tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Flywire Corp

FLYW
Thêm vào danh sách theo dõi
16.010USD
-0.260-1.60%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.95BVốn hóa
64.95P/E TTM

FLYW Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Flywire Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Flywire Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
40.96%188.11M
34.02%157.54M
27.63%200.14M
27.21%131.89M
16.96%133.45M
16.91%117.55M
27.16%156.81M
22.16%103.68M
20.93%114.10M
37.63%100.55M
29.50%123.32M
50.11%84.87M
46.17%94.36M
42.14%73.05M
40.49%95.23M
52.90%56.54M
43.48%64.55M
54.66%51.39M
61.07%67.79M
55.64%36.98M
37.55%44.99M
--33.23M
--42.09M
--23.76M
--32.71M
Doanh thu
40.96%188.11M
34.02%157.54M
27.63%200.14M
27.21%131.89M
16.96%133.45M
16.91%117.55M
27.16%156.81M
22.16%103.68M
20.93%114.10M
37.63%100.55M
29.50%123.32M
50.11%84.87M
46.17%94.36M
42.14%73.05M
40.49%95.23M
52.90%56.54M
43.48%64.55M
54.66%51.39M
61.07%67.79M
55.64%36.98M
37.55%44.99M
--33.23M
--42.09M
--23.76M
--32.71M
Chi phí doanh thu
53.18%77.45M
53.66%63.59M
32.55%72.32M
35.06%53.89M
21.40%50.56M
12.52%41.38M
27.17%54.56M
18.03%39.90M
23.02%41.65M
24.32%36.78M
32.92%42.90M
54.92%33.80M
39.59%33.85M
53.66%29.59M
48.57%32.27M
66.29%21.82M
50.72%24.25M
66.69%19.25M
57.68%21.72M
20.74%13.12M
38.61%16.09M
--11.55M
--13.78M
--10.87M
--11.61M
Chi phí hoạt động
31.05%176.13M
29.73%159.21M
23.83%168.59M
16.92%140.15M
11.48%134.40M
11.49%122.72M
22.06%136.15M
18.59%119.86M
20.30%120.57M
29.01%110.07M
23.96%111.54M
35.61%101.08M
40.85%100.22M
41.22%85.32M
63.03%89.98M
78.16%74.53M
43.87%71.16M
76.61%60.42M
59.20%55.19M
24.81%41.84M
39.72%49.46M
--34.21M
--34.67M
--33.52M
--35.40M
Chi phí R&D
14.91%19.43M
6.74%18.54M
5.72%17.65M
8.03%17.11M
1.04%16.91M
2.79%17.37M
14.42%16.70M
-1.14%15.83M
15.24%16.74M
33.14%16.90M
9.01%14.59M
21.30%16.02M
32.32%14.52M
39.60%12.69M
72.67%13.38M
90.56%13.20M
45.92%10.98M
35.78%9.09M
27.52%7.75M
8.64%6.93M
40.65%7.52M
--6.70M
--6.08M
--6.38M
--5.35M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
44.64%8.10M
49.38%7.02M
58.14%6.80M
61.75%6.80M
31.49%5.60M
17.79%4.70M
10.26%4.30M
0.10%4.20M
14.15%4.26M
27.97%3.99M
14.64%3.90M
40.00%4.20M
32.45%3.73M
19.92%3.12M
50.13%3.40M
36.36%3.00M
32.19%2.82M
52.94%2.60M
19.26%2.27M
29.41%2.20M
40.57%2.13M
--1.70M
--1.90M
--1.70M
--1.52M
Chi phí hoạt động khác
-500.00%-1.20M
--700.00K
275.00%700.00K
75.00%700.00K
-140.00%-200.00K
100.00%0.00
-500.00%-400.00K
166.67%400.00K
171.43%500.00K
-103.45%-100.00K
106.25%100.00K
-200.00%-600.00K
-40.00%-700.00K
323.08%2.90M
-6.67%-1.60M
122.22%600.00K
75.00%-500.00K
35.00%-1.30M
25.00%-1.50M
50.00%-2.70M
-400.00%-2.00M
---2.00M
---2.00M
---5.40M
---400.00K
Lợi nhuận hoạt động
1362.59%11.98M
67.83%-1.67M
52.65%31.55M
49.01%-8.25M
85.32%-949.00K
45.69%-5.17M
75.38%20.67M
0.13%-16.19M
-10.14%-6.46M
22.35%-9.53M
