tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Four Seasons Education (Cayman) Inc

FEDU
Thêm vào danh sách theo dõi
10.223USD
+0.213+2.13%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
23.59MVốn hóa
208.60P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)10.223USD+0.213+2.13%

Tình hình tài chính của FEDU

Theo dõi tình hình tài chính của Four Seasons Education (Cayman) Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
23.59M
Cổ tức TTM
2.26
P/E TTM
208.60
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.05
Doanh thu
37.65M
Lợi nhuận ròng
801.00K
ROE
0.17%
ROA
-0.09%

Ngày công bố lợi nhuận của Four Seasons Education (Cayman) Inc

Mới phát hành
Th06 17, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026H2
FY2025H2
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
---0.08
--0.10
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-0.42%15.92M
----
113.61%18.46M
210.75%8.75M
345.29%8.64M
-73.65%2.82M
-93.12%1.94M
--10.69M
--28.22M
8.86%10.88M
-30.48%10.46M
-31.56%12.49M
-31.79%8.49M
4.45%10.00M
11.33%15.05M
35.56%18.24M
-1.47%12.44M
-9.30%9.57M
-0.21%13.52M
14.88%13.46M
21.39%12.63M
Lợi nhuận ròng
1807.77%3.00M
----
-59.61%284.95K
98.88%-11.97K
122.92%705.52K
70.97%-1.07M
78.06%-3.08M
---3.69M
---14.03M
91.05%-1.81M
-184.16%-1.38M
-83.27%455.61K
-382.28%-1.55M
-678.45%-20.22M
305.18%1.64M
187.58%2.72M
-51.13%547.56K
-350.74%-2.60M
-76.41%403.78K
-59.68%947.13K
-42.98%1.12M
Biên lợi nhuận ròng
----
---3.12%
--2.23%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
--15.02%
--22.02%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
--11.95%
--9.64%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-0.42%15.92M
----
113.61%18.46M
210.75%8.75M
345.29%8.64M
-73.65%2.82M
-93.12%1.94M
--10.69M
--28.22M
8.86%10.88M
-30.48%10.46M
-31.56%12.49M
-31.79%8.49M
4.45%10.00M
11.33%15.05M
35.56%18.24M
-1.47%12.44M
-9.30%9.57M
-0.21%13.52M
14.88%13.46M
21.39%12.63M
Lợi nhuận hoạt động
73.88%-361.48K
----
-720.28%-775.89K
37.53%-892.99K
103.52%125.09K
-176.07%-1.43M
-588.89%-3.56M
---517.76K
---516.09K
58.80%-1.32M
-224.90%-1.97M
-109.98%-399.89K
-507.59%-1.81M
28.24%-3.20M
38.75%1.58M
229.19%4.01M
-113.47%-298.26K
-1704.27%-4.46M
-66.05%1.14M
-57.64%1.22M
-23.89%2.21M
Lợi nhuận ròng
1807.77%3.00M
----
-59.61%284.95K
98.88%-11.97K
122.92%705.52K
70.97%-1.07M
78.06%-3.08M
---3.69M
---14.03M
91.05%-1.81M
-184.16%-1.38M
-83.27%455.61K
-382.28%-1.55M
-678.45%-20.22M
305.18%1.64M
187.58%2.72M
-51.13%547.56K
-350.74%-2.60M
-76.41%403.78K
-59.68%947.13K
-42.98%1.12M
Tài sản ngắn hạn
-9.77%36.80M
-8.11%40.78M
-48.39%37.71M
-37.11%44.38M
37.97%73.07M
-10.11%70.57M
-50.55%52.96M
--78.50M
--107.09M
-7.57%80.12M
-32.86%75.04M
-33.97%70.58M
-38.75%66.32M
18.21%86.69M
35.96%111.76M
26.72%106.89M
21.26%108.28M
-21.56%73.33M
-43.79%82.20M
84.26%84.35M
----
Tổng nợ ngắn hạn
6.88%19.90M
26.69%18.62M
89.57%26.47M
21.82%14.70M
8.76%13.97M
-13.62%12.06M
-58.80%12.84M
--13.97M
--31.17M
17.43%35.19M
-1.07%38.69M
20.36%34.49M
10.23%35.47M
23.36%29.97M
56.71%39.11M
-1.64%28.65M
-14.87%32.18M
15.09%24.29M
-19.70%24.96M
58.23%29.13M
----
Tổng tài sản
7.41%107.83M
8.24%100.39M
19.52%105.90M
11.78%92.75M
2.80%88.60M
-7.73%82.98M
-29.18%86.19M
--89.93M
--121.70M
2.72%149.94M
-10.74%162.56M
-10.70%157.16M
-14.31%155.09M
5.87%145.97M
27.39%182.13M
27.99%175.98M
28.79%180.98M
10.76%137.87M
-5.57%142.97M
174.63%137.50M
----
Tổng các khoản nợ
5.60%32.77M
52.39%31.03M
157.73%36.74M
65.45%20.36M
2.87%14.26M
-17.57%12.31M
-57.66%13.86M
--14.93M
--32.73M
-2.52%49.73M
-5.87%59.88M
-8.24%55.07M
-15.54%56.65M
96.94%51.02M
139.00%63.61M
96.85%60.01M
71.65%67.08M
22.73%25.91M
-14.37%26.62M
65.57%30.49M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
8.22%75.06M
-4.17%69.36M
-6.98%69.16M
2.43%72.38M
2.78%74.35M
-5.78%70.67M
-18.70%72.34M
--75.00M
--88.97M
5.54%100.21M
-13.36%102.68M
-11.97%102.09M
-13.58%98.44M
-15.20%94.95M
1.86%118.51M
8.37%115.97M
12.27%113.90M
8.31%111.97M
-3.30%116.35M
238.07%107.02M
----

