tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fidus Investment Corp

FDUS
Thêm vào danh sách theo dõi
19.680USD
+0.050+0.26%
Giờ giao dịch 09/08, 11:09ET
746.94MVốn hóa
8.67P/E TTM

Tình hình tài chính của FDUS

Theo dõi tình hình tài chính của Fidus Investment Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Fidus Investment Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
0.53/0.50
Doanh thu / Dự báo
45.28M/41.83M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
169.36M
11.56%
EPS(YoY)
2.32
-3.36%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-26.87%0.53
-9.18%0.52
-4.47%0.50
8.54%0.54
-3.77%0.72
-11.77%0.58
-43.12%0.52
-45.93%0.49
71.37%0.75
4.70%0.65
374.10%0.91
--0.91
--0.44
--0.62
--0.19
--1.27
----
----
----
----
Doanh thu
-3.20%45.28M
7.37%42.98M
17.70%42.80M
18.83%39.75M
5.38%46.78M
6.44%40.03M
-20.78%36.36M
-20.13%33.45M
69.26%44.39M
26.12%37.61M
114.13%45.90M
76.30%41.88M
43.73%26.23M
35.14%29.82M
-71.69%21.43M
-47.06%23.75M
-55.75%18.25M
-14.89%22.07M
62.40%75.71M
28.00%44.87M
Lợi nhuận ròng
-21.04%19.96M
1.15%19.88M
4.14%18.32M
16.15%19.14M
4.92%25.28M
-2.31%19.66M
-33.44%17.59M
-32.19%16.48M
120.79%24.10M
29.92%20.12M
459.60%26.43M
112.63%24.30M
36.76%10.91M
32.50%15.49M
-90.60%4.72M
-59.82%11.43M
-69.17%7.98M
1.32%11.69M
70.20%50.24M
37.35%28.44M
Biên lợi nhuận ròng
-18.44%44.08%
-5.79%46.26%
-11.52%42.81%
-2.26%48.15%
-0.44%54.05%
-8.22%49.10%
-15.98%48.39%
-15.10%49.26%
30.44%54.29%
3.01%53.50%
161.33%57.59%
--58.02%
--41.62%
--51.94%
--22.04%
--48.54%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-11.95%61.85%
-12.41%60.65%
-3.42%66.00%
4.30%67.96%
-4.99%70.24%
-0.59%69.24%
-9.03%68.33%
-11.48%65.16%
19.98%73.93%
2.96%69.65%
28.26%75.12%
--73.61%
--61.62%
--67.65%
--58.57%
--67.90%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
14.35%48.19%
7.39%46.26%
10.68%45.15%
2.84%41.76%
3.87%42.14%
3.50%43.08%
-4.83%40.79%
-6.91%40.60%
-15.03%40.58%
-9.63%41.62%
-2.18%42.86%
--43.62%
--47.75%
--46.06%
--43.82%
--42.89%
----
----
----
----
Doanh thu
-3.20%45.28M
7.37%42.98M
17.70%42.80M
18.83%39.75M
5.38%46.78M
6.44%40.03M
-20.78%36.36M
-20.13%33.45M
69.26%44.39M
26.12%37.61M
114.13%45.90M
76.30%41.88M
43.73%26.23M
35.14%29.82M
-71.69%21.43M
-47.06%23.75M
-55.75%18.25M
-14.89%22.07M
62.40%75.71M
28.00%44.87M
Lợi nhuận hoạt động
-19.52%20.53M
-7.53%20.12M
14.22%22.05M
18.87%20.26M
-1.19%25.51M
5.80%21.76M
-29.76%19.31M
-30.03%17.05M
106.93%25.81M
32.47%20.57M
249.84%27.49M
112.39%24.36M
52.91%12.47M
31.12%15.53M
-85.59%7.86M
-60.12%11.47M
-68.53%8.16M
-13.67%11.84M
83.35%54.54M
37.71%28.76M
Lợi nhuận ròng
-21.04%19.96M
1.15%19.88M
4.14%18.32M
16.15%19.14M
4.92%25.28M
-2.31%19.66M
-33.44%17.59M
-32.19%16.48M
120.79%24.10M
29.92%20.12M
459.60%26.43M
112.63%24.30M
36.76%10.91M
32.50%15.49M
-90.60%4.72M
-59.82%11.43M
-69.17%7.98M
1.32%11.69M
70.20%50.24M
37.35%28.44M
Tổng tài sản
19.38%1.50B
16.28%1.44B
22.54%1.43B
10.05%1.28B
9.73%1.26B
13.66%1.24B
6.71%1.16B
13.53%1.16B
16.65%1.15B
15.14%1.09B
16.55%1.09B
12.42%1.02B
8.06%982.41M
4.40%949.02M
4.32%935.96M
9.90%909.75M
12.56%909.12M
16.41%909.01M
2.45%897.18M
10.62%827.77M
Tổng các khoản nợ
34.94%762.64M
24.48%702.16M
34.65%684.64M
12.83%566.71M
13.22%565.16M
16.44%564.05M
1.40%508.45M
5.95%502.29M
0.02%499.17M
4.31%484.40M
10.05%501.42M
8.90%474.10M
17.39%499.06M
9.91%464.38M
11.28%455.62M
14.50%435.36M
12.38%425.15M
14.85%422.50M
-11.95%409.42M
5.99%380.22M
Tổng vốn chủ sở hữu
6.67%738.48M
9.46%742.05M
13.15%741.90M
