tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

First Advantage Corp

FA
Thêm vào danh sách theo dõi
19.840USD
-0.210-1.05%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.40BVốn hóa
397.91P/E TTM

FA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của First Advantage Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của First Advantage Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
8.63%385.20M
36.76%420.02M
105.48%409.15M
111.67%390.63M
109.30%354.59M
51.62%307.12M
-0.62%199.12M
-0.41%184.55M
-3.48%169.42M
-4.72%202.56M
-2.73%200.36M
-8.06%185.31M
-7.56%175.52M
0.03%212.59M
6.80%205.99M
15.29%201.56M
43.77%189.88M
--212.53M
41.01%192.87M
66.51%174.83M
19.15%132.07M
--136.78M
--104.99M
--110.84M
Doanh thu
8.63%385.20M
36.76%420.02M
105.48%409.15M
111.67%390.63M
109.30%354.59M
51.62%307.12M
-0.62%199.12M
-0.41%184.55M
-3.48%169.42M
-4.72%202.56M
-2.73%200.36M
-8.06%185.31M
-7.56%175.52M
0.03%212.59M
6.80%205.99M
15.29%201.56M
43.77%189.88M
--212.53M
41.01%192.87M
66.51%174.83M
19.15%132.07M
--136.78M
--104.99M
--110.84M
Chi phí doanh thu
7.62%273.60M
31.70%295.60M
116.95%284.31M
120.51%269.75M
117.27%254.23M
66.95%224.44M
-2.08%131.05M
-2.18%122.33M
-4.81%117.01M
-5.96%134.44M
-3.75%133.83M
-7.16%125.05M
-5.78%122.93M
-0.39%142.97M
6.99%139.04M
11.52%134.70M
29.55%130.47M
--143.53M
24.68%129.96M
35.75%120.79M
20.36%100.71M
--104.24M
--88.98M
--83.67M
Chi phí hoạt động
4.34%346.53M
26.78%370.94M
105.24%358.65M
110.20%344.33M
110.96%332.11M
69.84%292.60M
1.14%174.75M
-0.72%163.81M
-2.15%157.43M
-3.97%172.28M
-3.24%172.78M
-6.82%165.00M
-6.56%160.88M
-2.72%179.40M
7.39%178.56M
12.73%177.08M
31.62%172.17M
--184.41M
26.45%166.27M
41.27%157.09M
13.42%130.81M
--131.49M
--111.19M
--115.33M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
0.81%62.20M
12.03%62.74M
106.21%62.27M
106.35%61.91M
106.89%61.70M
68.67%56.00M
-6.84%30.20M
-6.41%30.00M
-6.41%29.82M
-5.31%33.20M
-6.69%32.42M
-6.83%32.06M
-6.37%31.87M
-3.68%35.06M
-2.98%34.74M
-4.21%34.41M
-2.20%34.03M
--36.40M
-2.68%35.81M
-1.86%35.92M
30.83%34.80M
--36.80M
--36.60M
--26.60M
Chi phí hoạt động khác
65.37%-5.15M
95.59%-4.20M
45.86%-8.26M
20.97%-8.56M
-16.92%-14.86M
-10419.45%-95.20M
-249.14%-15.26M
-304.63%-10.83M
-279.55%-12.71M
79.68%-905.00K
-147.79%-4.37M
-57.10%-2.68M
-449.92%-3.35M
-58.81%-4.45M
20.07%-1.76M
-274.51%-1.70M
86.26%-609.00K
---2.80M
---2.21M
---455.00K
---4.43M
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
72.01%38.67M
237.81%49.07M
107.21%50.51M
123.28%46.30M
87.56%22.48M
-52.03%14.53M
-11.63%24.37M
2.07%20.73M
-18.11%11.98M
-8.76%30.29M
0.58%27.58M
-17.03%20.31M
-17.34%14.64M
18.04%33.20M
3.11%27.42M
38.02%24.48M
1301.98%17.71M
--28.12M
402.84%26.59M
386.04%17.74M
128.13%1.26M
--5.29M
---6.20M
---4.49M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
1704.12%1.75M
--10.00K
-63.16%28.00K
-90.20%15.00K
24.36%97.00K
--76.00K
--153.00K
--78.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
67.27%5.20M
-63.24%1.74M
-70.27%3.11M
-86.79%900.00K
--3.11M
-59.56%4.73M
-24.24%10.47M
-60.83%6.81M
--11.71M
--13.82M
--17.40M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
62.85%-5.52M
95.19%-4.59M
43.20%-8.67M
18.62%-8.81M
-16.92%-14.86M
-10461.77%-95.58M
-249.14%-15.26M
-304.63%-10.83M
-279.55%-12.71M
79.68%-905.00K
-147.79%-4.37M
-57.10%-2.68M
-449.92%-3.35M
-58.81%-4.45M
20.07%-1.76M
-274.51%-1.70M
96.68%-609.00K
---2.80M
---2.21M
---455.00K
-74.40%-18.37M
--0.00
--0.00
---10.53M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---31.79M
Thu nhập trước thuế
108.48%3.31M
106.89%7.22M
122.22%1.79M
-386.35%-7.30M
-806.96%-38.96M
-736.41%-104.79M
-151.60%-8.08M
-81.45%2.55M
-264.85%-4.30M
