tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

4D Molecular Therapeutics Inc

FDMT
Thêm vào danh sách theo dõi
10.180USD
+0.110+1.09%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
532.17MVốn hóa
LỗP/E TTM

FDMT Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của 4D Molecular Therapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2019Q4
FY2019Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-42.65%-68.13M
162.25%28.55M
-58.20%-46.50M
-43.43%-43.38M
-64.18%-47.76M
-86.06%-45.86M
-2409.91%-29.39M
-37.06%-30.24M
-4.24%-29.09M
-10.97%-24.65M
94.43%-1.17M
-10.86%-22.07M
-18.50%-27.91M
-1.73%-22.21M
-33.69%-21.02M
-22.83%-19.90M
-53.20%-23.55M
-24.78%-21.84M
---15.72M
---16.20M
---15.37M
-101.46%-17.50M
---8.69M
---10.86M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-43.33%-68.76M
139.05%19.40M
-29.73%-56.88M
-56.38%-54.66M
-48.06%-47.97M
-53.86%-49.67M
-327.49%-43.84M
-18.02%-34.95M
-12.97%-32.40M
-17.91%-32.28M
60.08%-10.26M
-5.45%-29.62M
-8.90%-28.68M
-9.15%-27.38M
-15.52%-25.69M
-270.09%-28.09M
-60.54%-26.34M
-22.08%-25.08M
---22.24M
---7.59M
---16.41M
-27.50%-20.55M
---16.11M
---16.68M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-27.65%1.27M
-31.84%1.22M
-25.95%1.26M
-28.20%1.17M
10.04%1.75M
17.91%1.78M
21.99%1.70M
13.73%1.62M
12.89%1.59M
9.01%1.51M
58.82%1.40M
71.84%1.43M
80.56%1.41M
-26.44%1.39M
130.10%879.00K
124.59%831.00K
105.25%782.00K
408.63%1.89M
--382.00K
--370.00K
--381.00K
16.67%371.00K
--318.00K
--280.00K
Các mục phi tiền mặt khác
72.53%-348.00K
79.30%-383.00K
81.42%-412.00K
80.80%-444.00K
-72.38%-1.27M
-304.81%-1.85M
-1632.81%-2.22M
-1068.18%-2.31M
-97.05%-735.00K
-117.62%-457.00K
-149.04%-128.00K
-140.33%-198.00K
-161.75%-373.00K
-128.38%-210.00K
1086.36%261.00K
2131.82%491.00K
2645.45%604.00K
1441.67%740.00K
--22.00K
--22.00K
--22.00K
-98.16%48.00K
--2.61M
--5.14M
Thay đổi trong vốn lưu động
33.75%-4.75M
174.10%2.75M
-40.93%5.00M
912.35%5.59M
-103.72%-7.17M
-659.94%-3.72M
173.18%8.46M
-150.63%-688.00K
21.62%-3.52M
285.47%664.00K
417.09%3.10M
-46.43%1.36M
-76.95%-4.49M
88.49%-358.00K
-144.73%-977.00K
119.79%2.54M
-41.63%-2.54M
-442.40%-3.11M
--2.18M
---12.82M
---1.79M
-73.61%908.00K
--3.44M
---646.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-90.98%47.00K
226.10%744.00K
--427.00K
---253.00K
--521.00K
-637.50%-590.00K
---80.00K
--263.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
-271.79%-3.99M
-165.74%-3.17M
50.82%2.75M
205.85%1.07M
18.76%-1.07M
-634.08%-1.19M
258.85%1.82M
-78.41%-1.01M
-1568.89%-1.32M
109.07%223.00K
-211.04%-1.15M
-134.39%-565.00K
-91.15%90.00K
54.50%-2.46M
97.14%1.03M
1469.17%1.64M
31.57%1.02M
-246.50%-5.40M
--524.00K
---120.00K
--773.00K
-207.89%-1.56M
--1.45M
---1.91M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
75.92%-670.00K
113.75%192.00K
101.83%10.00K
-51.61%-2.35M
-3061.36%-2.78M
-139500.00%-1.40M
-689.86%-545.00K
-1507.27%-1.55M
20.00%-88.00K
-100.23%-1.00K
84.70%-69.00K
--110.00K
---110.00K
--440.00K
---451.00K
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--89.00K
---9.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
9957.14%1.38M
---90.00K
-2900.00%-90.00K
-200.00%-15.00K
-118.18%-14.00K
-100.00%0.00
98.47%-3.00K
97.92%-5.00K
