tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ftai Infrastructure Inc

FIP
Thêm vào danh sách theo dõi
3.730USD
-0.270-6.75%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
440.75MVốn hóa
LỗP/E TTM

FIP Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Ftai Infrastructure Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
19.00%-69.38M
65.82%-2.75M
-271.14%-24.38M
70.31%-5.22M
-2105.79%-85.65M
-204.24%-8.05M
-3.19%14.25M
-267.39%-17.59M
68.03%-3.88M
254.57%7.73M
-16.85%14.72M
88.39%-4.79M
14.17%-12.14M
-161.87%-5.00M
--17.70M
-70.76%-41.24M
57.92%-14.15M
--8.08M
---24.15M
---33.63M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-205.86%-127.21M
21.62%-97.72M
-143.36%-104.54M
-45.32%-69.96M
338.91%120.16M
-212.33%-124.67M
14.17%-42.96M
-42.12%-48.14M
-40.06%-50.30M
28.81%-39.92M
-15.87%-50.05M
10.77%-33.87M
28.59%-35.91M
-121.27%-56.08M
---43.19M
-18.41%-37.96M
-251.91%-50.29M
---25.34M
---32.06M
---14.29M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
92.11%50.69M
-57.77%38.67M
78.60%34.81M
83.62%37.02M
28.59%26.39M
348.54%91.57M
-3.27%19.49M
-3.50%20.16M
1.21%20.52M
11.57%20.41M
11.10%20.15M
20.64%20.89M
19.30%20.28M
21.05%18.30M
--18.14M
48.20%17.32M
68.56%17.00M
--15.12M
--11.69M
--10.08M
Thuế hoãn lại
103.83%1.60M
4034.24%30.30M
1809.15%5.23M
239.10%529.00K
-3228.42%-41.83M
655.30%733.00K
-905.26%-306.00K
-72.29%156.00K
-13.57%1.34M
84.81%-132.00K
-97.51%38.00K
-68.98%563.00K
2.31%1.55M
8.24%-869.00K
--1.52M
335.10%1.81M
424.46%1.51M
---947.00K
---772.00K
---466.00K
Các mục phi tiền mặt khác
1618.81%55.00M
-49.06%2.52M
2018.87%55.70M
-48.54%7.01M
-9.19%3.20M
38.21%4.94M
-61.87%2.63M
376.67%13.63M
52.62%3.52M
37.17%3.57M
177.80%6.89M
211.10%2.86M
166.63%2.31M
182.43%2.60M
--2.48M
77.76%919.00K
63.40%866.00K
--922.00K
--517.00K
--530.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-3714.46%-60.95M
3631.85%29.30M
-168.95%-17.03M
179.75%14.46M
-123.58%-1.60M
-91.71%785.00K
6.31%24.70M
-675.77%-18.13M
264.75%6.78M
3.78%9.46M
-8.80%23.23M
108.60%3.15M
127.51%1.86M
-30.52%9.12M
--25.47M
-178.64%-36.63M
70.75%-6.75M
--13.13M
---13.15M
---23.09M
-Thay đổi các khoản phải thu
-2300.00%-2.00M
-736.06%-11.96M
267.42%5.03M
-328.41%-3.08M
-95.23%91.00K
-77.58%1.88M
70.14%-3.00M
-91.21%1.35M
117.62%1.91M
-51.16%8.39M
-199.45%-10.05M
134.58%15.33M
-178.76%-10.82M
-51.58%17.17M
--10.11M
18.92%-44.33M
1707.49%13.74M
--35.47M
---54.68M
---855.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-2095.74%-38.46M
1415.60%49.92M
-145.21%-13.77M
162.14%13.67M
-79.07%1.93M
-24.26%3.29M
48.07%30.46M
-20.96%-21.99M
408.06%9.21M
126.87%4.35M
100.53%20.57M
-156.07%-18.18M
109.30%1.81M
47.81%-16.19M
--10.26M
-48.92%32.43M
-49.85%-19.49M
---31.02M
--63.48M
---13.01M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-344.57%-19.57M
-406.04%-12.26M
-21.07%-3.56M
455.80%6.94M
-2.63%-4.40M
-48.61%4.01M
-113.31%-2.94M
109.71%1.25M
-152.69%-4.29M
-20.72%7.80M
459.63%22.11M
33.24%-12.86M
451.62%8.14M
44.12%9.83M
--3.95M
-2.45%-19.27M
80.74%-2.31M
--6.82M
---18.81M
---12.02M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-217.68%-925.00K
142.75%3.59M
-2781.82%-4.72M
