tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Four Seasons Education (Cayman) Inc

FEDU
Thêm vào danh sách theo dõi
7.860USD
-0.260-3.20%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
18.36MVốn hóa
155.85P/E TTM

FEDU Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Four Seasons Education (Cayman) Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Four Seasons Education (Cayman) Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
FY2016Q4
FY2016Q3
Tổng doanh thu
113.61%18.46M
210.75%8.75M
345.29%8.64M
-73.65%2.82M
-93.12%1.94M
--10.69M
--28.22M
8.86%10.88M
-30.48%10.46M
-31.56%12.49M
-31.79%8.49M
4.45%10.00M
11.33%15.05M
35.56%18.24M
-1.47%12.44M
-9.30%9.57M
-0.21%13.52M
14.88%13.46M
21.39%12.63M
51.06%10.55M
55.68%13.55M
33.43%11.71M
86.58%10.40M
89.15%6.99M
133.32%8.70M
--8.78M
--5.58M
--3.69M
--3.73M
Doanh thu
113.61%18.46M
210.75%8.75M
345.29%8.64M
-73.65%2.82M
-93.12%1.94M
--10.69M
--28.22M
8.86%10.88M
-30.48%10.46M
-31.56%12.49M
-31.79%8.49M
4.45%10.00M
11.33%15.05M
35.56%18.24M
-1.47%12.44M
-9.30%9.57M
-0.21%13.52M
14.88%13.46M
21.39%12.63M
51.06%10.55M
55.68%13.55M
33.43%11.71M
86.58%10.40M
89.15%6.99M
133.32%8.70M
--8.78M
--5.58M
--3.69M
--3.73M
Chi phí doanh thu
193.07%14.39M
362.05%6.16M
240.88%4.91M
-76.75%1.33M
-91.80%1.44M
--5.74M
--17.57M
-0.20%6.50M
-10.50%6.57M
-12.38%7.18M
-22.00%5.25M
-4.30%6.51M
14.96%7.34M
27.55%8.20M
20.48%6.73M
46.78%6.80M
36.36%6.39M
51.85%6.43M
68.88%5.58M
53.03%4.63M
37.65%4.68M
19.36%4.23M
24.53%3.31M
43.37%3.03M
58.16%3.40M
--3.54M
--2.65M
--2.11M
--2.15M
Chi phí hoạt động
125.85%19.23M
127.16%9.64M
54.96%8.52M
-62.11%4.25M
-80.88%5.50M
--11.21M
--28.74M
-7.55%12.20M
-7.66%12.44M
-9.48%12.89M
-19.17%10.30M
-5.94%13.20M
8.81%13.47M
16.30%14.23M
22.34%12.74M
36.55%14.03M
21.47%12.38M
38.45%12.24M
38.96%10.41M
68.62%10.27M
74.39%10.19M
78.53%8.84M
98.45%7.49M
61.16%6.09M
64.62%5.84M
--4.95M
--3.78M
--3.78M
--3.55M
Lợi nhuận hoạt động
-720.28%-775.89K
37.53%-892.99K
103.52%125.09K
-176.07%-1.43M
-588.89%-3.56M
---517.76K
---516.09K
58.80%-1.32M
-224.90%-1.97M
-109.98%-399.89K
-507.59%-1.81M
28.24%-3.20M
38.75%1.58M
229.19%4.01M
-113.47%-298.26K
-1704.27%-4.46M
-66.05%1.14M
-57.64%1.22M
-23.89%2.21M
-68.86%277.95K
17.42%3.36M
-24.92%2.87M
61.68%2.91M
1117.00%892.45K
1488.96%2.86M
--3.83M
--1.80M
---87.75K
--179.90K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
--441.20K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
277.30%687.63K
---36.32K
--182.25K
100.00%0.00
100.00%0.00
---447.46K
---8.29M
100.00%0.00
----
----
----
---20.46M
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---862.74K
---3.45M
---2.25M
---71.74K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-125.96%-52.36K
-869.81%-475.04K
227.06%201.68K
109.67%61.71K
-87.29%61.66K
---637.91K
--485.28K
-51.72%406.78K
-45.71%411.70K
2907.73%1.16M
-92.33%108.47K
110.01%842.50K
322.83%758.34K
-112.72%-41.20K
629.26%1.41M
570.21%401.17K
-18162.29%-340.32K
21.61%323.97K
-2286.75%-267.33K
-448.71%-85.32K
95.79%-1.86K
3276.54%266.39K
76.75%-11.20K
164.64%24.47K
34.23%-44.31K
---8.39K
---48.18K
---37.85K
---67.36K
Thu nhập trước thuế
7.96%885.13K
75.21%-273.77K
123.83%819.85K
22.36%-1.10M
56.98%-3.44M
---1.42M
---8.00M
96.45%-804.89K
-156.03%-1.44M
-78.68%891.85K
-222.61%-1.56M
-477.19%-22.66M
161.85%2.56M
130.92%4.18M
-45.90%1.27M
-844.78%-3.93M
-72.61%978.39K
-45.67%1.81M
-21.80%2.35M
-48.07%527.14K
19.78%3.57M
7.59%3.33M
281.06%3.01M
143.51%1.02M
5445.94%2.98M
--3.10M
---1.66M
---2.33M
--53.77K
Thuế thu nhập
2097.57%472.99K
-42.28%130.28K
123.87%21.52K
-92.33%225.72K
-126.91%-90.18K
--2.94M
--335.16K
133.00%730.63K
-122.97%-208.64K
-79.54%265.50K
-108.53%-55.97K
-84.45%-2.21M
56.60%908.40K
45.58%1.30M
-44.83%655.94K
-1238.46%-1.20M
-69.73%580.10K
-9.61%891.39K
213.88%1.19M
119.54%105.43K
220.91%1.92M
159.85%986.11K
-218.18%-1.04M
-24.54%-539.58K
-15944.33%-1.58M
---1.65M
--883.46K
---433.27K
--10.00K
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
----
--0.00
----
100.00%0.00
100.00%0.00
---37.46K
---5.77M
-7904.57%-247.73K
-1915.51%-137.75K
-222.68%-34.27K
-1293.72%-164.01K
74.17%-3.09K
---6.83K
---10.62K
---11.77K
---11.98K