125.84%77.00K
101.52%19.00K
60.80%-196.00K
-47.24%-240.00K
75.55%-298.00K
-454.55%-1.25M
19.35%-500.00K
98.79%-163.00K
-17.78%-1.22M
-85.70%352.00K
---620.00K
---13.42M
---1.03M
334.25%2.46M
---1.05M
--358.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-42.65%-68.13M
162.25%28.55M
-58.20%-46.50M
-43.43%-43.38M
-64.18%-47.76M
-86.06%-45.86M
-2409.91%-29.39M
-37.06%-30.24M
-4.24%-29.09M
-10.97%-24.65M
94.43%-1.17M
-10.86%-22.07M
-18.50%-27.91M
-1.73%-22.21M
-33.69%-21.02M
-22.83%-19.90M
-53.20%-23.55M
-24.78%-21.84M
---15.72M
---16.20M
---15.37M
-101.46%-17.50M
---8.69M
---10.86M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-101.74%-11.00K
-107.38%-70.00K
-105.12%-91.00K
-81.09%66.00K
-11.13%631.00K
72.86%949.00K
339.01%1.78M
-56.65%349.00K
-29.84%710.00K
-49.77%549.00K
-79.38%405.00K
-61.04%805.00K
-84.22%1.01M
-78.55%1.09M
-25.46%1.96M
180.33%2.07M
898.91%6.41M
903.15%5.10M
--2.63M
--737.00K
--642.00K
6.50%508.00K
--477.00K
--1.06M
Chi phí vốn
----
----
----
-81.09%66.00K
-11.13%631.00K
72.86%949.00K
339.01%1.78M
-56.65%349.00K
-29.84%710.00K
-49.77%549.00K
-79.38%405.00K
-61.04%805.00K
-84.22%1.01M
-78.55%1.09M
-25.46%1.96M
180.33%2.07M
898.91%6.41M
903.15%5.10M
--2.63M
--737.00K
--642.00K
6.50%508.00K
--477.00K
--1.06M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-101.74%-11.00K
-107.38%-70.00K
-105.12%-91.00K
-81.09%66.00K
-11.13%631.00K
72.86%949.00K
339.01%1.78M
-56.65%349.00K
-29.84%710.00K
-49.77%549.00K
-79.38%405.00K
-61.04%805.00K
-84.22%1.01M
-78.55%1.09M
-25.46%1.96M
180.33%2.07M
898.91%6.41M
903.15%5.10M
--2.63M
--737.00K
--642.00K
6.50%508.00K
--477.00K
--1.06M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
111.42%68.88M
-1709.85%-128.92M
-39.18%17.69M
81.16%-13.79M
112.41%32.58M
230.57%8.01M
-4.30%29.08M
-246.11%-73.19M
-694.78%-262.55M
82.32%-6.13M
75.29%30.39M
-15.86%50.09M
192.55%44.14M
-27.55%-34.69M
112.71%17.34M
--59.53M
---47.70M
---27.20M
---136.38M
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
115.63%68.89M
-1925.29%-128.85M
-34.88%17.78M
81.16%-13.85M
112.14%31.95M
205.64%7.06M
-8.94%27.30M
-249.20%-73.54M
-710.38%-263.26M
81.32%-6.68M
95.05%29.98M
-14.23%49.29M
179.71%43.13M
-10.80%-35.78M
111.06%15.37M
7897.56%57.47M
-8328.35%-54.11M
-6256.50%-32.29M
---139.01M
---737.00K
---642.00K
-6.50%-508.00K
---477.00K
---1.06M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
--11.48M
18532.61%111.98M
-79.58%116.00K
-95.00%862.00K
----
-87.38%601.00K
-94.62%568.00K
-86.78%17.25M
2800.05%318.83M
132.75%4.76M
2195.00%10.56M
261138.00%130.52M
1647.85%10.99M
-98.24%2.05M
-76.73%460.00K
-106.10%-50.00K
174.26%629.00K
-43.62%116.14M
--1.98M
--820.00K
---847.00K
30842.99%205.98M
---670.00K
---1.46M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--9.81M
20066.24%111.12M
-100.00%0.00
-94.76%860.00K
----
5.76%551.00K
-99.99%1.00K
-87.42%16.40M
3172.72%315.72M
48.01%521.00K
1805.73%8.98M
--130.38M
--9.65M
-99.69%352.00K
--471.00K
----
----
-44.06%114.73M
----
----
----
372810.91%205.10M
--55.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--1.67M
1632.00%866.00K
-79.54%116.00K
-99.76%2.00K
----
-98.82%50.00K
-45.48%567.00K
38.66%850.00K
119.84%3.11M
96.16%4.24M
380.32%1.04M
857.81%613.00K
