tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

FMC Corp

FMC
Thêm vào danh sách theo dõi
10.710USD
-1.125-9.51%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.34BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của FMC

Theo dõi tình hình tài chính của FMC Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của FMC Corp

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
-1.49/0.22
Doanh thu / Dự báo
867.10M/905.17M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.47B
-18.34%
EPS(YoY)
-17.90
-758.19%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-380.06%-1.49
-1711.94%-2.25
-10154.20%-13.78
-973.04%-4.52
-77.42%0.53
-473.44%-0.12
-101.53%-0.13
1949.05%0.52
868.37%2.35
-101.38%-0.02
302.50%8.77
---0.03
--0.24
--1.56
--2.18
----
----
----
----
----
Doanh thu
-17.46%867.10M
-4.14%758.60M
-11.52%1.08B
-49.11%542.20M
1.17%1.05B
-13.79%791.40M
6.82%1.22B
8.50%1.07B
2.36%1.04B
-31.71%918.00M
-29.34%1.15B
-28.70%981.90M
-30.15%1.01B
-0.48%1.34B
14.74%1.62B
15.34%1.38B
16.93%1.45B
12.98%1.35B
22.69%1.41B
10.09%1.19B
Lợi nhuận ròng
-380.60%-186.60M
-1714.84%-281.30M
-10167.86%-1.73B
-974.23%-566.50M
-77.40%66.50M
-474.07%-15.50M
-101.53%-16.80M
1951.43%64.80M
867.76%294.20M
-101.38%-2.70M
300.84%1.10B
-102.90%-3.50M
-77.30%30.40M
-5.51%195.60M
41.90%273.30M
-23.37%120.70M
-33.84%133.90M
13.61%207.00M
289.88%192.60M
41.76%157.50M
Biên lợi nhuận ròng
-626.08%-22.24%
-3069.75%-34.45%
-6568.33%-155.86%
-1719.83%-101.11%
-85.27%4.23%
-206.12%-1.09%
-97.61%2.41%
1232.35%6.24%
440.15%28.70%
-93.36%1.02%
386.77%100.65%
--0.47%
--5.31%
--15.43%
--20.68%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.01%39.45%
-18.77%32.51%
-7.14%39.80%
-34.45%23.77%
0.88%38.68%
8.14%40.02%
12.73%42.86%
-6.58%36.27%
-10.13%38.34%
-14.42%37.00%
-10.06%38.02%
--38.82%
--42.66%
--43.24%
--42.27%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
38.26%46.81%
41.87%48.13%
45.66%42.06%
12.89%37.60%
-1.73%33.86%
-6.27%33.93%
-12.97%28.88%
-11.33%33.31%
-12.07%34.45%
0.81%36.20%
13.23%33.18%
--37.56%
--39.18%
--35.91%
--29.31%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-17.46%867.10M
-4.14%758.60M
-11.52%1.08B
-49.11%542.20M
1.17%1.05B
-13.79%791.40M
6.82%1.22B
8.50%1.07B
2.36%1.04B
-31.71%918.00M
-29.34%1.15B
-28.70%981.90M
-30.15%1.01B
-0.48%1.34B
14.74%1.62B
15.34%1.38B
16.93%1.45B
12.98%1.35B
22.69%1.41B
10.09%1.19B
Lợi nhuận hoạt động
-37.81%94.10M
-125.07%-18.00M
-47.57%120.80M
-173.56%-111.30M
3.56%151.30M
-33.33%71.80M
79.86%230.40M
25.56%151.30M
11.27%146.10M
-65.51%107.70M
-63.66%128.10M
-43.32%120.50M
-58.37%131.30M
-0.70%312.30M
17.19%352.50M
-2.97%212.60M
5.45%315.40M
17.61%314.50M
26.23%300.80M
0.83%219.10M
Lợi nhuận ròng
-380.60%-186.60M
-1714.84%-281.30M
-10167.86%-1.73B
-974.23%-566.50M
-77.40%66.50M
-474.07%-15.50M
-101.53%-16.80M
1951.43%64.80M
867.76%294.20M
-101.38%-2.70M
300.84%1.10B
-102.90%-3.50M
-77.30%30.40M
-5.51%195.60M
41.90%273.30M
-23.37%120.70M
-33.84%133.90M
13.61%207.00M
289.88%192.60M
41.76%157.50M
Tài sản ngắn hạn
-13.51%4.73B
-3.40%4.90B
0.01%4.96B
4.74%5.57B
4.93%5.47B
-2.32%5.08B
-3.33%4.96B
-0.13%5.32B
-16.86%5.21B
-13.68%5.20B
-5.69%5.13B
4.14%5.32B
13.58%6.27B
13.65%6.02B
7.61%5.44B
8.09%5.11B
6.16%5.52B
13.53%5.30B
15.50%5.05B
17.76%4.73B
Tổng nợ ngắn hạn
-33.41%2.38B
15.37%3.81B
24.38%3.76B
11.21%3.99B
1.42%3.57B
-6.97%3.31B
-10.80%3.02B
4.12%3.59B
-19.06%3.52B
-23.89%3.55B
-10.92%3.38B
-5.11%3.45B
9.21%4.35B
21.91%4.67B
7.93%3.80B
5.97%3.63B
3.75%3.99B
13.29%3.83B
24.44%3.52B
44.73%3.43B
Tổng tài sản
-25.63%9.14B
-20.18%9.42B
-16.87%9.69B
-1.14%12.08B
1.37%12.30B
-1.48%11.80B
-2.29%11.65B
11.52%12.22B
1.50%12.13B
2.10%11.98B
6.76%11.93B
1.78%10.96B
8.22%11.95B
7.59%11.73B
4.67%11.17B
3.41%10.76B
0.93%11.04B
4.62%10.90B
4.78%10.67B
6.53%10.41B
Tổng các khoản nợ
-4.90%7.48B
2.44%7.57B
6.21%7.59B
9.08%8.28B
4.23%7.87B
-3.35%7.39B
-4.65%7.14B
-0.70%7.59B
-11.95%7.55B
-7.19%7.65B
-3.57%7.49B
1.07%7.64B
8.30%8.57B
5.31%8.24B
3.20%7.77B
2.83%7.56B
1.39%7.92B
5.83%7.82B
4.54%7.53B
8.07%7.35B
Tổng vốn chủ sở hữu
-62.49%1.66B
-58.07%1.85B
-53.45%2.10B
-17.91%3.80B
-3.33%4.43B
1.82%4.41B
1.70%4.51B
39.69%4.63B
35.63%4.58B
23.99%4.33B
30.36%4.43B
3.46%3.31B
8.00%3.38B
13.38%3.49B
8.18%3.40B
4.80%3.20B
-0.22%3.13B
1.68%3.08B
5.34%3.14B
2.98%3.06B
Thu nhập hoạt động ròng
450.83%363.00M
-10.26%-600.90M
53.56%657.10M
-215.49%-184.20M
-77.45%65.90M
-281.39%-545.00M
34.60%427.90M
56.99%159.50M
122.21%292.20M
83.21%-142.90M
-50.66%317.90M
-75.67%101.60M
-32.87%131.50M
-42.41%-851.30M
7.31%644.30M
23.70%417.60M
-23.09%195.90M
-103.26%-597.80M
41.84%600.40M
-6.71%337.60M
Đầu tư ròng
146.27%6.20M
57.37%-16.20M
-104.79%-15.30M
-102.45%-33.00M
15.72%-13.40M
-60.34%-38.00M
1257.61%319.50M
66.25%-16.30M
34.02%-15.90M
56.43%-23.70M
-199.28%-27.60M
78.90%-48.30M
-156.38%-24.10M
2.68%-54.40M
275.95%27.80M
-559.65%-228.90M
68.77%-9.40M
-9.39%-55.90M
84.36%-15.80M
-32.95%-34.70M
Tài chính thuần
-443.86%-263.40M
-19.89%442.30M
28.95%-546.10M
262.94%303.40M
134.66%76.60M
80.60%552.10M
-233.30%-768.60M
70.56%-186.20M
-162.38%-221.00M
-63.62%305.70M
47.00%-230.60M
-63.02%-632.50M
404.70%354.30M
63.01%840.30M
-14.23%-435.10M
43.18%-388.00M
-36.87%70.20M
151.83%515.50M
-496.09%-380.90M
-89.01%-682.90M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của FMC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FMC Corp, tổng doanh thu đạt 3.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.25B.

