tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

FGI Industries Ltd

FGI
Thêm vào danh sách theo dõi
4.130USD
-0.070-1.67%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.96MVốn hóa
LỗP/E TTM

FGI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của FGI Industries Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của FGI Industries Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
-8.16%30.50M
-14.40%30.47M
-0.69%35.85M
5.54%31.00M
8.00%33.21M
14.98%35.59M
20.60%36.10M
0.62%29.37M
13.22%30.75M
-2.62%30.96M
-22.34%29.93M
-38.94%29.19M
-37.67%27.16M
-39.09%31.79M
-24.25%38.54M
--47.81M
--43.58M
46.98%52.19M
41.78%50.89M
--35.51M
--35.89M
Doanh thu
-8.16%30.50M
-14.40%30.47M
-0.69%35.85M
5.54%31.00M
8.00%33.21M
14.98%35.59M
20.60%36.10M
0.62%29.37M
13.22%30.75M
-2.62%30.96M
-22.34%29.93M
-38.94%29.19M
-37.67%27.16M
-39.09%31.79M
-24.25%38.54M
--47.81M
--43.58M
46.98%52.19M
41.78%50.89M
--35.51M
--35.89M
Chi phí doanh thu
-8.11%22.34M
-16.87%22.32M
-1.65%26.35M
9.23%22.29M
8.83%24.31M
22.49%26.85M
21.21%26.79M
-3.64%20.41M
11.92%22.34M
-9.67%21.92M
-27.54%22.10M
-46.23%21.18M
-44.63%19.96M
-45.62%24.27M
-28.66%30.50M
--39.39M
--36.05M
57.10%44.62M
51.73%42.76M
--28.40M
--28.18M
Chi phí hoạt động
-9.52%31.19M
-15.27%31.13M
-1.57%35.48M
7.17%31.83M
11.37%34.47M
24.15%36.74M
22.89%36.04M
4.04%29.70M
14.41%30.95M
-2.79%29.59M
-20.46%29.33M
-38.02%28.55M
-36.57%27.05M
-40.87%30.44M
-24.86%36.88M
--46.06M
--42.65M
49.96%51.48M
46.80%49.08M
--34.33M
--33.43M
Chi phí R&D
-10.77%282.61K
-16.09%332.23K
-37.19%283.87K
-8.72%484.50K
-1.23%316.73K
76.53%395.94K
6.67%451.98K
40.76%530.80K
-8.84%320.67K
-15.66%224.29K
77.55%423.70K
59.97%377.11K
12.14%351.75K
66.29%265.92K
21.12%238.64K
--235.74K
--313.68K
-7.95%159.91K
-22.73%197.03K
--173.72K
--255.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-0.27%708.51K
-27.42%750.08K
4.18%706.52K
-15.93%739.16K
21.30%710.40K
-45.10%1.03M
1100.39%678.18K
1935.23%879.20K
1546.98%585.67K
5091.26%1.88M
27.85%56.50K
-37.62%43.20K
-48.43%35.56K
-50.87%36.26K
-37.79%44.19K
--69.26K
--68.96K
-76.26%73.80K
-12.15%71.03K
--310.82K
--80.86K
Chi phí hoạt động khác
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
83.61%-19.91K
0.00%-121.49K
0.00%-121.49K
-96.68%-121.49K
-8.69%-121.49K
64.90%-121.49K
---121.49K
-162.19%-61.77K
51.89%-111.77K
-86430.75%-346.12K
--0.00
---23.56K
---232.31K
---400.00
--0.00
----
----
Lợi nhuận hoạt động
45.17%-691.41K
42.28%-658.58K
564.22%369.72K
-153.09%-832.34K
-532.23%-1.26M
-183.47%-1.14M
-90.77%55.66K
-151.22%-328.87K
-283.24%-199.44K
1.27%1.37M
-63.84%603.18K
-63.37%642.04K
-88.21%108.84K
89.34%1.35M
-7.71%1.67M
--1.75M
--923.06K
-39.64%712.87K
-26.47%1.81M
--1.18M
--2.46M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
98.41%875.00
-48.21%2.35K
13.18%661.00
-58.96%1.69K
-20.40%441.00
12.99%4.54K
-47.01%584.00
1.63%4.11K
-59.71%554.00
47.76%4.02K
260.13%1.10K
3867.65%4.05K
4335.48%1.38K
-89.71%2.72K
--306.00
--102.00
--31.00
-18.02%26.43K
----
--32.24K
--0.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
17.22%354.90K
-2.86%342.93K
9.94%402.84K
-7.51%282.19K
36.25%302.76K
85.80%353.02K
2136.72%366.42K
3.88%305.09K
-10.99%222.21K
-6.21%190.00K
-89.70%16.38K
173.37%293.71K
89.47%249.64K
64.25%202.57K
31.84%159.03K
--107.44K
--131.75K
-33.40%123.33K
43.83%120.63K
--185.17K
--83.87K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
83.61%-19.91K
0.00%-121.49K
0.00%-121.49K
-96.68%-121.49K
-8.69%-121.49K
64.90%-121.49K
---121.49K
-162.19%-61.77K
51.89%-111.77K
-86430.75%-346.12K
100.00%0.00
---23.56K
---232.31K
---400.00
---1.68M
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-360.05%-73.05K
-122.99%-137.26K
-3887.07%-36.02K
-208.54%-466.20K
3.98%28.09K
403.29%596.96K
-98.08%951.00
4120.15%429.51K
238.14%27.02K
-237.55%-196.83K
-30.87%49.60K
83.83%-10.68K
-119.79%-19.56K
-181.77%-58.31K
-95.58%71.75K
---66.07K
--98.84K
139.14%71.31K
1019.43%1.62M