-342.61%-3.07M
1772.34%786.00K
24.14%-8.39M
101.87%176.00K
-93.29%1.27M
-101.72%-47.00K
-551.00%-11.07M
-917.65%-9.40M
445.18%18.86M
109.11%2.73M
-191.79%-1.70M
--1.15M
-73.71%-5.46M
-53.19%1.31M
--1.85M
---3.15M
--2.79M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
19.00%-69.38M
65.82%-2.75M
-271.14%-24.38M
70.31%-5.22M
-2105.79%-85.65M
-204.24%-8.05M
-3.19%14.25M
-267.39%-17.59M
68.03%-3.88M
254.57%7.73M
-16.85%14.72M
88.39%-4.79M
14.17%-12.14M
-161.87%-5.00M
--17.70M
-70.76%-41.24M
57.92%-14.15M
--8.08M
---24.15M
---33.63M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-43.40%37.58M
141.55%65.88M
194.86%65.91M
425.58%80.30M
401.60%66.39M
23.38%27.27M
73.88%22.35M
-38.46%15.28M
-66.72%13.23M
-49.10%22.11M
-77.43%12.86M
-58.61%24.82M
-19.88%39.77M
11.64%43.43M
--56.96M
41.99%59.98M
56.22%49.64M
--38.90M
--42.24M
--31.77M
Chi phí vốn
-30.14%46.48M
136.77%66.00M
152.11%66.37M
435.84%82.35M
401.92%66.53M
26.10%27.88M
102.25%26.32M
-40.51%15.37M
-66.75%13.26M
-50.78%22.11M
-77.68%13.02M
-58.46%25.84M
-22.94%39.86M
3.51%44.91M
--58.31M
47.23%62.19M
62.80%51.73M
--43.39M
--42.24M
--31.77M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-43.40%37.58M
141.55%65.88M
194.86%65.91M
425.58%80.30M
401.60%66.39M
23.38%27.27M
73.88%22.35M
-38.46%15.28M
-66.72%13.23M
-49.10%22.11M
-77.43%12.86M
-58.61%24.82M
-19.88%39.77M
11.64%43.43M
--56.96M
41.99%59.98M
56.22%49.64M
--38.90M
--42.24M
--31.77M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
-100.00%0.00
---1.08B
--0.00
--0.00
--226.63M
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
---3.82M
--0.00
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-99.59%62.00K
51.80%-14.00M
-1066.67%-17.50M
75.61%-5.00M
154.64%15.00M
-93.63%-29.04M
70.00%-1.50M
---20.50M
-174.54%-27.45M
---15.00M
-869.23%-5.00M
100.00%0.00
---10.00M
--650.00K
---650.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--11.00M
--267.00K
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
---4.45M
----
----
----
--0.00
--309.00K
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-127.24%-44.76M
-60.66%-45.79M
-3077.52%-1.18B
-154.22%-85.94M
971.80%164.30M
-251.28%-28.50M
17.17%-36.99M
-22.87%-33.81M
71.81%-18.85M
88.79%-8.11M
39.41%-44.65M
60.64%-27.51M
-30.36%-66.84M
-46.81%-72.40M
---73.69M
-78.11%-69.90M
-48.97%-51.27M
---49.31M
---39.25M
---34.42M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
715.57%15.62M
-47.55%20.57M
5888.90%1.11B
82.08%316.02M
-458.81%-2.54M
294.50%39.22M
-283.98%-19.09M
712.90%173.56M
-101.20%-454.00K
-67.31%9.94M
67.23%10.38M
-72.52%21.35M
-13.04%37.78M
583.90%30.41M
--6.21M
-17.64%77.69M
-16.52%43.44M
--4.45M
--94.33M
--52.04M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
37.66%38.87M
-32.30%33.00M
11055.50%612.74M
63.58%339.74M
--28.24M
153.18%48.74M
-127.46%-5.59M
730.75%207.69M
-100.00%0.00
-47.48%19.25M
-95.69%20.37M
--25.00M
340.21%41.60M
--36.65M
--472.93M
-100.00%0.00
-56.25%9.45M
--0.00
--4.50M
--21.60M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--0.00
--2.69M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
--0.00
--552.88M
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--291.00M
