tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

FS KKR Capital Corp

FSK
Thêm vào danh sách theo dõi
12.335USD
-0.105-0.84%
Giờ giao dịch 09/08, 11:05ET
3.45BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của FSK

Theo dõi tình hình tài chính của FS KKR Capital Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của FS KKR Capital Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.12/0.42
Doanh thu / Dự báo
136.00M/286.38M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
895.00M
-40.05%
EPS(YoY)
0.04
-98.12%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
83.73%-0.12
-467.50%-1.57
-177.55%-0.41
33.75%0.76
-299.05%-0.75
-30.64%0.43
63.34%0.52
-39.62%0.57
-26.06%0.37
-12.80%0.62
32.17%0.32
--0.95
--0.51
--0.71
--0.24
----
----
----
----
----
Doanh thu
353.33%136.00M
-176.28%-254.00M
-73.89%100.00M
10.88%428.00M
-91.79%27.00M
-15.70%333.00M
12.65%383.00M
-22.18%386.00M
-12.27%329.00M
-7.28%395.00M
16.44%340.00M
629.41%496.00M
253.77%375.00M
6.23%426.00M
-17.98%292.00M
-84.15%68.00M
-88.90%106.00M
47.43%401.00M
56.14%356.00M
53.76%429.00M
Lợi nhuận ròng
83.73%-34.00M
-467.50%-441.00M
-177.55%-114.00M
33.75%214.00M
-299.05%-209.00M
-30.64%120.00M
63.33%147.00M
-39.62%160.00M
-26.06%105.00M
-13.07%173.00M
34.33%90.00M
308.66%265.00M
294.52%142.00M
-11.56%199.00M
-62.98%67.00M
-147.04%-127.00M
-108.44%-73.00M
13.07%225.00M
26.57%181.00M
28.57%270.00M
Biên lợi nhuận ròng
96.77%-25.00%
----
-397.02%-114.00%
20.62%50.00%
-2525.43%-774.07%
-17.72%36.04%
45.00%38.38%
-22.42%41.45%
-15.72%31.91%
-6.24%43.80%
17.11%26.47%
--53.43%
--37.87%
--46.71%
--22.60%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
170.25%67.65%
----
-41.97%50.00%
2.41%88.08%
-215.21%-96.30%
-1.97%84.38%
3.15%86.16%
-3.04%86.01%
-1.74%83.59%
-0.36%86.08%
4.68%83.53%
--88.71%
--85.07%
--86.38%
--79.79%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.09%53.95%
5.84%56.69%
7.56%55.60%
-0.60%52.89%
4.59%55.10%
2.29%53.56%
-2.32%51.70%
2.11%53.20%
0.02%52.69%
-3.11%52.36%
-1.84%52.93%
--52.11%
--52.67%
--54.04%
--53.92%
----
----
----
----
----
Doanh thu
353.33%136.00M
-176.28%-254.00M
-73.89%100.00M
10.88%428.00M
-91.79%27.00M
-15.70%333.00M
12.65%383.00M
-22.18%386.00M
-12.27%329.00M
-7.28%395.00M
16.44%340.00M
629.41%496.00M
253.77%375.00M
6.23%426.00M
-17.98%292.00M
-84.15%68.00M
-88.90%106.00M
47.43%401.00M
56.14%356.00M
53.76%429.00M
Lợi nhuận hoạt động
198.57%69.00M
-244.21%-336.00M
-94.76%15.00M
20.14%334.00M
-133.18%-73.00M
-19.38%233.00M
22.75%286.00M
-27.23%278.00M
-15.38%220.00M
-7.67%289.00M
18.88%233.00M
1373.33%382.00M
1900.00%260.00M
3.64%313.00M
-26.32%196.00M
-108.82%-30.00M
-98.57%13.00M
25.31%302.00M
36.41%266.00M
36.00%340.00M
Lợi nhuận ròng
83.73%-34.00M
-467.50%-441.00M
-177.55%-114.00M
33.75%214.00M
-299.05%-209.00M
-30.64%120.00M
63.33%147.00M
-39.62%160.00M
-26.06%105.00M
-13.07%173.00M
34.33%90.00M
308.66%265.00M
294.52%142.00M
-11.56%199.00M
-62.98%67.00M
-147.04%-127.00M
-108.44%-73.00M
13.07%225.00M
26.57%181.00M
28.57%270.00M
Tổng tài sản
-17.81%11.99B
-14.01%12.82B
-3.45%13.73B
-8.19%13.91B
-3.36%14.59B
-1.56%14.91B
-8.08%14.22B
-1.53%15.15B
-2.50%15.10B
-5.64%15.15B
-4.06%15.47B
-7.97%15.38B
-9.90%15.49B
-10.71%16.06B
-6.41%16.12B
0.58%16.72B
9.32%17.19B
158.26%17.98B
138.05%17.23B
133.23%16.62B
Tổng các khoản nợ
-18.65%6.88B
-9.77%7.55B
3.73%7.88B
-8.59%7.75B
0.69%8.45B
0.35%8.37B
-11.87%7.60B
0.76%8.48B
-2.09%8.39B
-8.10%8.34B
-5.40%8.62B
-11.95%8.41B
-11.64%8.57B
-11.19%9.07B
-4.06%9.11B
7.56%9.56B
20.22%9.70B
172.99%10.22B
129.36%9.50B
116.74%8.88B
Tổng vốn chủ sở hữu
-16.66%5.12B
-19.43%5.27B