61.83%1.42M
365.95%2.16M
-118.77%-371.00K
-92.20%64.00K
783.84%875.00K
-45.86%464.00K
--1.98M
--820.00K
--99.00K
--857.00K
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
----
50.28%541.00K
-314.04%-472.00K
71.95%-69.00K
-149.47%-468.00K
--360.00K
---114.00K
74.00%-246.00K
4630.00%946.00K
--0.00
--0.00
---946.00K
102.76%20.00K
---725.00K
---1.46M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
--11.48M
18532.61%111.98M
-79.58%116.00K
-95.00%862.00K
----
-87.38%601.00K
-94.62%568.00K
-86.78%17.25M
2800.05%318.83M
132.75%4.76M
2195.00%10.56M
261138.00%130.52M
1647.85%10.99M
-98.24%2.05M
-76.73%460.00K
-106.10%-50.00K
174.26%629.00K
-43.62%116.14M
--1.98M
--820.00K
---847.00K
30842.99%205.98M
---670.00K
---1.46M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-59.66%60.24M
-74.11%48.55M
-59.19%77.16M
-51.55%133.53M
-40.05%149.34M
-31.97%187.54M
-19.99%189.06M
250.77%275.59M
375.84%249.11M
154.56%275.68M
108.23%236.31M
3.42%78.57M
-65.78%52.35M
19.02%108.30M
-53.44%113.48M
-70.77%75.97M
-44.71%153.00M
2.52%90.99M
--243.74M
--259.87M
--276.73M
49.21%88.75M
--59.48M
--72.87M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
177.46%12.25M
130.59%11.69M
-1779.37%-28.60M
34.86%-56.37M
-159.69%-15.81M
-43.78%-38.20M
-103.87%-1.52M
-154.86%-86.53M
1.02%26.49M
52.51%-26.57M
859.10%39.37M
320.49%157.74M
134.04%26.22M
-190.22%-55.95M
96.60%-5.19M
332.69%37.51M
-356.86%-77.03M
-67.01%62.01M
---152.75M
---16.12M
---16.86M
2011.63%187.97M
---9.83M
---13.38M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-45.71%72.49M
-59.66%60.24M
-74.11%48.55M
-59.19%77.16M
-51.55%133.53M
-40.05%149.34M
-31.97%187.54M
-19.99%189.06M
250.77%275.59M
375.84%249.11M
154.56%275.68M
108.23%236.31M
3.42%78.57M
-65.78%52.35M
19.02%108.30M
-53.44%113.48M
-70.77%75.97M
-44.71%153.00M
--90.99M
--243.74M
--259.87M
457.33%276.73M
--49.65M
--59.48M
Dòng tiền tự do
-40.79%-68.13M
160.99%28.55M
-49.18%-46.50M
-42.01%-43.44M
-62.39%-48.39M
-85.77%-46.81M
-1877.73%-31.17M
-33.76%-30.59M
-3.04%-29.80M
-8.12%-25.20M
93.14%-1.58M
-4.10%-22.87M
3.49%-28.92M
13.46%-23.31M
-25.20%-22.98M
-29.68%-21.97M
-87.11%-29.96M
-49.56%-26.93M
---18.36M
---16.94M
---16.01M
-96.52%-18.01M
---9.16M
---11.92M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

4D Molecular Therapeutics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

4D Molecular Therapeutics Inc đã tạo ra -109.08M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của 4D Molecular Therapeutics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của 4D Molecular Therapeutics Inc đã tăng 18.95% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

4D Molecular Therapeutics Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

4D Molecular Therapeutics Inc đã chi 536.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của 4D Molecular Therapeutics Inc đã thay đổi như thế nào?

4D Molecular Therapeutics Inc đã sử dụng 112.96M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với FDMT?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của 4D Molecular Therapeutics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -109.62M, phản ánh sự thay đổi 20.78% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.