tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

4D Molecular Therapeutics Inc

FDMT
Thêm vào danh sách theo dõi
10.180USD
+0.110+1.09%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
532.17MVốn hóa
LỗP/E TTM

FDMT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của 4D Molecular Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của 4D Molecular Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
21664.29%3.05M
8508900.00%85.09M
2900.00%90.00K
200.00%15.00K
-50.00%14.00K
--1.00K
-99.99%3.00K
-97.91%5.00K
-90.60%28.00K
3940.80%20.20M
47.53%239.00K
-75.55%298.00K
1255.43%1.25M
-63.40%500.00K
-98.89%162.00K
-39.05%1.22M
--92.00K
--1.37M
--14.58M
--2.00M
--2.03M
--540.00K
Doanh thu
21664.29%3.05M
8508900.00%85.09M
2900.00%90.00K
200.00%15.00K
-50.00%14.00K
--1.00K
-99.99%3.00K
-97.91%5.00K
-90.60%28.00K
3940.80%20.20M
47.53%239.00K
-75.55%298.00K
1255.43%1.25M
-63.40%500.00K
-98.89%162.00K
-39.05%1.22M
--92.00K
--1.37M
--14.58M
--2.00M
--2.03M
--540.00K
Chi phí hoạt động
42.94%76.67M
25.41%70.38M
19.83%61.27M
40.06%59.47M
40.54%53.63M
--56.12M
49.61%51.13M
31.15%42.46M
25.52%38.16M
26.61%34.18M
13.25%32.38M
10.12%30.40M
20.56%29.97M
12.35%27.00M
28.91%28.59M
50.78%27.61M
--24.86M
--24.03M
--22.18M
--18.31M
--18.32M
--12.43M
Chi phí R&D
59.66%64.98M
33.70%57.61M
28.46%49.44M
50.51%47.95M
46.03%40.70M
--43.09M
53.53%38.48M
35.09%31.86M
24.35%27.87M
32.34%25.07M
15.48%23.58M
15.64%22.41M
22.66%21.50M
19.57%18.94M
34.15%20.42M
51.78%19.38M
--17.53M
--15.84M
--15.22M
--12.77M
--12.36M
--9.37M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-25.88%1.30M
-27.13%1.30M
-23.66%1.30M
-19.95%1.30M
10.04%1.75M
--1.78M
21.99%1.70M
13.73%1.62M
12.89%1.59M
58.82%1.40M
71.84%1.43M
80.56%1.41M
-26.44%1.39M
130.10%879.00K
124.59%831.00K
105.25%782.00K
--1.89M
--382.00K
--370.00K
--381.00K
--318.00K
--300.00K
Lợi nhuận hoạt động
-37.30%-73.62M
126.22%14.71M
-19.66%-61.19M
-40.04%-59.46M
-40.60%-53.62M
---56.12M
-265.91%-51.13M
-32.11%-42.46M
-26.67%-38.14M
47.26%-13.97M
-13.05%-32.14M
-14.07%-30.11M
-15.97%-28.72M
-16.92%-26.50M
-274.22%-28.43M
-61.79%-26.39M
---24.76M
---22.66M
---7.60M
---16.31M
---16.29M
---11.89M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-12.86%4.86M
-27.26%4.70M
-40.60%4.33M
-35.63%4.86M
-2.84%5.58M
--6.47M
88.08%7.29M
200.48%7.55M
298.13%5.75M
387.55%3.88M
638.82%2.51M
1343.00%1.44M
--1.34M
82.76%795.00K
4757.14%340.00K
1328.57%100.00K
----
--435.00K
--7.00K
--7.00K
--218.00K
--341.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
---5.14M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-105.97%-4.00K
-4.76%-22.00K
-2000.00%-21.00K
-35.56%-61.00K
770.00%67.00K
---21.00K
99.37%-1.00K
-662.50%-45.00K
47.37%-10.00K
-1855.56%-158.00K
--8.00K
58.70%-19.00K
142.86%3.00K
169.23%9.00K
--0.00
54.46%-46.00K
---7.00K
---13.00K
--0.00
---101.00K
---45.00K
--7.00K
Thu nhập trước thuế
-43.33%-68.76M
139.05%19.40M
-29.73%-56.88M
-56.38%-54.66M
-48.06%-47.97M
---49.67M
-327.49%-43.84M
-18.02%-34.95M
-12.97%-32.40M
60.08%-10.26M
-5.45%-29.62M
-8.90%-28.68M
-9.15%-27.38M
-15.52%-25.69M
-270.09%-28.09M
-60.54%-26.34M
---25.08M
---22.24M
---7.59M
---16.41M
---16.11M
---16.68M