124.41%11.79M
9.94%-16.21M
11.14%-5.87M
-35.94%-12.27M
-58.30%5.25M
-270.38%-18.00M
-47.84%-6.60M
-820.18%-9.03M
69.80%12.60M
50.23%-4.86M
-66.06%-4.47M
---981.00K
--7.42M
---9.76M
---2.69M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-68.81%915.00K
-82.59%848.00K
-84.53%769.00K
-80.96%1.09M
-50.09%2.93M
-13.59%4.87M
29.39%4.97M
195.56%5.72M
203.82%5.88M
--5.64M
--3.84M
--1.94M
--1.94M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-58.15%303.00K
300.00%540.00K
835.16%1.20M
700.75%1.06M
409.86%724.00K
46.74%135.00K
29.29%128.00K
70.51%133.00K
37.86%142.00K
-71.87%92.00K
-75.25%99.00K
-70.68%78.00K
-52.75%103.00K
50.69%327.00K
-26.20%400.00K
-57.71%266.00K
-64.90%218.00K
-67.76%217.00K
-7.19%542.00K
-7.36%629.00K
4.02%621.00K
--673.00K
--584.00K
--679.00K
--597.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-11.78%3.29M
106.98%968.00K
-111.47%-626.00K
296.29%3.96M
185.33%3.73M
-279.91%-13.87M
228.92%5.46M
232.19%998.00K
-397.69%-4.38M
--7.71M
---4.23M
---755.00K
--1.47M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
88.05%-1.20M
216.67%700.00K
275.00%700.00K
-287.75%-751.00K
-2107.80%-10.04M
-20.00%-600.00K
-500.00%-400.00K
166.67%400.00K
171.43%500.00K
-117.24%-500.00K
106.25%100.00K
-200.00%-600.00K
-40.00%-700.00K
323.08%2.90M
-6.67%-1.60M
104.80%600.00K
83.07%-500.00K
45.38%-1.30M
24.66%-1.50M
-131.92%-12.50M
-345.55%-2.95M
---2.38M
---1.99M
---5.39M
---663.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
---626.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
1177.28%7.70M
-2819.16%-6.25M
-4384.75%-5.06M
-466.18%-2.33M
-3.52%603.00K
-5250.00%-214.00K
10.28%118.00K
-1225.81%-411.00K
--625.00K
---4.00K
--107.00K
---31.00K
Thu nhập trước thuế
391.20%14.69M
102.09%311.00K
2.06%31.20M
45.39%-5.03M
-9.60%-5.04M
-562.14%-14.90M
168.27%30.57M
41.40%-9.20M
-40.91%-4.60M
261.57%3.23M
480.47%11.39M
30.87%-15.71M
66.15%-3.27M
79.92%-2.00M
-128.97%-3.00M
-27.11%-22.72M
-14.15%-9.65M
-191.61%-9.94M
113.68%10.34M
-13.66%-17.87M
-112.33%-8.45M
---3.41M
--4.84M
---15.72M
---3.98M
Thuế thu nhập
345.48%2.17M
-72.06%278.00K
118.83%1.57M
49.26%6.98M
-154.74%-884.00K
-48.66%995.00K
-1207.31%-8.33M
322.49%4.68M
287.29%1.61M
323.53%1.94M
-41.11%752.00K
2.69%1.11M
-16.60%417.00K
-164.70%-867.00K
269.08%1.28M
294.87%1.08M
151.26%500.00K
115.43%1.34M
190.58%346.00K
0.37%273.00K
102.59%199.00K
--622.00K
---382.00K
--272.00K
---7.68M
Doanh thu sau thuế
400.91%12.52M
100.21%33.00K
-23.82%29.63M
13.49%-12.01M
33.09%-4.16M
-1335.35%-15.90M
265.46%38.90M
17.44%-13.88M
-68.80%-6.22M
213.99%1.29M
349.13%10.64M
29.35%-16.81M
63.71%-3.68M
89.99%-1.13M
-142.75%-4.27M
-31.14%-23.80M
-17.30%-10.15M
-179.86%-11.28M
91.42%9.99M
-13.43%-18.15M
-333.84%-8.65M
---4.03M
--5.22M
---16.00M
--3.70M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
400.91%12.52M
100.21%33.00K
-23.82%29.63M
13.49%-12.01M
