tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Edgewise Therapeutics Inc

EWTX
Thêm vào danh sách theo dõi
38.430USD
-2.690-6.54%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.08BVốn hóa
LỗP/E TTM

EWTX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Edgewise Therapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-12.35%-42.54M
-43.16%-38.59M
-27.04%-34.78M
-24.84%-32.58M
-32.41%-37.87M
-0.47%-26.96M
-24.10%-27.37M
-28.99%-26.10M
-25.29%-28.60M
-126.99%-26.83M
-83.85%-22.06M
-24.56%-20.23M
-81.56%-22.83M
-25.49%-11.82M
-45.22%-12.00M
-66.29%-16.25M
-107.56%-12.57M
-103.08%-9.42M
-152.51%-8.26M
-145.14%-9.77M
-121.14%-6.06M
---4.64M
---3.27M
---3.98M
---2.74M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-20.14%-49.01M
-26.61%-50.22M
-19.15%-40.67M
-14.66%-36.12M
-43.03%-40.80M
-31.58%-39.66M
-32.73%-34.13M
-46.71%-31.50M
-24.90%-28.52M
-55.26%-30.14M
-46.95%-25.71M
-33.62%-21.47M
-55.78%-22.84M
-52.92%-19.41M
-35.13%-17.50M
-55.19%-16.07M
-115.11%-14.66M
-100.19%-12.70M
-255.55%-12.95M
-161.84%-10.35M
-113.97%-6.81M
---6.34M
---3.64M
---3.95M
---3.19M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-3.07%537.00K
-16.53%525.00K
-13.12%523.00K
-2.06%523.00K
5.52%554.00K
18.01%629.00K
21.13%602.00K
15.84%534.00K
117.84%525.00K
479.35%533.00K
201.21%497.00K
199.35%461.00K
89.76%241.00K
17.95%92.00K
157.81%165.00K
201.96%154.00K
60.76%127.00K
56.00%78.00K
28.00%64.00K
13.33%51.00K
97.50%79.00K
--50.00K
--50.00K
--45.00K
--40.00K
Các mục phi tiền mặt khác
50.08%-960.00K
44.93%-1.43M
37.99%-2.01M
39.23%-2.16M
38.95%-1.92M
-19.80%-2.60M
-36.42%-3.24M
-22.73%-3.55M
-51.81%-3.15M
-23.76%-2.17M
-1970.08%-2.38M
-797.59%-2.90M
-409.70%-2.08M
---1.75M
--127.00K
--415.00K
--670.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
61.71%-1.82M
-61.72%2.66M
-128.21%-709.00K
-180.30%-2.56M
-105.17%-4.76M
3553.23%6.94M
158.01%2.51M
1033.63%3.19M
-16.47%-2.32M
-103.64%-201.00K
-52.14%974.00K
87.72%-342.00K
-189.81%-1.99M
316.44%5.52M
-33.82%2.04M
-1707.79%-2.78M
-279.37%-687.00K
-9.43%1.33M
1130.00%3.08M
-23.20%-154.00K
6.09%383.00K
--1.46M
--250.00K
---125.00K
--361.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
306.02%3.04M
-271.08%-2.71M
-264.10%-1.30M
-353.02%-2.47M
-2246.03%-1.48M
518.73%1.59M
168.37%791.00K
158.93%977.00K
82.45%-63.00K
-235.84%-379.00K
-508.95%-1.16M
14.49%-1.66M
-190.20%-359.00K
163.27%279.00K
-117.92%-190.00K
34.16%-1.94M
703.03%398.00K
-1197.06%-441.00K
448.68%1.06M
-7650.00%-2.94M
-60.98%-66.00K
---34.00K
---304.00K
---38.00K
---41.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-12.35%-42.54M
-43.16%-38.59M
-27.04%-34.78M
-24.84%-32.58M
-32.41%-37.87M
-0.47%-26.96M
-24.10%-27.37M
-28.99%-26.10M
-25.29%-28.60M
-126.99%-26.83M
-83.85%-22.06M
-24.56%-20.23M
-81.56%-22.83M
-25.49%-11.82M
-45.22%-12.00M
-66.29%-16.25M
-107.56%-12.57M
-103.08%-9.42M
-152.51%-8.26M
-145.14%-9.77M
-121.14%-6.06M
---4.64M
---3.27M
---3.98M
---2.74M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
490.91%260.00K
-73.36%73.00K
-82.88%89.00K