Thuế thu nhập
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-43.33%-68.76M
139.05%19.40M
-29.73%-56.88M
-56.38%-54.66M
-48.06%-47.97M
---49.67M
-327.49%-43.84M
-18.02%-34.95M
-12.97%-32.40M
60.08%-10.26M
-5.45%-29.62M
-8.90%-28.68M
-9.15%-27.38M
-15.52%-25.69M
-270.09%-28.09M
-60.54%-26.34M
---25.08M
---22.24M
---7.59M
---16.41M
---16.11M
---16.68M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-43.33%-68.76M
139.05%19.40M
-29.73%-56.88M
-56.38%-54.66M
-48.06%-47.97M
---49.67M
-327.49%-43.84M
-18.02%-34.95M
-12.97%-32.40M
60.08%-10.26M
-5.45%-29.62M
-8.90%-28.68M
-9.15%-27.38M
-15.52%-25.69M
-270.09%-28.09M
-60.54%-26.34M
---25.08M
---22.24M
---7.59M
---16.41M
---16.11M
---16.68M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-43.33%-68.76M
139.05%19.40M
-29.73%-56.88M
-56.38%-54.66M
-48.06%-47.97M
---49.67M
-327.49%-43.84M
-18.02%-34.95M
-12.97%-32.40M
60.08%-10.26M
-5.45%-29.62M
-8.90%-28.68M
-9.15%-27.38M
-15.52%-25.69M
-270.09%-28.09M
-60.54%-26.34M
---25.08M
---22.24M
---7.59M
---16.41M
---16.11M
---16.68M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-43.33%-68.76M
139.05%19.40M
-29.73%-56.88M
-56.38%-54.66M
-48.06%-47.97M
---49.67M
-327.49%-43.84M
-18.02%-34.95M
-12.97%-32.40M
60.08%-10.26M
-5.45%-29.62M
-8.90%-28.68M
-9.15%-27.38M
-15.52%-25.69M
-270.09%-28.09M
-60.54%-26.34M
---25.08M
---22.24M
---7.59M
---16.41M
---16.11M
---16.68M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-17.39%-1.01
133.99%0.30
-28.41%-1.01
-54.57%-0.98
-30.87%-0.86
---0.89
-225.16%-0.79
18.16%-0.63
24.97%-0.66
69.40%-0.24
11.09%-0.77
-7.26%-0.88
-2.36%-0.84
3.61%-0.79
-206.14%-0.87
-32.94%-0.82
---0.82
---0.82
---0.28
---0.61
---3.06
---3.17
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-17.39%-1.01
133.99%0.30
-28.41%-1.01
-54.57%-0.98
-30.87%-0.86
---0.89
-225.16%-0.79
18.16%-0.63
24.97%-0.66
69.40%-0.24
11.09%-0.77
-7.26%-0.88
-2.36%-0.84
3.61%-0.79
-206.14%-0.87
-32.94%-0.82
---0.82
---0.82
---0.28
---0.61
---3.06
---3.17
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của 4D Molecular Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FDMT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của 4D Molecular Therapeutics Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

4D Molecular Therapeutics Inc báo cáo doanh thu là 85.21M cho năm tài chính 2025, tăng từ 37.00K của năm trước.

Doanh thu mà 4D Molecular Therapeutics Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

4D Molecular Therapeutics Inc báo cáo doanh thu là 3.05M cho quý gần nhất, tăng 21664.29% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của 4D Molecular Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

4D Molecular Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -140.11M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của 4D Molecular Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

4D Molecular Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -68.76M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của 4D Molecular Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của 4D Molecular Therapeutics Inc là -159.55M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.