tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Expensify Inc

EXFY
Thêm vào danh sách theo dõi
1.820USD
-0.030-1.62%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
175.52MVốn hóa
LỗP/E TTM

EXFY Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Expensify Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Expensify Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-5.84%33.97M
-4.88%35.20M
-0.97%35.06M
7.44%35.76M
7.57%36.07M
5.10%37.00M
-2.97%35.41M
-14.39%33.29M
-16.37%33.53M
-19.00%35.21M
-14.12%36.49M
-9.91%38.88M
-0.67%40.10M
7.69%43.47M
13.48%42.49M
22.26%43.16M
35.83%40.37M
56.83%40.36M
72.61%37.45M
88.26%35.30M
35.78%29.72M
16.60%25.74M
5.66%21.69M
-5.09%18.75M
20.95%21.89M
--22.07M
--20.53M
--19.76M
--18.10M
Doanh thu
-5.84%33.97M
-4.88%35.20M
-0.97%35.06M
7.44%35.76M
7.57%36.07M
5.10%37.00M
-2.97%35.41M
-14.39%33.29M
-16.37%33.53M
-19.00%35.21M
-14.12%36.49M
-9.91%38.88M
-0.67%40.10M
7.69%43.47M
13.48%42.49M
22.26%43.16M
35.83%40.37M
56.83%40.36M
72.61%37.45M
88.26%35.30M
35.78%29.72M
16.60%25.74M
5.66%21.69M
-5.09%18.75M
20.95%21.89M
--22.07M
--20.53M
--19.76M
--18.10M
Chi phí doanh thu
-0.19%17.80M
-1.43%17.89M
3.04%17.67M
19.66%17.19M
22.27%17.83M
9.93%18.15M
-3.03%17.14M
-15.14%14.36M
-7.55%14.58M
2.50%16.51M
6.80%17.68M
6.61%16.93M
11.62%15.78M
-19.17%16.11M
-9.03%16.55M
100.10%15.88M
85.06%14.13M
133.51%19.93M
115.53%18.20M
4.61%7.93M
-2.76%7.64M
-1.76%8.53M
5.29%8.44M
-1.76%7.58M
3.89%7.85M
--8.69M
--8.02M
--7.72M
--7.56M
Chi phí hoạt động
-4.31%35.94M
7.10%39.13M
6.27%37.32M
39.41%46.10M
6.32%37.56M
-11.30%36.54M
-31.66%35.12M
-31.74%33.07M
-17.47%35.33M
-6.74%41.19M
6.60%51.39M
2.78%48.45M
-5.32%42.80M
-27.35%44.17M
4.11%48.21M
69.52%47.14M
148.72%45.21M
184.84%60.80M
72.90%46.30M
57.43%27.80M
9.41%18.18M
18.61%21.34M
67.78%26.78M
-8.95%17.66M
-35.74%16.61M
--18.00M
--15.96M
--19.40M
--25.86M
Chi phí R&D
-1.74%5.26M
-21.49%5.26M
-12.69%4.91M
-19.27%5.16M
-9.63%5.36M
7.25%6.70M
-14.97%5.62M
25.42%6.39M
9.43%5.93M
108.93%6.25M
93.41%6.61M
42.13%5.09M
46.39%5.42M
4.95%2.99M
57.64%3.42M
-26.47%3.58M
237.37%3.70M
36.82%2.85M
-4.45%2.17M
236.37%4.87M
18.21%1.10M
43.85%2.08M
84.54%2.27M
85.06%1.45M
42.77%928.00K
--1.45M
--1.23M
--783.00K
--650.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
15.99%2.30M
-31.01%2.30M
18.91%2.14M
25.95%2.06M
38.28%1.98M
149.93%3.33M
66.17%1.80M
16.96%1.63M
1.49%1.43M
1.37%1.33M
-19.07%1.08M
-10.91%1.40M
21.08%1.41M
-10.17%1.32M
-7.02%1.34M
--1.57M
19.94%1.17M
63.69%1.47M
93.28%1.44M
----
--973.00K
--895.00K
--744.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-32.62%-1.97M
-946.67%-3.94M
-883.68%-2.26M
-4820.55%-10.34M
17.07%-1.49M
107.77%465.00K
101.93%288.00K
102.29%219.00K
33.69%-1.79M
-755.14%-5.99M
-160.59%-14.90M
-140.59%-9.56M
44.16%-2.70M
96.57%-700.00K
35.46%-5.72M
-152.99%-3.97M
-141.95%-4.84M
-565.28%-20.43M
-74.13%-8.86M
587.35%7.50M
118.85%11.54M
7.73%4.39M
-211.34%-5.09M
203.06%1.09M
167.97%5.27M
--4.08M
--4.57M
--360.00K
---7.76M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
--181.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
206.25%539.00K
-99.75%6.00K
-80.56%266.00K
-32.28%961.00K
-6.38%176.00K
0.17%2.38M
-30.24%1.37M
56.11%1.42M
--188.00K
--2.37M
--1.96M
--909.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
100.00%6.00K
500.00%6.00K
133.33%7.00K
133.33%7.00K
-40.00%3.00K
-83.33%1.00K
-57.14%3.00K
--3.00K
--5.00K
--6.00K
--7.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-54.86%-1.80M
-4656.76%-3.52M
-560.77%-2.16M
-22946.34%-9.45M
57.66%-1.16M
98.80%-74.00K
102.72%469.00K
99.62%-41.00K
33.33%-2.75M
-595.48%-6.16M
-113.62%-17.27M
-84.31%-10.93M
28.27%-4.12M
95.86%-885.00K
18.42%-8.09M
-188.10%-5.93M
-153.16%-5.74M
-656.99%-21.36M
-72.89%-9.91M
1873.61%6.73M
139.58%10.80M
17.46%3.83M
-247.19%-5.73M
216.78%341.00K
153.84%4.51M
--3.26M
--3.90M
---292.00K
---8.38M
Thuế thu nhập
-73.28%536.00K
190.55%3.60M
-94.23%154.00K
