
---6.78M
--3.42M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
---125.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
953.60%32.60M
-197.43%-36.39M
-55.86%-23.94M
-26.05%-15.43M
56.46%-3.82M
-9.47%-12.23M
9.32%-15.36M
-17.54%-12.24M
25.43%-8.77M
45.48%-11.18M
33.93%-16.94M
59.45%-10.41M
57.68%-11.76M
14.16%-20.50M
-11.87%-25.64M
54.01%-25.68M
-273.46%-27.79M
-145.50%-23.88M
-706.90%-22.92M
-724.10%-55.84M
-317.60%-7.44M
---9.73M
---2.84M
---6.78M
--3.42M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
953.60%32.60M
-197.43%-36.39M
-55.86%-23.94M
-26.05%-15.43M
56.46%-3.82M
-9.47%-12.23M
9.32%-15.36M
-17.54%-12.24M
25.43%-8.77M
45.48%-11.18M
33.93%-16.94M
59.45%-10.41M
57.68%-11.76M
14.16%-20.50M
-11.87%-25.64M
54.01%-25.68M
-273.46%-27.79M
-145.50%-23.88M
-706.90%-22.92M
-724.10%-55.84M
-317.60%-7.44M
---9.73M
---2.84M
---6.78M
--3.42M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
806.67%2.09
-151.63%-2.40
-33.24%-1.61
-21.42%-1.18
57.58%-0.30
-5.60%-0.95
14.71%-1.21
-4.97%-0.97
36.58%-0.70
54.33%-0.90
43.66%-1.41
63.90%-0.92
60.68%-1.10
20.42%-1.98
-3.58%-2.51
63.68%-2.56
-220.20%-2.80
48.77%-2.48
-625.52%-2.42
-784.76%-7.05
-317.58%-0.87
---4.85
---0.33
---0.80
--0.40
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
806.67%2.09
-151.63%-2.40
-33.24%-1.61
-21.42%-1.18
57.58%-0.30
-5.60%-0.95
14.71%-1.21
-4.97%-0.97
36.58%-0.70
54.33%-0.90
43.66%-1.41
63.90%-0.92
60.68%-1.10
20.42%-1.98
-3.58%-2.51
63.68%-2.56
-220.20%-2.80
48.77%-2.48
-625.52%-2.42
-784.76%-7.05
-317.58%-0.87
---4.85
---0.33
---0.80
--0.40
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của FTC Solar Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FTCI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của FTC Solar Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

FTC Solar Inc báo cáo doanh thu là 99.69M cho năm tài chính 2025, tăng từ 47.35M của năm trước.

Doanh thu mà FTC Solar Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

FTC Solar Inc báo cáo doanh thu là 17.27M cho quý gần nhất, tăng -17.01% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của FTC Solar Inc cho cả năm là bao nhiêu?

FTC Solar Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -79.58M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của FTC Solar Inc trong quý trước là bao nhiêu?

FTC Solar Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 32.60M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của FTC Solar Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của FTC Solar Inc là -34.53M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.