33.09%-4.16M
-1335.35%-15.90M
265.46%38.90M
17.44%-13.88M
-68.80%-6.22M
213.99%1.29M
349.13%10.64M
29.35%-16.81M
63.71%-3.68M
89.99%-1.13M
-142.75%-4.27M
-31.14%-23.80M
-17.30%-10.15M
-179.86%-11.28M
91.42%9.99M
-13.43%-18.15M
-333.84%-8.65M
---4.03M
--5.22M
---16.00M
--3.70M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
400.91%12.52M
100.21%33.00K
-23.82%29.63M
13.49%-12.01M
33.09%-4.16M
-1335.35%-15.90M
265.46%38.90M
17.44%-13.88M
-68.80%-6.22M
213.99%1.29M
349.13%10.64M
29.35%-16.81M
63.71%-3.68M
89.99%-1.13M
-142.75%-4.27M
-31.08%-23.80M
-17.23%-10.15M
-179.58%-11.28M
763.79%9.99M
-13.46%-18.15M
-333.97%-8.66M
---4.04M
--1.16M
---16.00M
--3.70M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%8.00K
--5.00K
--4.00K
--4.00K
--4.00K
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
400.91%12.52M
100.21%33.00K
-23.82%29.63M
13.49%-12.01M
33.09%-4.16M
-1335.35%-15.90M
265.46%38.90M
17.44%-13.88M
-68.80%-6.22M
213.99%1.29M
349.13%10.64M
29.35%-16.81M
63.71%-3.68M
89.99%-1.13M
-142.75%-4.27M
-31.08%-23.80M
-17.23%-10.15M
-179.58%-11.28M
763.79%9.99M
-13.46%-18.15M
-333.97%-8.66M
---4.04M
--1.16M
---16.00M
--3.70M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
403.50%0.10
100.21%0.00
-22.30%0.24
11.57%-0.10
33.14%-0.03
-1309.66%-0.13
240.90%0.31
26.35%-0.11
-50.49%-0.05
202.03%0.01
330.82%0.09
31.70%-0.15
64.71%-0.03
89.53%-0.01
-142.37%-0.04
-30.54%-0.22
-11.52%-0.10
-148.82%-0.10
720.19%0.09
-7.68%-0.17
-333.97%-0.09
---0.04
--0.01
---0.16
--0.04
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
389.81%0.10
100.20%0.00
-22.94%0.23
11.57%-0.10
33.14%-0.03
-1309.66%-0.13
255.06%0.30
26.35%-0.11
-50.49%-0.05
202.03%0.01
314.30%0.08
31.70%-0.15
64.71%-0.03
89.53%-0.01
-142.37%-0.04
-30.54%-0.22
-11.52%-0.10
-148.82%-0.10
720.19%0.09
-7.68%-0.17
-333.97%-0.09
---0.04
--0.01
---0.16
--0.04
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Flywire Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FLYW?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Flywire Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Flywire Corp báo cáo doanh thu là 623.02M cho năm tài chính 2025, tăng từ 492.14M của năm trước.

Doanh thu mà Flywire Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Flywire Corp báo cáo doanh thu là 188.11M cho quý gần nhất, tăng 40.96% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Flywire Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Flywire Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 13.50M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Flywire Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Flywire Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 12.52M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Flywire Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Flywire Corp là 20.68M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.