tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

First Advantage Corp

FA
Thêm vào danh sách theo dõi
19.840USD
-0.210-1.05%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.40BVốn hóa
397.91P/E TTM

Tình hình tài chính của FA

Theo dõi tình hình tài chính của First Advantage Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của First Advantage Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.29
Doanh thu / Dự báo
--/415.03M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.57B
83.02%
EPS(YoY)
-0.20
72.91%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
105.23%0.01
103.24%0.02
124.30%0.01
-86.24%0.00
-1077.53%-0.24
-695.91%-0.62
-181.76%-0.06
-80.94%0.01
-253.41%-0.02
-23.63%0.10
--0.08
--0.07
--0.01
--0.14
--0.29
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.63%385.20M
36.76%420.02M
105.48%409.15M
111.67%390.63M
109.30%354.59M
51.62%307.12M
-0.62%199.12M
-0.41%184.55M
-3.48%169.42M
-4.72%202.56M
-2.73%200.36M
-8.06%185.31M
-7.56%175.52M
0.03%212.59M
6.80%205.99M
15.29%201.56M
43.77%189.88M
--212.53M
41.01%192.87M
66.51%174.83M
Lợi nhuận ròng
105.26%2.17M
103.46%3.47M
129.27%2.59M
-83.45%308.00K
-1316.57%-41.19M
-777.55%-100.37M
-182.24%-8.86M
-80.98%1.86M
-251.06%-2.91M
-26.47%14.81M
-37.40%10.77M
-31.29%9.78M
-85.21%1.93M
30.95%20.15M
5.67%17.21M
277.61%14.24M
167.12%13.01M
--15.38M
571.76%16.29M
123.04%3.77M
Biên lợi nhuận ròng
104.84%0.56%
102.53%0.83%
114.24%0.63%
-92.18%0.08%
-576.82%-11.62%
-546.88%-32.68%
-182.76%-4.45%
-80.90%1.01%
-256.51%-1.72%
-22.83%7.31%
--5.38%
--5.28%
--1.10%
--9.48%
--7.44%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.37%28.97%
10.03%29.62%
-10.75%30.51%
-8.21%30.95%
-8.50%28.30%
-19.95%26.92%
2.95%34.19%
3.68%33.72%
3.23%30.93%
2.68%33.63%
--33.21%
--32.52%
--29.96%
--32.75%
--32.34%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.84%54.79%
-0.69%54.26%
61.42%54.53%
60.63%54.92%
61.33%55.25%
59.52%54.63%
-1.35%33.78%
12.72%34.19%
13.59%34.25%
16.00%34.25%
--34.25%
--30.33%
--30.15%
--29.52%
--28.96%
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.63%385.20M
36.76%420.02M
105.48%409.15M
111.67%390.63M
109.30%354.59M
51.62%307.12M
-0.62%199.12M
-0.41%184.55M
-3.48%169.42M
-4.72%202.56M
-2.73%200.36M
-8.06%185.31M
-7.56%175.52M
0.03%212.59M
6.80%205.99M
15.29%201.56M
43.77%189.88M
--212.53M
41.01%192.87M
66.51%174.83M
Lợi nhuận hoạt động
72.01%38.67M
237.81%49.07M
107.21%50.51M
123.28%46.30M
87.56%22.48M
-52.03%14.53M
-11.63%24.37M
2.07%20.73M
-18.11%11.98M
-8.76%30.29M
0.58%27.58M
-17.03%20.31M
-17.34%14.64M
18.04%33.20M
3.11%27.42M
38.02%24.48M
1301.98%17.71M
--28.12M
402.84%26.59M
386.04%17.74M
Lợi nhuận ròng
105.26%2.17M
103.46%3.47M
129.27%2.59M
-83.45%308.00K
-1316.57%-41.19M
-777.55%-100.37M
-182.24%-8.86M
-80.98%1.86M
-251.06%-2.91M
-26.47%14.81M
-37.40%10.77M
-31.29%9.78M
-85.21%1.93M
30.95%20.15M
5.67%17.21M
277.61%14.24M
167.12%13.01M
--15.38M
571.76%16.29M
123.04%3.77M
Tài sản ngắn hạn
14.31%539.32M
18.01%561.70M
16.16%542.43M
17.70%502.85M
18.09%471.80M
27.36%475.99M
33.68%466.98M
-25.28%427.23M
-28.07%399.55M
-33.99%373.74M
-38.87%349.31M
9.37%571.74M
16.29%555.47M
21.46%566.20M
28.85%571.47M
30.31%522.74M
103.23%477.67M
--466.16M
--443.50M
--401.15M
Tổng nợ ngắn hạn
-15.56%203.50M
-8.07%230.46M
97.63%239.83M
155.70%253.39M
158.59%241.00M
194.79%250.69M
28.03%121.35M
9.98%99.10M
9.70%93.20M
-15.62%85.04M
-6.74%94.78M
-11.17%90.11M
-15.40%84.96M
-7.79%100.79M
2.35%101.64M
2.09%101.44M
4.45%100.42M
--109.31M
--99.30M
--99.37M
Tổng tài sản
-3.04%3.75B
-2.27%3.83B
132.72%3.86B
136.63%3.87B
137.25%3.87B
140.57%3.92B
1.70%1.66B
-11.00%1.64B
-11.68%1.63B
-13.53%1.63B
-15.22%1.63B
-3.82%1.84B
-2.92%1.85B
-0.04%1.89B
3.51%1.92B
3.75%1.91B
11.76%1.90B
--1.89B
--1.86B
--1.84B
Tổng các khoản nợ
-5.11%2.46B
-3.65%2.52B
246.93%2.55B
255.92%2.57B
258.06%2.59B
261.35%2.62B
-0.68%736.42M
-2.87%722.64M
-2.18%724.17M
-4.65%723.92M
-2.69%741.45M
-2.05%744.00M
-2.23%740.34M
0.64%759.21M
2.62%761.93M
2.31%759.55M
-18.13%757.19M
--754.34M
--742.47M
--742.38M
Tổng vốn chủ sở hữu
1.18%1.29B
0.50%1.31B
41.37%1.30B
42.25%1.30B
40.87%1.28B
44.15%1.31B
3.68%920.71M
-16.52%913.31M
-18.02%907.74M
-19.52%906.73M
-23.45%888.00M
-4.99%1.09B
-3.39%1.11B
-0.50%1.13B
4.11%1.16B
4.71%1.15B
47.28%1.15B
--1.13B
--1.11B
--1.10B
Thu nhập hoạt động ròng
153.87%49.43M
176.97%65.94M
66.40%72.37M
16.55%37.34M
-49.20%19.47M
-250.98%-85.67M
26.58%43.49M
-3.26%32.04M
-0.70%38.33M
-18.86%56.74M
-26.00%34.36M
-39.59%33.12M
-7.18%38.60M
7.89%69.93M
67.24%46.43M
69.30%54.83M
75.36%41.58M
--64.82M
95.27%27.76M
49.16%32.38M
Đầu tư ròng
-26.54%-14.02M
98.97%-16.83M
-70.55%-13.48M
-87.88%-12.74M
-57.53%-11.08M
-33069.32%-1.63B
83.74%-7.90M
6.28%-6.78M
-15.58%-7.03M
39.10%-4.92M
-688.80%-48.61M
8.31%-7.24M
77.02%-6.08M
82.99%-8.07M
-2.91%-6.16M
-14.76%-7.89M
-118.29%-26.47M
---47.44M
-38.79%-5.99M
-48.77%-6.88M
Tài chính thuần
-638.54%-44.26M
-101.63%-25.73M
-2639.28%-23.92M
-3075.21%-15.11M
-969.81%-5.99M
52922.13%1.58B
100.43%942.00K
98.23%-476.00K
102.85%689.00K
94.87%-2.99M
-21554.93%-219.58M
-11915.42%-26.82M
-60307.50%-24.16M
-11031.11%-58.33M
71.00%-1.01M
-99.81%227.00K
99.92%-40.00K
---524.00K
-34.19%-3.50M
511.98%118.63M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của First Advantage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Advantage Corp, tổng doanh thu đạt 1.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 860.21M.