Tài sản ngắn hạn của FMC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FMC Corp, tài sản ngắn hạn là 4.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.01.

Tổng tài sản của FMC Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của FMC Corp là 9.69B, bao gồm 4.96B tài sản ngắn hạn và 4.73B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của FMC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FMC Corp, tổng nghĩa vụ của FMC Corp là 7.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.21.

Tổng vốn chủ sở hữu của FMC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FMC Corp, tổng vốn chủ sở hữu của FMC Corp là 2.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.45.

Thu nhập hoạt động thuần của FMC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FMC Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của FMC Corp là 232.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.38.

Giá trị đầu tư ròng của FMC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FMC Corp, giá trị đầu tư ròng của FMC Corp là -99.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -137.82.

Giá trị huy động vốn ròng của FMC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FMC Corp, giá trị huy động vốn ròng của FMC Corp là 386.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.36.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của FMC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FMC Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -17.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -758.19.

Thu nhập ròng của FMC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FMC Corp, lợi nhuận ròng là -2.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -759.02.

Biên lợi nhuận ròng của FMC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FMC Corp, biên lợi nhuận ròng là -63.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -768.08.

Biên lợi nhuận gộp của FMC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FMC Corp, biên lợi nhuận gộp là 37.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.72.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của FMC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FMC Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 42.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của FMC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FMC Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -67.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -844.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của FMC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FMC Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -20.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -702.80.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của FMC Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FMC Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 232.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.38.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.