tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Exodus Movement Inc

EXOD
Thêm vào danh sách theo dõi
6.670USD
-1.100-14.16%
Đóng cửa 08-17 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
199.34MVốn hóa
LỗP/E TTM

EXOD Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Exodus Movement Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-58.49%24.10M
18.52%74.40M
-92.45%5.16M
-27.16%50.80M
-17.89%58.05M
-4.02%62.78M
--68.37M
--69.75M
--70.70M
21.10%65.41M
--54.01M
3.57%52.48M
-10.44%50.19M
-16.94%49.74M
--50.67M
--56.05M
--59.89M
--12.77M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-63.36%21.21M
18.63%72.92M
-92.78%4.94M
-27.53%50.55M
-17.52%57.89M
-5.21%61.47M
--68.37M
--69.75M
--70.19M
20.13%64.85M
--53.98M
876.28%52.48M
511.30%34.69M
68.00%8.38M
--5.38M
--5.67M
--4.99M
--12.77M
-Đầu tư ngắn hạn
1727.22%2.89M
13.23%1.48M
--222.00K
--257.00K
-68.84%158.00K
133.57%1.31M
----
----
--507.00K
1974.07%560.00K
--27.00K
-100.00%0.00
-69.21%15.51M
-24.66%41.37M
--45.29M
--50.37M
--54.90M
----
Các khoản phải thu
146.07%12.35M
1173.67%88.88M
1064.44%89.13M
295.06%11.91M
67.04%5.02M
5.65%6.98M
--7.65M
--3.01M
--3.00M
268.99%6.61M
--1.79M
-73.78%1.49M
60.26%4.08M
55.22%4.58M
--5.67M
--2.54M
--2.95M
--1.05M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
87.15%9.39M
-46.79%3.71M
-32.83%5.14M
97.51%5.95M
67.04%5.02M
5.65%6.98M
--7.65M
--3.01M
--3.00M
268.99%6.61M
--1.79M
-44.56%1.49M
-37.58%1.02M
172.89%1.52M
--2.68M
--1.63M
--557.00K
--1.05M
-Khoản vay phải thu
----
--85.16M
--80.58M
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
235.05%3.06M
27.83%3.06M
--2.99M
--913.00K
--2.39M
----
Chi phí trả trước
259.07%10.09M
-48.15%2.17M
28.80%3.00M
8.17%3.50M
33.30%2.81M
214.73%4.19M
--2.33M
--3.23M
--2.11M
-17.38%1.33M
--1.61M
-60.88%2.75M
73.62%1.35M
250.60%3.48M
--7.03M
--777.00K
--994.00K
--2.31M
Tài sản ngắn hạn khác
5098.56%349.97M
-56.39%2.53M
-55.09%2.00M
-16.41%718.00K
1851.30%6.73M
--5.80M
--4.44M
--859.00K
--345.00K
-100.00%0.00
--57.00K
-78.61%77.00K
163.16%50.00K
-71.43%8.00K
--360.00K
--19.00K
--28.00K
--4.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
446.06%396.50M
110.66%167.98M
19.91%99.28M
-12.92%66.93M
-4.65%72.61M
8.72%79.74M
--82.80M
--76.85M
--76.15M
27.63%73.34M
--57.47M
-10.89%56.79M
-6.26%55.67M
-9.47%57.81M
--63.73M
--59.38M
--63.86M
--16.13M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
1.59%447.00K
12.69%435.00K
28.29%458.00K
12.40%426.00K
9.45%440.00K
-6.76%386.00K
--357.00K
--379.00K
--402.00K
-25.00%414.00K
--552.00K
1.31%617.00K
31.94%756.00K
63.62%841.00K
--609.00K
--573.00K
--514.00K
--505.00K
-Tài sản cố định
----
----
2.92%1.23M
-9.28%1.16M
-2.68%1.23M
2.37%1.25M
--1.20M
--1.28M
--1.27M
-8.45%1.22M
--1.34M
28.57%1.32M
56.01%1.42M
79.52%1.41M
--1.03M
--907.00K
--786.00K
--718.00K
-Khấu hao lũy kế
----
----
-7.85%775.00K
-18.36%738.00K
-8.31%794.00K
7.04%867.00K
--841.00K
--904.00K
--866.00K
3.18%810.00K
--785.00K
68.10%706.00K
97.31%659.00K
109.56%570.00K
--420.00K
--334.00K
--272.00K
--213.00K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-19.72%193.00M
-68.77%57.09M
-18.91%165.94M
101.70%270.85M
78.16%240.40M
20.64%182.80M
--204.63M
--134.28M
--134.93M
345.27%151.52M
--34.03M
-32.07%29.74M
-18.27%33.55M
20.74%32.75M
--43.78M
--41.05M
--27.12M
--18.64M
Tài sản dài hạn khác
11352.54%6.76M
6380.52%4.99M
897.25%1.09M
35.00%54.00K
47.50%59.00K
92.50%77.00K
--109.00K
--40.00K
--40.00K
-97.08%40.00K
--1.37M
--1.37M
435.24%5.24M
286.70%4.92M
--0.00
--979.00K
--1.27M
--2.94M
Tổng tài sản dài hạn
-16.96%200.20M
-65.92%62.52M
-18.38%167.49M
101.43%271.52M
77.97%241.09M
20.64%183.46M
--205.20M
--134.80M
--135.47M
315.06%152.07M
--36.64M
-27.99%32.42M
-4.70%40.60M
36.17%39.36M
--45.02M
--42.60M
--28.91M
--22.09M
Tổng tài sản
90.21%596.70M
-12.43%230.49M
-7.37%266.76M
59.91%338.45M
48.24%313.71M
16.76%263.20M
--288.00M
--211.65M
--211.62M