-124.27%-661.00K
94.00%2.01M
18.02%1.24M
1087.78%2.67M
624.20%2.72M
-43.34%1.03M
-58.24%1.05M
-273.08%-270.00K
-81.79%376.00K
11.83%1.82M
372.18%2.51M
104.37%156.00K
2185.86%2.06M
159.09%1.63M
-74.57%532.00K
-396.02%-3.57M
29.79%-99.00K
-125.65%-2.76M
-25.15%2.09M
5838.10%1.21M
-7150.00%-141.00K
-4796.00%-1.22M
--2.79M
---21.00K
--2.00K
---25.00K
Doanh thu sau thuế
26.25%-2.34M
-442.45%-7.12M
-5.32%-2.31M
-217.95%-8.79M
16.19%-3.17M
81.79%-1.31M
87.07%-2.20M
75.55%-2.76M
36.40%-3.78M
-112.07%-7.20M
-106.30%-17.00M
-41.41%-11.30M
19.40%-5.95M
84.48%-3.40M
-29.90%-8.24M
-217.06%-7.99M
-154.37%-7.38M
-1356.43%-21.89M
8.55%-6.34M
1316.80%6.83M
136.61%13.57M
271.43%1.74M
-277.17%-6.94M
263.95%482.00K
168.65%5.73M
--469.00K
--3.92M
---294.00K
---8.35M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
26.25%-2.34M
-442.45%-7.12M
-5.32%-2.31M
-217.95%-8.79M
16.19%-3.17M
81.79%-1.31M
87.07%-2.20M
75.55%-2.76M
36.40%-3.78M
-112.07%-7.20M
-106.30%-17.00M
-41.41%-11.30M
19.40%-5.95M
84.48%-3.40M
-29.90%-8.24M
-220.55%-7.99M
-191.71%-7.38M
-1356.43%-21.89M
8.55%-6.34M
3215.50%6.63M
144.77%8.04M
-71.25%1.74M
-279.09%-6.94M
168.97%200.00K
139.11%3.29M
--6.06M
--3.87M
---290.00K
---8.40M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
29.79%-198.00K
-125.65%-5.52M
----
----
-7150.00%-282.00K
-4796.00%-2.45M
--5.59M
---42.00K
--4.00K
---50.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
26.25%-2.34M
-442.45%-7.12M
-5.32%-2.31M
-217.95%-8.79M
16.19%-3.17M
81.79%-1.31M
87.07%-2.20M
75.55%-2.76M
36.40%-3.78M
-112.07%-7.20M
-106.30%-17.00M
-41.41%-11.30M
19.40%-5.95M
79.11%-3.40M
-29.90%-8.24M
-220.55%-7.99M
-191.71%-7.38M
-1033.52%-16.26M
8.55%-6.34M
3215.50%6.63M
144.77%8.04M
-71.25%1.74M
-279.09%-6.94M
168.97%200.00K
139.11%3.29M
--6.06M
--3.87M
---290.00K
---8.40M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
26.25%-2.34M
-442.45%-7.12M
-5.32%-2.31M
-217.95%-8.79M
16.19%-3.17M
81.79%-1.31M
87.07%-2.20M
75.55%-2.76M
36.40%-3.78M
-112.07%-7.20M
-106.30%-17.00M
-41.41%-11.30M
19.40%-5.95M
79.11%-3.40M
-29.90%-8.24M
-220.55%-7.99M
-191.71%-7.38M
-1033.52%-16.26M
8.55%-6.34M
3215.50%6.63M
144.77%8.04M
-71.25%1.74M
-279.09%-6.94M
168.97%200.00K
139.11%3.29M
--6.06M
--3.87M
---290.00K
---8.40M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
27.98%-0.02
-423.91%-0.08
-0.32%-0.03
-198.37%-0.10
22.02%-0.03
82.99%-0.01
87.91%-0.02
76.84%-0.03
38.92%-0.04
-106.65%-0.09
-102.46%-0.21
-38.75%-0.14
20.99%-0.07
78.91%-0.04
-30.12%-0.10
---0.10
---0.09
-1016.95%-0.20
8.75%-0.08
----
----
--0.02
---0.09
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
27.98%-0.02
-423.91%-0.08
-0.32%-0.03
-198.37%-0.10
22.02%-0.03
82.99%-0.01
87.91%-0.02
76.84%-0.03
38.92%-0.04
-106.65%-0.09
-102.46%-0.21
-38.75%-0.14
20.99%-0.07
78.91%-0.04
-30.12%-0.10
---0.10
---0.09
-1016.95%-0.20
8.75%-0.08
----
----
--0.02
---0.09
----
----
----
----
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Expensify Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu EXFY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Expensify Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Expensify Inc báo cáo doanh thu là 142.10M cho năm tài chính 2025, tăng từ 139.24M của năm trước.

Doanh thu mà Expensify Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Expensify Inc báo cáo doanh thu là 33.97M cho quý gần nhất, tăng -5.84% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Expensify Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Expensify Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -21.39M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Expensify Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Expensify Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.34M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Expensify Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Expensify Inc là -18.02M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.