-77.38%50.00K
-85.19%44.00K
70.19%274.00K
13.79%520.00K
-70.88%221.00K
-93.20%297.00K
-95.11%161.00K
-65.64%457.00K
37.00%759.00K
1083.74%4.37M
4068.35%3.29M
194.90%1.33M
628.95%554.00K
495.16%369.00K
--79.00K
7416.67%451.00K
-59.57%76.00K
588.89%62.00K
--0.00
--6.00K
--188.00K
--9.00K
Chi phí vốn
490.91%260.00K
-73.36%73.00K
-82.88%89.00K
-77.38%50.00K
-85.19%44.00K
70.19%274.00K
13.79%520.00K
-70.88%221.00K
-93.20%297.00K
-95.11%161.00K
-65.64%457.00K
37.00%759.00K
1083.74%4.37M
4068.35%3.29M
194.90%1.33M
628.95%554.00K
495.16%369.00K
--79.00K
7416.67%451.00K
-59.57%76.00K
588.89%62.00K
--0.00
--6.00K
--188.00K
--9.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
490.91%260.00K
-73.36%73.00K
-82.88%89.00K
-77.38%50.00K
-85.19%44.00K
70.19%274.00K
13.79%520.00K
-70.88%221.00K
-93.20%297.00K
-95.11%161.00K
-65.64%457.00K
37.00%759.00K
1083.74%4.37M
4068.35%3.29M
194.90%1.33M
628.95%554.00K
495.16%369.00K
--79.00K
7416.67%451.00K
-59.57%76.00K
588.89%62.00K
--0.00
--6.00K
--188.00K
--9.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-93.87%2.69M
135.12%49.84M
38.34%35.80M
-531.29%-162.12M
116.40%43.94M
-21.91%21.20M
8.40%25.88M
794.76%37.59M
-601.80%-268.01M
137.54%27.14M
195.54%23.88M
726.97%4.20M
68.19%53.41M
-609.18%-72.30M
19.79%-24.99M
100.32%508.00K
149.07%31.75M
158.73%14.20M
---31.16M
---159.89M
---64.71M
---24.18M
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-94.46%2.43M
137.85%49.76M
40.82%35.72M
-533.97%-162.17M
116.36%43.90M
-22.46%20.92M
8.30%25.36M
985.65%37.37M
-647.10%-268.31M
135.69%26.98M
188.97%23.42M
7582.61%3.44M
56.25%49.04M
-635.34%-75.60M
16.73%-26.32M
99.97%-46.00K
148.46%31.39M
158.40%14.12M
-526700.00%-31.61M
-84988.83%-159.97M
-719600.00%-64.77M
---24.18M
---6.00K
---188.00K
---9.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
447.59%12.17M
37.31%3.98M
-50.23%1.66M
9542.98%188.23M
-99.08%2.22M
-94.54%2.90M
1679.62%3.33M
429.00%1.95M
1147866.67%241.07M
15776.63%52.99M
-100.16%-211.00K
106.15%369.00K
-71.23%21.00K
-215.36%-338.00K
350508.11%129.72M
119.98%179.00K
-99.96%73.00K
-99.69%293.00K
-99.85%37.00K
-763.70%-896.00K
--186.95M
--95.00M
--25.14M
--135.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---35.00K
--35.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--0.00
--0.00
--187.36M
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--239.15M
--52.62M
----
----
----
--0.00
--129.72M
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
----
--187.05M
----
----
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--95.00M
--25.07M
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
438.39%12.17M
50.21%3.65M
-53.23%1.66M
-85.23%233.00K
17.39%2.26M
3819.35%2.43M
118133.33%3.55M
4987.10%1.58M
9071.43%1.93M
148.00%62.00K
-94.23%3.00K
-87.84%31.00K
-71.23%21.00K
-44.44%25.00K
40.54%52.00K
3542.86%255.00K
217.39%73.00K
--45.00K
-44.78%37.00K
-94.81%7.00K
--23.00K
--0.00
--67.00K
--135.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
100.00%0.00
-30.11%325.00K
100.00%0.00
69.60%636.00K
---38.00K
51.47%465.00K