139.54%225.42M
--94.11M
-17.97%89.21M
-5.61%96.27M
4.75%97.17M
--108.75M
--101.99M
--92.77M
--38.22M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
-100.00%0.00
---6.18M
23.24%9.66M
15.58%8.03M
-39.03%5.49M
----
--7.84M
--6.95M
20825.58%9.00M
--43.00K
-7.55%2.39M
166.67%32.00K
-96.03%22.00K
--2.58M
--12.00K
--554.00K
----
Chi phí trích trước
--36.20M
--6.46M
-13.75%6.18M
----
----
----
--7.17M
----
----
----
--3.19M
----
55.03%5.10M
97.95%5.51M
----
--3.29M
--2.79M
--1.06M
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
----
--12.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ ngắn hạn khác
4026.50%331.52M
-100.00%0.00
-51641.67%-6.18M
23.24%9.66M
15.58%8.03M
-39.03%5.49M
--12.00K
--7.84M
--6.95M
20825.58%9.00M
--43.00K
-7.55%2.39M
166.67%32.00K
-96.03%22.00K
--2.58M
--12.00K
--554.00K
--0.00
Tổng nợ ngắn hạn
3262.92%375.00M
70.30%11.83M
-11.79%7.36M
45.33%13.72M
21.92%11.15M
-35.50%6.95M
--8.35M
--9.44M
--9.15M
115.45%10.77M
--5.00M
-34.41%3.00M
-25.36%5.68M
44.86%6.54M
--4.57M
--7.61M
--4.51M
--5.62M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
4124.38%15.42M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-15.88%376.00K
-16.09%365.00K
-16.51%354.00K
--344.00K
--447.00K
--435.00K
15.85%424.00K
--366.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-18.46%20.74M
-100.00%0.00
-45.80%11.99M
153.54%28.03M
117.91%25.43M
-5.56%14.71M
--22.12M
--11.05M
--11.67M
4155.74%15.58M
--366.00K
61.95%366.00K
--0.00
--0.00
--226.00K
--0.00
--0.00
--24.00K
Tổng các khoản nợ
981.67%395.74M
-45.38%11.83M
-36.48%19.35M
103.69%41.75M
75.74%36.59M
-17.80%21.66M
--30.47M
--20.50M
--20.82M
391.13%26.34M
--5.36M
-29.87%3.37M
-25.36%5.68M
44.86%6.54M
--4.80M
--7.61M
--4.51M
--5.65M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
10.79%133.50M
7.20%130.29M
2.10%127.00M
-2.07%123.05M
-3.98%120.50M
-2.09%121.53M
--124.39M
--125.64M
--125.50M
4.47%124.13M
--118.82M
4.42%116.64M
131.62%116.19M
116.17%114.76M
--111.71M
--50.17M
--53.09M
--3.44M
Lợi nhuận giữ lại
-54.76%71.79M
-25.30%90.40M
-8.48%122.54M
162.44%175.73M
140.02%158.69M
59.82%121.02M
--133.89M
--66.96M
--66.11M
358.14%75.72M
---29.33M
-332.56%-30.11M
-155.31%-24.67M
-165.80%-23.32M
---6.96M
--44.61M
--35.44M
--29.60M
Vốn dự trữ
10.79%133.50M
7.20%130.29M
2.10%127.00M
-2.07%123.05M
-3.98%120.50M
-2.09%121.53M
--124.39M
--125.64M
--125.50M
4.47%124.13M
--118.82M
4.42%116.64M
131.62%116.19M
116.17%114.76M
--111.70M
--50.16M
--53.09M
--3.44M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-109.35%-4.32M
-101.09%-2.02M
-182.45%-2.12M
-43.15%-2.07M
-155.25%-2.06M
-29.97%-1.01M
---752.00K
---1.45M
---809.00K
-4.03%-774.00K
---744.00K
11.93%-694.00K
-137.08%-927.00K
-188.57%-808.00K
---788.00K
---391.00K
---280.00K
---472.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
-27.48%200.96M
-9.47%218.67M
-3.93%247.41M
55.22%296.70M
45.24%277.12M
21.34%241.55M
--257.53M
--191.15M
--190.81M
124.33%199.07M
--88.74M
-17.42%85.84M
-4.02%90.59M
2.70%90.64M
--103.96M
--94.38M
--88.25M
--32.57M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu EXOD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Exodus Movement Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Exodus Movement Inc có 21.21M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Exodus Movement Inc là bao nhiêu?

Exodus Movement Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 19.35M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 7.36M nợ ngắn hạ và 11.99M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Exodus Movement Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Exodus Movement Inc là 266.76M, bao gồm 99.28M tài sản ngắn hạn và 167.49M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Exodus Movement Inc là bao nhiêu?

Exodus Movement Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 247.41M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.