7.94%711.03M
7.04%692.30M
11.44%677.93M
11.23%655.67M
20.07%658.76M
33.81%646.77M
25.52%608.34M
22.72%589.47M
15.65%548.63M
-0.13%483.35M
-0.38%484.65M
-1.52%480.34M
6.00%474.39M
12.72%483.98M
17.79%486.50M
18.75%487.76M
14.89%447.55M
Thu nhập hoạt động ròng
-204.97%-41.92M
35.06%-32.59M
-611.23%-104.82M
-781.70%-31.92M
1595.73%39.94M
35.50%-50.19M
512.06%20.50M
-81.44%4.68M
84.14%-2.67M
-88.85%-77.82M
-71.65%3.35M
204.09%25.24M
-584.71%-16.84M
54.54%-41.21M
-82.88%11.82M
-144.15%-24.25M
-646.44%-2.46M
-308.38%-90.65M
681.34%69.03M
30.02%54.92M
Tài chính thuần
290.04%30.80M
-94.40%3.39M
786.45%122.11M
111.18%3.04M
-167.90%-16.21M
526.57%60.51M
-150.19%-17.79M
-91.59%1.44M
29.75%23.87M
-192.86%-14.19M
250.13%35.44M
319.29%17.12M
264.43%18.40M
108.03%15.28M
543.14%10.12M
24.33%-7.81M
-74.43%-11.19M
106.82%7.34M
-98.27%1.57M
71.98%-10.32M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Fidus Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fidus Investment Corp, tổng doanh thu đạt 169.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 151.81M.

Tổng nghĩa vụ của Fidus Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fidus Investment Corp, tổng nghĩa vụ của Fidus Investment Corp là 684.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.65.

Tổng vốn chủ sở hữu của Fidus Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fidus Investment Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Fidus Investment Corp là 741.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.15.

Thu nhập hoạt động thuần của Fidus Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fidus Investment Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Fidus Investment Corp là 89.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.28.

Giá trị huy động vốn ròng của Fidus Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fidus Investment Corp, giá trị huy động vốn ròng của Fidus Investment Corp là 169.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2642.03.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Fidus Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fidus Investment Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.36.

Thu nhập ròng của Fidus Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fidus Investment Corp, lợi nhuận ròng là 82.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.25.

Biên lợi nhuận ròng của Fidus Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fidus Investment Corp, biên lợi nhuận ròng là 48.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.65.

Biên lợi nhuận gộp của Fidus Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fidus Investment Corp, biên lợi nhuận gộp là 68.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.72.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Fidus Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fidus Investment Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 45.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Fidus Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fidus Investment Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Fidus Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fidus Investment Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.39.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Fidus Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fidus Investment Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 89.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.