-30.07%16.47M
-34.55%15.65M
-30.09%13.75M
-85.48%2.61M
5.95%23.55M
21.52%23.92M
187.84%19.67M
175.34%17.95M
--22.22M
410.39%19.68M
134.40%6.83M
62.85%-23.82M
---6.34M
---19.86M
---64.14M
Thuế thu nhập
-49.04%1.14M
184.75%3.75M
-202.05%-798.00K
-1204.50%-7.61M
260.73%2.23M
-367.70%-4.42M
-83.98%782.00K
-82.64%689.00K
-303.82%-1.39M
-51.37%1.65M
-27.25%4.88M
-26.95%3.97M
-86.20%681.00K
-50.29%3.40M
97.50%6.71M
77.34%5.43M
211.27%4.94M
--6.84M
217.58%3.40M
187.54%3.06M
23.42%-4.43M
---2.89M
---3.50M
---5.79M
Doanh thu sau thuế
105.26%2.17M
103.46%3.47M
129.27%2.59M
-83.45%308.00K
-1316.57%-41.19M
-777.55%-100.37M
-182.24%-8.86M
-80.98%1.86M
-251.06%-2.91M
-26.47%14.81M
-37.40%10.77M
-31.29%9.78M
-85.21%1.93M
30.95%20.15M
5.67%17.21M
277.61%14.24M
167.12%13.01M
--15.38M
571.76%16.29M
123.04%3.77M
66.77%-19.39M
---3.45M
---16.37M
---58.34M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
105.26%2.17M
103.46%3.47M
129.27%2.59M
-83.45%308.00K
-1316.57%-41.19M
-777.55%-100.37M
-182.24%-8.86M
-80.98%1.86M
-251.06%-2.91M
-26.47%14.81M
-37.40%10.77M
-31.29%9.78M
-85.21%1.93M
30.95%20.15M
5.67%17.21M
277.61%14.24M
167.12%13.01M
--15.38M
571.76%16.29M
123.04%3.77M
66.77%-19.39M
---3.45M
---16.37M
---58.34M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
105.26%2.17M
103.46%3.47M
129.27%2.59M
-83.45%308.00K
-1316.57%-41.19M
-777.55%-100.37M
-182.24%-8.86M
-80.98%1.86M
-251.06%-2.91M
-26.47%14.81M
-37.40%10.77M
-31.29%9.78M
-85.21%1.93M
30.95%20.15M
5.67%17.21M
277.61%14.24M
167.12%13.01M
--15.38M
571.76%16.29M
123.04%3.77M
66.77%-19.39M
---3.45M
---16.37M
---58.34M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
105.26%2.17M
103.46%3.47M
129.27%2.59M
-83.45%308.00K
-1316.57%-41.19M
-777.55%-100.37M
-182.24%-8.86M
-80.98%1.86M
-251.06%-2.91M
-26.47%14.81M
-37.40%10.77M
-31.29%9.78M
-85.21%1.93M
30.95%20.15M
5.67%17.21M
277.61%14.24M
167.12%13.01M
--15.38M
571.76%16.29M
123.04%3.77M
66.77%-19.39M
---3.45M
---16.37M
---58.34M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
105.23%0.01
103.24%0.02
124.30%0.01
-86.24%0.00
-1077.53%-0.24
-695.91%-0.62
-181.76%-0.06
-80.94%0.01
-253.41%-0.02
-23.63%0.10
-34.04%0.08
-28.12%0.07
-84.73%0.01
32.30%0.14
4.98%0.11
229.40%0.09
166.82%0.09
--0.10
571.60%0.11
126.25%0.03
66.77%-0.13
---0.02
---0.11
---0.39
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
104.19%0.01
103.24%0.02
124.02%0.01
-86.21%0.00
-1077.53%-0.24
-706.58%-0.62
-182.61%-0.06
-81.04%0.01
-254.70%-0.02
-24.26%0.10
-34.10%0.07
-27.98%0.07
-84.68%0.01
32.80%0.13
5.70%0.11
235.51%0.09
166.03%0.09
--0.10
564.00%0.11
125.50%0.03
66.77%-0.13
---0.02
---0.11
---0.39
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của First Advantage Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của First Advantage Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

First Advantage Corp báo cáo doanh thu là 1.57B cho năm tài chính 2025, tăng từ 860.21M của năm trước.

Doanh thu mà First Advantage Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

First Advantage Corp báo cáo doanh thu là 385.20M cho quý gần nhất, tăng 8.63% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của First Advantage Corp cho cả năm là bao nhiêu?

First Advantage Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -34.82M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của First Advantage Corp trong quý trước là bao nhiêu?

First Advantage Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 2.17M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của First Advantage Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của First Advantage Corp là 168.36M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.