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Four Seasons Education (Cayman) Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Four Seasons Education (Cayman) Inc, tổng doanh thu đạt 37.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.03M.

Tài sản ngắn hạn của Four Seasons Education (Cayman) Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Four Seasons Education (Cayman) Inc, tài sản ngắn hạn là 37.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.88.

Tổng tài sản của Four Seasons Education (Cayman) Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Four Seasons Education (Cayman) Inc là 109.43M, bao gồm 37.34M tài sản ngắn hạn và 72.09M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Four Seasons Education (Cayman) Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Four Seasons Education (Cayman) Inc, tổng nghĩa vụ của Four Seasons Education (Cayman) Inc là 33.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.46.

Tổng vốn chủ sở hữu của Four Seasons Education (Cayman) Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Four Seasons Education (Cayman) Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Four Seasons Education (Cayman) Inc là 76.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.08.

Thu nhập hoạt động thuần của Four Seasons Education (Cayman) Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Four Seasons Education (Cayman) Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Four Seasons Education (Cayman) Inc là 996.94K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 145.40.

Giá trị đầu tư ròng của Four Seasons Education (Cayman) Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Four Seasons Education (Cayman) Inc, giá trị đầu tư ròng của Four Seasons Education (Cayman) Inc là -15.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4639.76.

Giá trị huy động vốn ròng của Four Seasons Education (Cayman) Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Four Seasons Education (Cayman) Inc, giá trị huy động vốn ròng của Four Seasons Education (Cayman) Inc là 1.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.29.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Four Seasons Education (Cayman) Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Four Seasons Education (Cayman) Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3837.08.

Thu nhập ròng của Four Seasons Education (Cayman) Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Four Seasons Education (Cayman) Inc, lợi nhuận ròng là 4.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3976.42.

Biên lợi nhuận ròng của Four Seasons Education (Cayman) Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Four Seasons Education (Cayman) Inc, biên lợi nhuận ròng là 11.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4678.21.

Biên lợi nhuận gộp của Four Seasons Education (Cayman) Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Four Seasons Education (Cayman) Inc, biên lợi nhuận gộp là 25.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.44.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Four Seasons Education (Cayman) Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Four Seasons Education (Cayman) Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Four Seasons Education (Cayman) Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Four Seasons Education (Cayman) Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3749.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Four Seasons Education (Cayman) Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Four Seasons Education (Cayman) Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4533.58.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Four Seasons Education (Cayman) Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Four Seasons Education (Cayman) Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 996.94K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 145.40.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.