Tài sản ngắn hạn của First Advantage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Advantage Corp, tài sản ngắn hạn là 561.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.01.

Tổng tài sản của First Advantage Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của First Advantage Corp là 3.83B, bao gồm 561.70M tài sản ngắn hạn và 3.27B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của First Advantage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Advantage Corp, tổng nghĩa vụ của First Advantage Corp là 2.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.65.

Tổng vốn chủ sở hữu của First Advantage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Advantage Corp, tổng vốn chủ sở hữu của First Advantage Corp là 1.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.50.

Thu nhập hoạt động thuần của First Advantage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Advantage Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của First Advantage Corp là 168.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 135.07.

Giá trị đầu tư ròng của First Advantage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Advantage Corp, giá trị đầu tư ròng của First Advantage Corp là -54.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.72.

Giá trị huy động vốn ròng của First Advantage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Advantage Corp, giá trị huy động vốn ròng của First Advantage Corp là -70.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -104.48.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của First Advantage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Advantage Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.91.

Thu nhập ròng của First Advantage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Advantage Corp, lợi nhuận ròng là -34.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.42.

Biên lợi nhuận ròng của First Advantage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Advantage Corp, biên lợi nhuận ròng là -2.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.75.

Biên lợi nhuận gộp của First Advantage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Advantage Corp, biên lợi nhuận gộp là 29.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.13.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của First Advantage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Advantage Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 54.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của First Advantage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Advantage Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -2.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của First Advantage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Advantage Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.39.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của First Advantage Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Advantage Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 168.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 135.07.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.