tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ftai Infrastructure Inc

FIP
Thêm vào danh sách theo dõi
3.730USD
-0.270-6.75%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
440.75MVốn hóa
LỗP/E TTM

FIP Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Ftai Infrastructure Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Ftai Infrastructure Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
95.88%188.36M
77.70%143.52M
68.71%140.56M
44.06%122.29M
16.51%96.16M
-0.83%80.76M
3.23%83.31M
3.73%84.89M
7.90%82.53M
14.08%81.44M
2.73%80.71M
24.24%81.83M
65.76%76.49M
50.15%71.39M
--78.56M
329.28%65.87M
124.65%46.15M
--47.55M
--15.34M
--20.54M
Doanh thu
95.88%188.36M
77.70%143.52M
68.71%140.56M
44.06%122.29M
16.51%96.16M
-0.83%80.76M
3.23%83.31M
3.73%84.89M
7.90%82.53M
14.08%81.44M
2.73%80.71M
24.24%81.83M
65.76%76.49M
50.15%71.39M
--78.56M
329.28%65.87M
124.65%46.15M
--47.55M
--15.34M
--20.54M
Chi phí doanh thu
----
--1.03B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
77.87%175.51M
58.27%134.82M
31.29%115.61M
32.96%115.68M
6.15%98.68M
1.00%85.18M
-5.48%88.05M
-3.12%87.00M
3.07%92.96M
0.34%84.34M
9.68%93.16M
24.53%89.80M
46.28%90.19M
54.49%84.06M
--84.94M
109.36%72.11M
89.57%61.66M
--54.41M
--34.44M
--32.52M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
102.67%50.69M
101.03%38.67M
78.60%34.81M
68.62%34.00M
21.88%25.01M
-5.92%19.23M
-3.27%19.49M
-0.64%20.16M
1.92%20.52M
6.25%20.45M
11.10%20.15M
17.17%20.29M
18.47%20.14M
27.28%19.24M
--18.14M
48.20%17.32M
68.56%17.00M
--15.12M
--11.69M
--10.08M
Chi phí hoạt động khác
77.51%117.17M
47.86%87.40M
17.60%73.81M
21.09%74.14M
2.22%66.01M
3.12%59.11M
-6.72%62.77M
-2.39%61.23M
1.10%64.58M
-4.35%57.32M
10.42%67.28M
27.41%62.72M
67.79%63.87M
85.33%59.93M
--60.93M
184.41%49.23M
126.47%38.07M
--32.34M
--17.31M
--16.81M
Lợi nhuận hoạt động
610.81%12.85M
296.83%8.70M
625.98%24.95M
412.19%6.61M
75.86%-2.52M
-52.31%-4.42M
61.91%-4.74M
73.44%-2.12M
23.91%-10.42M
77.09%-2.90M
-95.23%-12.45M
-27.66%-7.97M
11.67%-13.70M
-84.54%-12.67M
---6.38M
67.31%-6.24M
-29.42%-15.51M
---6.86M
---19.10M
---11.98M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
91.33%82.49M
171.03%90.29M
132.64%73.31M
99.41%59.20M
56.24%43.11M
27.28%33.31M
21.21%31.51M
22.78%29.69M
18.68%27.59M
23.84%26.17M
35.69%26.00M
272.83%24.18M
259.96%23.25M
219.09%21.13M
--19.16M
83.79%6.49M
335.54%6.46M
--6.62M
--3.53M
--1.48M
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-107.74%-518.00K
136.71%6.06M
120.46%2.93M
84.40%-2.00M
156.20%6.69M
5.91%-16.50M
-44.32%-14.31M
-686.95%-12.79M
-372.61%-11.90M
9.70%-17.53M
17.93%-9.91M
88.27%-1.63M
119.81%4.37M
-314.10%-19.42M
---12.08M
-103.48%-13.86M
-4755.29%-22.04M
---4.69M
---6.81M
---454.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-843.24%-55.95M
89.90%-7.47M
-3250.31%-59.60M
-73.11%-17.47M
-540.60%-5.93M
-2740.97%-73.92M
53.18%-1.78M
-682.85%-10.09M
45.47%-926.00K
-164.97%-2.60M
-37.98%-3.80M
85.47%-1.29M
59.92%-1.70M
83.54%-982.00K
---2.75M
-246.56%-8.87M
-342.17%-4.24M
---5.97M
---2.56M
---958.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.47%-566.00K
4093.78%8.99M
-98.98%28.00K
100.00%0.00
921853.85%119.83M
-103.41%-225.00K
1148.67%2.76M
-123.18%-150.00K
89.52%-13.00K
548.94%6.59M
-96.27%-263.00K
--647.00K
---124.00K
---1.47M
---134.00K
----
----
--0.00
--16.00K
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-19.20%2.98M
67.73%8.45M
-15.04%5.55M
-56.17%3.05M
56.15%3.69M
93.21%5.04M
173.86%6.54M
408.25%6.96M
970.14%2.37M
354.44%2.61M
310.87%2.39M
347.74%1.37M
148.15%221.00K
50.60%-1.02M
---1.13M
30.18%-553.00K
-353.59%-459.00K
---2.08M
---792.00K
--181.00K
Thu nhập trước thuế
-257.26%-123.69M
46.85%-65.56M
-131.04%-99.46M
-44.15%-69.01M
262.19%78.65M
-208.29%-123.34M
13.97%-43.05M
-44.85%-47.87M
-41.86%-48.49M
29.43%-40.01M
-20.18%-50.04M
8.23%-33.05M
29.81%-34.18M
-116.25%-56.69M
---41.64M
-9.88%-36.01M
-231.41%-48.70M
---26.22M
---32.77M
---14.70M
Thuế thu nhập
108.49%3.52M
2312.83%32.16M
5622.83%5.08M
256.55%952.00K
-2399.94%-41.51M
1581.11%1.33M