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---17.63K
---28.08K
--0.00
Doanh thu sau thuế
-48.37%412.14K
69.62%-404.06K
123.83%798.32K
69.53%-1.33M
59.79%-3.35M
---4.37M
---8.33M
92.49%-1.54M
-174.19%-1.23M
-78.30%626.35K
-343.83%-1.51M
-650.12%-20.45M
315.14%1.65M
213.56%2.89M
-46.99%617.29K
-746.36%-2.73M
-75.94%398.30K
-60.81%920.48K
-71.27%1.16M
-72.87%421.71K
-63.75%1.66M
-50.52%2.35M
259.24%4.05M
181.85%1.55M
10335.14%4.57M
--4.75M
---2.55M
---1.90M
--43.76K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-48.37%412.14K
69.62%-404.06K
123.83%798.32K
69.79%-1.33M
76.24%-3.35M
---4.40M
---14.10M
91.28%-1.78M
-182.86%-1.36M
-79.41%592.08K
-375.65%-1.67M
-646.95%-20.45M
313.43%1.65M
212.41%2.88M
-48.00%605.52K
-749.20%-2.74M
-75.94%398.30K
-60.81%920.48K
-40.75%1.16M
-11.31%421.71K
18.49%1.66M
61.74%2.35M
346.82%1.97M
117.02%475.50K
2090.60%1.40M
--1.45M
---796.22K
---2.79M
--63.77K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-218.18%-2.09M
-24.54%-1.08M
-15944.33%-3.17M
---3.30M
--1.77M
---866.54K
--20.01K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
37.06%127.19K
-50.91%-392.09K
134.06%92.80K
63.76%-259.82K
-269.27%-272.50K
---716.87K
---73.80K
111.48%26.20K
16.64%12.38K
-10.17%136.47K
-313.08%-123.51K
-62.88%-228.17K
293.48%10.62K
670.11%151.93K
32.12%57.97K
37.04%-140.08K
90.21%-5.49K
---26.65K
--43.87K
---222.48K
---56.06K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-59.61%284.95K
98.88%-11.97K
122.92%705.52K
70.97%-1.07M
78.06%-3.08M
---3.69M
---14.03M
91.05%-1.81M
-184.16%-1.38M
-83.27%455.61K
-382.28%-1.55M
-678.45%-20.22M
305.18%1.64M
187.58%2.72M
-51.13%547.56K
-350.74%-2.60M
-76.41%403.78K
-59.68%947.13K
-42.98%1.12M
-221.20%-576.32K
22.51%1.71M
61.74%2.35M
346.82%1.97M
117.02%475.50K
2090.60%1.40M
--1.45M
---796.22K
---2.79M
--63.77K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--1.22M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-59.61%284.95K
98.88%-11.97K
122.92%705.52K
70.97%-1.07M
78.06%-3.08M
---3.69M
---14.03M
91.05%-1.81M
-184.16%-1.38M
-83.27%455.61K
-382.28%-1.55M
-678.45%-20.22M
305.18%1.64M
187.58%2.72M
-51.13%547.56K
-350.74%-2.60M
-76.41%403.78K
-59.68%947.13K
-42.98%1.12M
-221.20%-576.32K
22.51%1.71M
61.74%2.35M
346.82%1.97M
117.02%475.50K
2090.60%1.40M
--1.45M
---796.22K
---2.79M
--63.77K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-59.61%0.01
98.88%0.00
122.97%0.03
98.51%-0.05
98.80%-0.14
---3.37
---12.13
91.05%-1.56
-185.80%-1.19
-82.72%0.39
-393.63%-1.34
-707.82%-17.47
313.50%1.39
189.52%2.28
-51.20%0.46
-362.37%-2.16
-76.64%0.34
--0.79
--0.93
---0.47
--1.44
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-59.70%0.01
98.88%0.00
122.97%0.03
98.51%-0.05
98.80%-0.14
---3.37
---12.13
91.05%-1.56
-188.63%-1.19
-82.44%0.39
-403.04%-1.34
-707.82%-17.47
318.10%1.34
194.24%2.20
-49.67%0.44
-362.37%-2.16
-77.64%0.32
--0.75
--0.88
---0.47
--1.44
----
----
----
----
----
----
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Four Seasons Education (Cayman) Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FEDU?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Four Seasons Education (Cayman) Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Four Seasons Education (Cayman) Inc báo cáo doanh thu là 37.65M cho năm tài chính 2025, tăng từ 35.03M của năm trước.

Doanh thu mà Four Seasons Education (Cayman) Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Four Seasons Education (Cayman) Inc báo cáo doanh thu là 18.46M cho quý gần nhất, tăng 113.61% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Four Seasons Education (Cayman) Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Four Seasons Education (Cayman) Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 4.56M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Four Seasons Education (Cayman) Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Four Seasons Education (Cayman) Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 284.95K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Four Seasons Education (Cayman) Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Four Seasons Education (Cayman) Inc là -2.20M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.