0.00%-214.00K
10.95%375.00K
----
193.60%307.00K
-160.98%-214.00K
544.74%338.00K
----
-232.26%-328.00K
---82.00K
91.58%-76.00K
100.00%0.00
--248.00K
--0.00
---903.00K
---124.00K
----
----
--0.00
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
447.59%12.17M
37.31%3.98M
-50.23%1.66M
9542.98%188.23M
-99.08%2.22M
-94.54%2.90M
1679.62%3.33M
429.00%1.95M
1147866.67%241.07M
15776.63%52.99M
-100.16%-211.00K
106.15%369.00K
-71.23%21.00K
-215.36%-338.00K
350508.11%129.72M
119.98%179.00K
-99.96%73.00K
-99.69%293.00K
-99.85%37.00K
-763.70%-896.00K
--186.95M
--95.00M
--25.14M
--135.00K
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
46.76%61.15M
2.67%46.00M
-0.19%43.40M
64.95%49.92M
-51.61%41.67M
35.95%44.81M
36.72%43.48M
-37.25%30.26M
291.47%86.10M
-69.97%32.96M
73.42%31.81M
39.99%48.23M
41.29%21.99M
938.19%109.75M
-63.61%18.34M
-84.41%34.45M
-85.16%15.57M
-72.71%10.57M
198.83%50.40M
957.34%221.04M
343.56%104.92M
--38.73M
--16.87M
--20.91M
--23.65M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-438.43%-27.94M
582.32%15.14M
96.74%2.60M
-149.29%-6.52M
114.79%8.26M
-105.91%-3.14M
14.87%1.32M
180.50%13.22M
-312.80%-55.83M
160.56%53.14M
-98.74%1.15M
-1.93%-16.42M
38.92%26.24M
-1856.84%-87.75M
329.47%91.41M
90.56%-16.11M
-83.73%18.89M
-92.45%5.00M
-282.19%-39.83M
-4125.66%-170.63M
4325.62%116.12M
--66.19M
--21.86M
---4.04M
---2.75M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-33.47%33.21M
46.76%61.15M
2.67%46.00M
-0.19%43.40M
64.95%49.92M
-51.61%41.67M
35.95%44.81M
36.72%43.48M
-37.25%30.26M
291.47%86.10M
-69.97%32.96M
73.42%31.81M
39.99%48.23M
41.29%21.99M
938.19%109.75M
-63.61%18.34M
-84.41%34.45M
-85.16%15.57M
-72.71%10.57M
198.83%50.40M
957.34%221.04M
--104.92M
--38.73M
--16.87M
--20.91M
Dòng tiền tự do
-12.91%-42.80M
-41.99%-38.66M
-24.99%-34.87M
-23.98%-32.63M
-31.20%-37.91M
-0.89%-27.23M
-23.89%-27.89M
-25.38%-26.32M
-6.26%-28.89M
-78.59%-26.99M
-68.93%-22.52M
-24.97%-20.99M
-110.14%-27.19M
-59.12%-15.11M
-52.97%-13.33M
-70.63%-16.80M
-111.49%-12.94M
-104.79%-9.50M
-165.80%-8.71M
-135.92%-9.85M
-122.67%-6.12M
---4.64M
---3.28M
---4.17M
---2.75M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Edgewise Therapeutics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Edgewise Therapeutics Inc đã tạo ra -143.82M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Edgewise Therapeutics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Edgewise Therapeutics Inc đã tăng -31.91% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Edgewise Therapeutics Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Edgewise Therapeutics Inc đã chi 256.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Edgewise Therapeutics Inc đã thay đổi như thế nào?

Edgewise Therapeutics Inc đã sử dụng 196.09M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với EWTX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Edgewise Therapeutics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -144.07M, phản ánh sự thay đổi -30.57% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.