-11.67%5.85B
-7.68%6.16B
-8.44%6.14B
-3.90%6.55B
-3.31%6.62B
-4.29%6.67B
-3.01%6.71B
-2.45%6.81B
-2.32%6.85B
-2.65%6.97B
-7.64%6.92B
-10.09%6.98B
-9.29%7.01B
-7.45%7.16B
-2.17%7.49B
141.14%7.77B
149.68%7.73B
155.57%7.74B
Thu nhập hoạt động ròng
618.52%776.00M
158.61%245.00M
-80.16%194.00M
772.84%707.00M
-71.28%108.00M
-189.70%-418.00M
629.85%978.00M
-66.53%81.00M
-50.59%376.00M
88.66%466.00M
-80.75%134.00M
-25.77%242.00M
25.79%761.00M
147.50%247.00M
309.01%696.00M
138.35%326.00M
455.05%605.00M
-219.54%-520.00M
-387.07%-333.00M
-1136.59%-850.00M
Tài chính thuần
-198.51%-800.00M
-153.87%-320.00M
86.61%-141.00M
-504.20%-864.00M
-44.86%-268.00M
230.55%594.00M
-1232.91%-1.05B
57.94%-143.00M
74.90%-185.00M
-83.47%-455.00M
88.89%-79.00M
-3.34%-340.00M
-4.54%-737.00M
-148.44%-248.00M
-251.60%-711.00M
-155.57%-329.00M
-392.53%-705.00M
207.34%512.00M
868.85%469.00M
1543.90%592.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của FS KKR Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS KKR Capital Corp, tổng doanh thu đạt 895.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.49B.

Tổng nghĩa vụ của FS KKR Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS KKR Capital Corp, tổng nghĩa vụ của FS KKR Capital Corp là 7.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.73.

Tổng vốn chủ sở hữu của FS KKR Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS KKR Capital Corp, tổng vốn chủ sở hữu của FS KKR Capital Corp là 5.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.67.

Thu nhập hoạt động thuần của FS KKR Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS KKR Capital Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của FS KKR Capital Corp là 516.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.91.

Giá trị huy động vốn ròng của FS KKR Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS KKR Capital Corp, giá trị huy động vốn ròng của FS KKR Capital Corp là -679.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.02.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của FS KKR Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS KKR Capital Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.12.

Thu nhập ròng của FS KKR Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS KKR Capital Corp, lợi nhuận ròng là 11.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.12.

Biên lợi nhuận ròng của FS KKR Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS KKR Capital Corp, biên lợi nhuận ròng là 1.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -96.86.

Biên lợi nhuận gộp của FS KKR Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS KKR Capital Corp, biên lợi nhuận gộp là 76.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.00.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của FS KKR Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS KKR Capital Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 55.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của FS KKR Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS KKR Capital Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -97.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của FS KKR Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS KKR Capital Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.00.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của FS KKR Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FS KKR Capital Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 516.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.91.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.