----
----
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
-70.49%8.54M
-58.26%3.49M
-73.67%3.46M
-45.38%3.44M
--28.96M
71.41%8.36M
325.65%13.13M
104.24%6.30M
-100.00%0.00
0.74%4.88M
--3.08M
--3.09M
--3.08M
--4.84M
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
---2.82M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-554.82%-11.88M
-669.19%-8.94M
-15874.26%-59.58M
-58.60%-20.27M
-299.78%-1.81M
73.79%-1.16M
94.60%-373.00K
-2254.33%-12.78M
38.57%-454.00K
-251.83%-4.43M
99.09%-6.91M
-100.70%-543.00K
-102.17%-739.00K
-128.34%-1.26M
---757.89M
-14.14%77.13M
11.68%33.99M
--4.45M
--89.83M
--30.44M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
715.57%15.62M
-47.55%20.57M
5888.90%1.11B
82.08%316.02M
-458.81%-2.54M
294.50%39.22M
-283.98%-19.09M
712.90%173.56M
-101.20%-454.00K
-67.31%9.94M
67.23%10.38M
-72.52%21.35M
-13.04%37.78M
583.90%30.41M
--6.21M
-17.64%77.69M
-16.52%43.44M
--4.45M
--94.33M
--52.04M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
121.29%325.95M
144.70%353.92M
140.40%448.26M
247.47%223.41M
68.38%147.30M
85.61%144.63M
91.28%186.47M
-40.70%64.30M
-41.54%87.48M
-60.37%77.92M
-60.44%97.48M
-61.26%108.43M
-50.43%149.64M
-41.94%196.63M
--246.42M
610.13%279.88M
444.66%301.86M
--338.64M
--39.41M
--55.42M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-229.44%-98.52M
-1150.32%-27.97M
-125.54%-94.35M
84.05%224.86M
428.31%76.11M
-72.13%2.66M
-113.88%-41.83M
1215.70%122.17M
43.74%-23.18M
120.33%9.55M
60.72%-19.56M
67.27%-10.95M
-87.49%-41.21M
-27.73%-46.99M
---49.79M
-208.18%-33.46M
-37.29%-21.98M
---36.79M
--30.93M
---16.01M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
1.80%227.43M
121.29%325.95M
144.70%353.92M
140.40%448.26M
247.47%223.41M
68.38%147.30M
85.61%144.63M
91.28%186.47M
-40.70%64.30M
-41.54%87.48M
-60.37%77.92M
-60.44%97.48M
-61.26%108.43M
-50.43%149.64M
--196.63M
250.34%246.42M
610.13%279.88M
--301.86M
--70.34M
--39.41M
Dòng tiền tự do
23.87%-115.85M
-91.35%-68.75M
-651.37%-90.75M
-165.73%-87.58M
-787.97%-152.18M
-149.88%-35.93M
-810.05%-12.08M
-7.62%-32.96M
67.05%-17.14M
71.19%-14.38M
104.19%1.70M
70.39%-30.62M
21.06%-52.01M
-41.35%-49.91M
---40.61M
-55.79%-103.43M
-0.73%-65.88M
---35.31M
---66.39M
---65.40M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Ftai Infrastructure Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Ftai Infrastructure Inc đã tạo ra -118.01M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Ftai Infrastructure Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Ftai Infrastructure Inc đã tăng -672.40% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Ftai Infrastructure Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Ftai Infrastructure Inc đã chi 281.25M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Ftai Infrastructure Inc đã thay đổi như thế nào?

Ftai Infrastructure Inc đã sử dụng 1.44B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với FIP?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Ftai Infrastructure Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -399.26M, phản ánh sự thay đổi -306.98% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.