tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Falcon's Beyond Global Inc

FBYD
Thêm vào danh sách theo dõi
9.940USD
+0.030+0.30%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.21BVốn hóa
42.90P/E TTM

FBYD Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Falcon's Beyond Global Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Falcon's Beyond Global Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Tổng doanh thu
214.75%5.38M
383.48%6.58M
95.94%4.05M
41.77%2.55M
12.66%1.71M
-36.56%1.36M
30.87%2.07M
-66.22%1.80M
-83.51%1.52M
-45.24%2.15M
-62.63%1.58M
9.80%5.32M
211.56%9.19M
88.06%3.92M
--4.23M
--4.85M
--2.95M
--2.08M
Doanh thu
214.75%5.38M
383.48%6.58M
95.94%4.05M
41.77%2.55M
12.66%1.71M
-36.56%1.36M
30.87%2.07M
-66.22%1.80M
-83.51%1.52M
-45.24%2.15M
-62.63%1.58M
9.80%5.32M
211.56%9.19M
88.06%3.92M
--4.23M
--4.85M
--2.95M
--2.08M
Chi phí doanh thu
1907.27%2.21M
--2.14M
--1.58M
--471.00K
--110.00K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-75.31%781.00K
3.27%3.31M
235.98%7.63M
111.77%3.44M
--3.16M
--3.21M
--2.27M
--1.62M
Chi phí hoạt động
77.24%11.57M
43.69%8.53M
71.04%7.75M
35.30%7.20M
-4.34%6.53M
11.67%5.93M
-57.62%4.53M
-58.78%5.32M
-62.30%6.82M
-46.34%5.31M
12.24%10.69M
54.96%12.90M
226.82%18.10M
105.69%9.90M
--9.52M
--8.33M
--5.54M
--4.81M
Chi phí R&D
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-105.13%-2.00K
730.00%83.00K
637.50%118.00K
3900.00%114.00K
-88.83%39.00K
-97.72%10.00K
-96.54%16.00K
-100.11%-3.00K
--349.00K
-50.45%439.00K
426.14%463.00K
--2.77M
----
--886.00K
--88.00K
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
3250.00%134.00K
6750.00%137.00K
16700.00%168.00K
1900.00%40.00K
300.00%4.00K
100.00%2.00K
-98.31%1.00K
-98.85%2.00K
-99.93%1.00K
-99.40%1.00K
-64.02%59.00K
-4.92%174.00K
501.79%1.34M
-24.43%167.00K
--164.00K
--183.00K
--223.00K
--221.00K
Chi phí hoạt động khác
--1.62M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---974.00K
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-28.50%-6.19M
57.56%-1.94M
-50.10%-3.69M
-32.00%-4.65M
9.20%-4.82M
-44.38%-4.57M
72.98%-2.46M
53.55%-3.52M
40.40%-5.31M
47.07%-3.17M
-72.10%-9.11M
-117.84%-7.58M
-244.24%-8.90M
-119.16%-5.98M
---5.29M
---3.48M
---2.59M
---2.73M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
100.00%6.00K
50.00%3.00K
0.00%4.00K
-33.33%2.00K
0.00%3.00K
-33.33%2.00K
-91.49%4.00K
-93.33%3.00K
--3.00K
--3.00K
--47.00K
--45.00K
----
----
----
--0.00
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-86.94%174.00K
-63.64%280.00K
120.90%930.00K
92.01%841.00K
395.17%1.33M
224.89%770.00K
31.15%421.00K
48.47%438.00K
-0.74%269.00K
20.92%237.00K
-1.83%321.00K
0.00%295.00K
-8.14%271.00K
3.16%196.00K
--327.00K
--295.00K
--295.00K
--190.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-97.87%16.00K
100.07%1.00K
-107.48%-61.00K
1124.65%1.46M
300.53%752.00K
-280.21%-1.38M
194.23%816.00K
-10.08%-142.00K
-162.60%-375.00K
-61.98%763.00K
30.05%-866.00K
86.28%-129.00K
295.11%599.00K
801.75%2.01M
---1.24M
---940.00K
---307.00K
---286.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
94.68%-216.00K
133.40%2.02M
-18100.00%-6.84M
1402.67%25.85M
-452.08%-4.06M
87.63%-6.03M
102.44%38.00K
300.93%1.72M
190.23%1.15M
-21476.11%-48.76M
-191.42%-1.56M
-747.52%-856.00K
-1020.14%-1.28M
1.31%-226.00K
--1.70M
---101.00K
--139.00K
---229.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
828.94%12.68M
-110.93%-96.00K
-97.32%1.11M
-68.30%3.30M
-98.85%1.36M
100.24%878.00K
156.57%41.33M
--10.41M
--118.82M
---365.49M
--16.11M
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---9.00K
