tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Flowco Holdings Inc

FLOC
Thêm vào danh sách theo dõi
20.450USD
+0.770+3.90%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.85BVốn hóa
13.37P/E TTM

FLOC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Flowco Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Flowco Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Tổng doanh thu
8.93%209.53M
6.03%197.21M
-6.56%176.94M
--193.22M
188.33%192.35M
146.47%185.99M
200.78%189.37M
--66.71M
--75.46M
--62.96M
Doanh thu
8.93%209.53M
6.03%197.21M
-6.56%176.94M
--193.22M
188.33%192.35M
146.47%185.99M
200.78%189.37M
--66.71M
--75.46M
--62.96M
Chi phí doanh thu
7.84%136.45M
2.15%128.46M
-13.94%113.36M
--123.57M
219.37%126.54M
157.96%125.75M
250.19%131.72M
--39.62M
--48.75M
--37.61M
Chi phí hoạt động
10.10%172.93M
1.81%154.75M
-9.13%142.12M
--156.03M
256.20%157.07M
190.74%152.00M
275.66%156.40M
--44.10M
--52.28M
--41.63M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
21.62%41.49M
12.61%38.69M
26.76%39.18M
--33.39M
190.23%34.12M
192.57%34.36M
184.78%30.91M
--11.76M
--11.74M
--10.85M
Chi phí hoạt động khác
----
---92.00K
31.00%-227.00K
---222.00K
----
----
---329.00K
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
3.75%36.60M
24.93%42.46M
5.65%34.83M
--37.19M
56.00%35.28M
46.62%33.99M
54.57%32.96M
--22.62M
--23.18M
--21.32M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-18.96%4.35M
-57.02%4.37M
-76.76%2.76M
--6.45M
11.61%5.37M
137.36%10.17M
114.33%11.86M
--4.81M
--4.29M
--5.53M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
---221.00K
----
--0.00
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-788.89%-310.00K
-595.71%-487.00K
-222.22%-232.00K
---68.00K
111.57%45.00K
82.76%-70.00K
-1128.57%-72.00K
---389.00K
---406.00K
--7.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-72.66%-461.00K
123.22%219.00K
-57.51%229.00K
--559.00K
-161.76%-267.00K
-119.81%-943.00K
18.46%539.00K
---102.00K
---429.00K
--455.00K
Thu nhập trước thuế
6.03%31.48M
65.85%37.82M
50.20%32.06M
--31.23M
71.46%29.69M
26.27%22.80M
31.35%21.35M
--17.32M
--18.06M
--16.25M
Thuế thu nhập
52.19%4.03M
-1200.64%-5.16M
-414.53%-2.21M
--3.88M
1890.98%2.65M
--469.00K
85.22%702.00K
--133.00K
--0.00
--379.00K
Doanh thu sau thuế
1.51%27.45M
92.45%42.98M
66.00%34.27M
--27.35M
57.38%27.05M
23.67%22.34M
30.06%20.65M
--17.18M
--18.06M
--15.87M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
1.51%27.45M
92.45%42.98M
66.00%34.27M
--27.35M
57.38%27.05M
23.67%22.34M
30.06%20.65M
--17.18M
--18.06M
--15.87M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
---8.06M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-4.12%20.01M
--25.75M
--21.76M
--21.88M
--20.87M
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
20.58%7.44M
-22.82%17.24M
-39.37%12.52M
--5.47M
-64.08%6.17M
23.67%22.34M
30.06%20.65M
--17.18M
--18.06M
--15.87M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
20.58%7.44M
-22.82%17.24M
-39.37%12.52M
--5.47M
-64.08%6.17M
23.67%22.34M
30.06%20.65M
--17.18M
--18.06M
--15.87M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-1.92%0.24
134.74%0.60
94.11%0.46
--0.21
--0.24
23.67%0.25
30.07%0.23
----
--0.21
--0.18
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-3.50%0.23
62.88%0.41
38.23%0.32
--0.21
--0.24
23.67%0.25
30.07%0.23
----
--0.21
--0.18
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Flowco Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FLOC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Flowco Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Flowco Holdings Inc báo cáo doanh thu là 759.72M cho năm tài chính 2025, tăng từ 535.28M của năm trước.

Doanh thu mà Flowco Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Flowco Holdings Inc báo cáo doanh thu là 209.53M cho quý gần nhất, tăng 8.93% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Flowco Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Flowco Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 41.40M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Flowco Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Flowco Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 7.44M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Flowco Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Flowco Holdings Inc là 149.75M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.