tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Flowco Holdings Inc

FLOC
Thêm vào danh sách theo dõi
20.250USD
-0.140-0.69%
Đóng cửa 09-17 16:00ET
1.83BVốn hóa
13.22P/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:10 (ET)20.250USD-0.030-0.15%

Tình hình tài chính của FLOC

Theo dõi tình hình tài chính của Flowco Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.83B
Cổ tức TTM
0.32
P/E TTM
13.22
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.53
Doanh thu
759.72M
Lợi nhuận ròng
80.25M
ROE
7.75%
ROA
7.54%

Ngày công bố lợi nhuận của Flowco Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
0.29/0.36
Doanh thu / Dự báo
235.86M/235.17M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
37.32%0.29
-1.92%0.24
134.74%0.60
94.11%0.46
-6.95%0.21
22.70%0.24
23.67%0.25
30.07%0.23
--0.23
--0.20
--0.21
--0.18
----
----
----
Doanh thu
22.07%235.86M
8.93%209.53M
6.03%197.21M
-6.56%176.94M
--193.22M
188.33%192.35M
146.47%185.99M
200.78%189.37M
----
--66.71M
--75.46M
--62.96M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
128.75%12.52M
20.58%7.44M
-22.82%17.24M
-39.37%12.52M
--5.47M
-64.08%6.17M
23.67%22.34M
30.06%20.65M
----
--17.18M
--18.06M
--15.87M
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
-7.32%13.12%
-6.81%13.10%
81.50%21.80%
77.66%19.37%
-34.30%14.16%
-45.42%14.06%
-49.82%12.01%
-56.76%10.90%
--21.55%
--25.76%
--23.93%
--25.21%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-9.45%32.64%
1.93%34.88%
7.64%34.86%
18.03%35.93%
-3.14%36.05%
-15.61%34.22%
-8.51%32.39%
-24.38%30.44%
--37.21%
--40.54%
--35.40%
--40.26%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
39.39%16.67%
46.16%18.49%
-71.86%11.64%
-60.42%14.71%
-62.22%11.96%
--12.65%
--41.36%
--37.16%
--31.66%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.07%235.86M
8.93%209.53M
6.03%197.21M
-6.56%176.94M
--193.22M
188.33%192.35M
146.47%185.99M
200.78%189.37M
----
--66.71M
--75.46M
--62.96M
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
11.34%41.40M
3.75%36.60M
24.93%42.46M
5.65%34.83M
--37.19M
56.00%35.28M
46.62%33.99M
54.57%32.96M
----
--22.62M
--23.18M
--21.32M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
128.75%12.52M
20.58%7.44M
-22.82%17.24M
-39.37%12.52M
--5.47M
-64.08%6.17M
23.67%22.34M
30.06%20.65M
----
--17.18M
--18.06M
--15.87M
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
26.82%370.67M
19.76%355.63M
-9.06%260.19M
-5.12%293.16M
-3.25%292.27M
--296.95M
--286.13M
--308.98M
--302.08M
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
54.24%138.76M
33.50%114.97M
-11.15%78.01M
14.87%100.93M
14.39%89.97M
--86.12M
--87.80M
--87.87M
--78.65M
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
19.73%1.92B
18.19%1.90B
3.61%1.65B
5.01%1.69B
1.50%1.61B
--1.61B
--1.59B
--1.61B
--1.58B
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
7.01%1.56B
-20.97%1.56B
89.07%1.42B
91.42%1.32B
149.17%1.46B
--1.98B
--749.84M
--687.10M
--584.24M
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
142.87%365.15M
190.85%336.22M
-72.75%228.63M
-59.52%370.96M
-84.89%150.35M
---370.09M
--839.11M
--916.30M
--995.30M
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
15.89%95.23M
84.98%78.71M
40.21%87.18M
23.02%82.47M
--82.18M
50.71%42.55M
203.26%62.17M
225.31%67.04M
----
--28.23M
--20.50M
--20.61M
----
----
----
Đầu tư ròng
-27.54%-45.64M
-580.61%-188.28M
32.15%-24.11M
-224.84%-112.20M
---35.78M
-87.61%-27.66M
-575.60%-35.53M
-188.46%-34.54M
----
---14.74M
---5.26M
---11.97M
----
----
----
Tài chính thuần
-26.32%-47.74M
750.50%122.39M
-45.68%-65.78M
291.86%27.68M
---37.80M
-49.02%-18.81M
-139.72%-45.15M
-75.06%-14.43M
----
---12.63M
---18.84M
---8.24M
----
----
----

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Flowco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flowco Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 759.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 535.28M.

Tài sản ngắn hạn của Flowco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flowco Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 260.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.06.

Tổng tài sản của Flowco Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Flowco Holdings Inc là 1.65B, bao gồm 260.19M tài sản ngắn hạn và 1.39B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Flowco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flowco Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Flowco Holdings Inc là 1.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.07.

Tổng vốn chủ sở hữu của Flowco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flowco Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Flowco Holdings Inc là 228.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.75.

Thu nhập hoạt động thuần của Flowco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flowco Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Flowco Holdings Inc là 149.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.41.

Giá trị đầu tư ròng của Flowco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flowco Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Flowco Holdings Inc là -199.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -111.53.

Giá trị huy động vốn ròng của Flowco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flowco Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Flowco Holdings Inc là -94.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.90.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Flowco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flowco Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.04.

Thu nhập ròng của Flowco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flowco Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 41.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.41.

Biên lợi nhuận ròng của Flowco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flowco Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 17.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.59.

Biên lợi nhuận gộp của Flowco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flowco Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 35.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.93.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Flowco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flowco Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Flowco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flowco Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.00.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Flowco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flowco Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.46.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Flowco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Flowco Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 149.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.41.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.