---182.21K
---176.36K
Thu nhập trước thuế
28.08%-1.12M
-12.07%-1.14M
84.10%-68.47K
-390.64%-1.58M
-201.62%-1.56M
-217.55%-1.01M
-183.47%-430.71K
-214.97%-321.83K
-90.43%-515.57K
15.72%862.60K
-67.37%516.01K
-82.01%279.93K
-141.15%-270.75K
8.52%745.43K
-2.84%1.58M
--1.56M
--657.87K
-18.80%686.88K
-25.96%1.63M
--845.91K
--2.20M
Thuế thu nhập
103.34%24.68K
445.10%1.86M
602.56%1.88M
28.09%-214.58K
-3417.91%-739.53K
-231.00%-539.23K
55.08%267.54K
-255.87%-298.42K
-31.69%22.29K
972.72%411.63K
-44.20%172.52K
-50.33%191.45K
-74.44%32.63K
110.84%38.37K
33.42%309.17K
--385.41K
--127.68K
-367.47%-353.91K
-15.35%231.73K
--132.32K
--273.77K
Doanh thu sau thuế
-40.17%-1.14M
-531.34%-3.00M
-178.99%-1.95M
-5727.31%-1.36M
-51.63%-815.56K
-205.28%-474.75K
-303.28%-698.25K
-126.46%-23.41K
-77.29%-537.86K
-36.22%450.97K
-73.00%343.49K
-92.44%88.48K
-157.22%-303.38K
-32.07%707.05K
-8.86%1.27M
--1.17M
--530.19K
45.85%1.04M
-27.46%1.40M
--713.59K
--1.92M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-40.17%-1.14M
-531.34%-3.00M
-178.99%-1.95M
-5727.31%-1.36M
-51.63%-815.56K
-205.28%-474.75K
-303.28%-698.25K
-126.46%-23.41K
-77.29%-537.86K
-36.22%450.97K
-73.00%343.49K
-92.44%88.48K
-157.22%-303.38K
-32.07%707.05K
-8.86%1.27M
--1.17M
--530.19K
45.85%1.04M
-27.46%1.40M
--713.59K
--1.92M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
6.81%-173.76K
-410.50%-369.74K
-100.35%-296.73K
28.90%-132.94K
-48.38%-186.47K
17.69%-72.43K
-124.26%-148.11K
---186.98K
---125.67K
---88.00K
---66.04K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-54.10%-969.40K
-553.09%-2.63M
-200.17%-1.65M
-852.93%-1.23M
-52.62%-629.09K
-174.65%-402.33K
-234.33%-550.14K
84.86%163.56K
-35.87%-412.19K
-23.77%538.96K
-67.81%409.54K
-92.44%88.48K
-157.22%-303.38K
-32.07%707.05K
-8.86%1.27M
--1.17M
--530.19K
45.85%1.04M
-27.46%1.40M
--713.59K
--1.92M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-54.10%-969.40K
-553.09%-2.63M
-200.17%-1.65M
-852.93%-1.23M
-52.62%-629.09K
-174.65%-402.33K
-234.33%-550.14K
84.86%163.56K
-35.87%-412.19K
-23.77%538.96K
-67.81%409.54K
-92.44%88.48K
-157.22%-303.38K
-32.07%707.05K
-8.86%1.27M
--1.17M
--530.19K
45.85%1.04M
-27.46%1.40M
--713.59K
--1.92M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-53.72%-0.50
-3153.22%-1.37
-1396.58%-0.86
-18871.93%-3.21
-660.60%-0.33
-174.95%-0.04
-233.43%-0.06
83.67%0.02
-35.20%-0.04
-24.57%0.06
-67.81%0.04
-92.71%0.01
-153.20%-0.03
-32.08%0.07
-8.86%0.13
--0.13
--0.06
45.87%0.11
-27.46%0.15
--0.08
--0.20
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-53.72%-0.50
-3153.22%-1.37
-1396.58%-0.86
-19139.15%-3.21
-660.60%-0.33
-176.62%-0.04
-237.44%-0.06
84.67%0.02
-35.20%-0.04
-26.14%0.05
-68.72%0.04
-90.90%0.01
-165.89%-0.03
-32.15%0.07
-8.94%0.13
--0.10
--0.05
45.87%0.11
-27.46%0.15
--0.08
--0.20
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của FGI Industries Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FGI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của FGI Industries Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

FGI Industries Ltd báo cáo doanh thu là 130.53M cho năm tài chính 2025, tăng từ 131.82M của năm trước.

Doanh thu mà FGI Industries Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

FGI Industries Ltd báo cáo doanh thu là 30.50M cho quý gần nhất, tăng -8.16% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của FGI Industries Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

FGI Industries Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -6.14M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của FGI Industries Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

FGI Industries Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -969.40K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của FGI Industries Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của FGI Industries Ltd là -2.38M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.