----
----
----
--0.00
Thu nhập trước thuế
175.63%6.12M
97.50%-297.00K
-126.50%-10.41M
212.81%25.11M
-107.10%-8.09M
97.15%-11.87M
813.34%39.30M
191.04%8.03M
1257.24%114.02M
-9363.95%-416.89M
183.44%4.30M
-83.06%-8.82M
-223.16%-9.85M
-28.28%-4.41M
---5.16M
---4.82M
---3.05M
---3.43M
Thuế thu nhập
100.00%0.00
-133.33%-1.00K
---1.00K
--0.00
0.00%-1.00K
101.00%3.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
66.67%-1.00K
---299.00K
---7.00K
---16.00K
---3.00K
----
----
--0.00
--0.00
----
Doanh thu sau thuế
175.64%6.12M
97.51%-296.00K
-126.49%-10.41M
212.81%25.11M
-107.10%-8.09M
97.15%-11.87M
811.86%39.30M
191.21%8.03M
1257.60%114.02M
-9357.16%-416.59M
183.58%4.31M
-82.73%-8.80M
-223.06%-9.85M
-28.28%-4.41M
---5.16M
---4.82M
---3.05M
---3.43M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
175.64%6.12M
97.51%-296.00K
-126.49%-10.41M
212.81%25.11M
-107.10%-8.09M
97.15%-11.87M
811.86%39.30M
191.21%8.03M
1257.60%114.02M
-9357.16%-416.59M
183.58%4.31M
-82.73%-8.80M
-223.06%-9.85M
-28.28%-4.41M
---5.16M
---4.82M
---3.05M
---3.43M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
168.10%3.05M
101.06%102.00K
-118.06%-6.04M
104.39%13.89M
-104.62%-4.48M
97.48%-9.66M
--33.43M
--6.79M
--96.86M
---383.33M
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
184.98%3.07M
82.03%-398.00K
-174.53%-4.37M
809.72%11.23M
-121.06%-3.62M
93.34%-2.21M
36.17%5.87M
114.02%1.23M
274.30%17.17M
-655.10%-33.26M
183.58%4.31M
-82.73%-8.80M
-223.06%-9.85M
-28.28%-4.41M
---5.16M
---4.82M
---3.05M
---3.43M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
184.98%3.07M
82.03%-398.00K
-174.53%-4.37M
809.72%11.23M
-121.06%-3.62M
93.34%-2.21M
36.17%5.87M
114.02%1.23M
274.30%17.17M
-655.10%-33.26M
183.58%4.31M
-82.73%-8.80M
-223.06%-9.85M
-28.28%-4.41M
---5.16M
---4.82M
---3.05M
---3.43M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
164.45%0.06
93.84%-0.01
-123.99%-0.12
191.19%0.30
-106.11%-0.10
96.28%-0.15
1745.23%0.49
289.91%0.10
2719.64%1.59
-14326.22%-3.91
183.06%0.03
-82.71%-0.05
-223.05%-0.06
-28.28%-0.03
---0.03
---0.03
---0.02
---0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
164.45%0.06
93.84%-0.01
-124.43%-0.12
192.85%0.30
-106.23%-0.10
96.28%-0.15
1711.66%0.48
288.82%0.10
2666.30%1.55
-14326.22%-3.91
183.06%0.03
-82.71%-0.05
-223.05%-0.06
-28.28%-0.03
---0.03
---0.03
---0.02
---0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Falcon's Beyond Global Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FBYD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Falcon's Beyond Global Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Falcon's Beyond Global Inc báo cáo doanh thu là 14.90M cho năm tài chính 2025, tăng từ 6.75M của năm trước.

Doanh thu mà Falcon's Beyond Global Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Falcon's Beyond Global Inc báo cáo doanh thu là 5.38M cho quý gần nhất, tăng 214.75% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Falcon's Beyond Global Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Falcon's Beyond Global Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 2.84M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Falcon's Beyond Global Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Falcon's Beyond Global Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 3.07M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Falcon's Beyond Global Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Falcon's Beyond Global Inc là -36.78M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.