-1250.00%-92.00K
-67.56%267.00K
4.40%1.81M
85.44%-90.00K
-99.49%8.00K
-57.73%823.00K
9.15%1.73M
29.37%-618.00K
--1.56M
372.31%1.95M
490.15%1.58M
---875.00K
---715.00K
---406.00K
Doanh thu sau thuế
-205.86%-127.21M
21.62%-97.72M
-143.36%-104.54M
-45.32%-69.96M
338.91%120.16M
-212.33%-124.67M
14.17%-42.96M
-42.12%-48.14M
-40.06%-50.30M
28.81%-39.92M
-15.87%-50.05M
10.77%-33.87M
28.59%-35.91M
-121.27%-56.08M
---43.19M
-18.40%-37.96M
-251.91%-50.29M
---25.34M
---32.06M
---14.29M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-205.86%-127.21M
21.62%-97.72M
-143.36%-104.54M
-45.32%-69.96M
338.91%120.16M
-212.33%-124.67M
14.17%-42.96M
-42.12%-48.14M
-40.06%-50.30M
28.81%-39.92M
-15.87%-50.05M
10.77%-33.87M
28.59%-35.91M
-121.27%-56.08M
---43.19M
-18.40%-37.96M
-251.91%-50.29M
---25.34M
---32.06M
---14.29M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
---209.71M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-25.08%-14.26M
-4.98%-10.88M
-15.40%-11.50M
2.63%-11.10M
-6.65%-11.40M
-24.70%-10.37M
-0.31%-9.96M
-10.94%-11.40M
-8.06%-10.69M
13.46%-8.31M
-18.51%-9.93M
-21.18%-10.28M
-32.51%-9.89M
-27.69%-9.61M
---8.38M
-28.00%-8.48M
-50.49%-7.47M
---7.52M
---6.63M
---4.96M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-242.74%-154.53M
6.05%-125.48M
-218.75%-159.28M
-54.37%-83.90M
291.33%108.26M
-177.13%-133.56M
10.93%-49.97M
-39.89%-54.35M
-39.40%-56.58M
20.82%-48.19M
-27.28%-56.10M
-31.79%-38.85M
5.21%-40.59M
-241.56%-60.86M
---44.08M
-15.90%-29.48M
-359.02%-42.82M
---17.82M
---25.43M
---9.33M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
78.37%41.57M
89.38%36.46M
74.00%29.54M
42.19%25.04M
37.31%23.31M
16.05%19.25M
6.22%16.98M
15.42%17.61M
16.51%16.98M
15.25%16.59M
72.56%15.98M
--15.26M
--14.57M
--14.39M
--9.26M
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-242.74%-154.53M
6.05%-125.48M
-218.75%-159.28M
-54.37%-83.90M
291.33%108.26M
-177.13%-133.56M
10.93%-49.97M
-39.89%-54.35M
-39.40%-56.58M
20.82%-48.19M
-27.28%-56.10M
-31.79%-38.85M
5.21%-40.59M
-241.56%-60.86M
---44.08M
-15.90%-29.48M
-359.02%-42.82M
---17.82M
---25.43M
---9.33M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-239.57%-1.32
7.97%-1.08
-202.66%-1.38
-41.14%-0.73
274.71%0.95
-151.64%-1.17
16.53%-0.46
-36.89%-0.52
-37.53%-0.54
21.31%-0.47
-27.17%-0.55
-27.42%-0.38
8.36%-0.39
-230.21%-0.59
---0.43
-15.90%-0.30
-359.04%-0.43
---0.18
---0.26
---0.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-250.16%-1.32
7.97%-1.08
-202.66%-1.38
-41.14%-0.73
262.39%0.88
-151.64%-1.17
16.53%-0.46
-36.89%-0.52
-37.53%-0.54
21.31%-0.47
-27.17%-0.55
-27.42%-0.38
8.36%-0.39
-230.21%-0.59
---0.43
-15.90%-0.30
-359.04%-0.43
---0.18
---0.26
---0.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
0.00%0.03
0.00%0.03
0.00%0.03
0.00%0.03
0.00%0.03
0.00%0.03
0.00%0.03
0.00%0.03
0.00%0.03
0.00%0.03
--0.03
--0.03
--0.03
--0.03
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Ftai Infrastructure Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FIP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Ftai Infrastructure Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Ftai Infrastructure Inc báo cáo doanh thu là 502.52M cho năm tài chính 2025, tăng từ 331.50M của năm trước.

Doanh thu mà Ftai Infrastructure Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Ftai Infrastructure Inc báo cáo doanh thu là 188.36M cho quý gần nhất, tăng 95.88% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Ftai Infrastructure Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Ftai Infrastructure Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -260.41M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Ftai Infrastructure Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Ftai Infrastructure Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -154.53M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Ftai Infrastructure Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Ftai Infrastructure Inc là 37.74M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.