tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Evolv Technologies Holdings Inc

EVLV
Thêm vào danh sách theo dõi
5.530USD
+0.050+0.91%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
994.69MVốn hóa
LỗP/E TTM

EVLV Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Evolv Technologies Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Evolv Technologies Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
44.74%46.33M
32.32%38.50M
56.62%42.85M
27.42%32.54M
47.72%32.01M
33.36%29.10M
35.51%27.36M
28.83%25.54M
16.61%21.67M
4.48%21.82M
22.15%20.19M
118.58%19.82M
113.21%18.58M
216.54%20.89M
96.23%16.53M
93.89%9.07M
117.93%8.71M
224.23%6.60M
476.59%8.42M
620.80%4.68M
524.84%4.00M
--2.04M
--1.46M
--649.00K
--640.00K
Doanh thu
59.63%45.16M
46.71%37.41M
56.82%39.73M
25.17%29.41M
38.06%28.29M
35.79%25.50M
39.38%25.34M
18.54%23.50M
10.27%20.49M
-10.08%18.78M
9.98%18.18M
118.58%19.82M
113.21%18.58M
216.54%20.89M
96.23%16.53M
93.89%9.07M
117.93%8.71M
224.23%6.60M
476.59%8.42M
620.80%4.68M
524.84%4.00M
--2.04M
--1.46M
--649.00K
--640.00K
Chi phí doanh thu
76.78%22.73M
60.82%19.88M
70.06%19.64M
47.51%16.33M
29.92%12.86M
6.91%12.36M
31.25%11.55M
-10.83%11.07M
-28.37%9.90M
-44.51%11.56M
-46.02%8.80M
45.73%12.41M
94.89%13.82M
188.80%20.83M
228.93%16.30M
115.62%8.52M
140.22%7.09M
360.31%7.21M
503.04%4.96M
712.76%3.95M
375.20%2.95M
--1.57M
--822.00K
--486.00K
--621.00K
Chi phí hoạt động
18.78%51.95M
-2.94%46.55M
5.44%47.24M
6.99%50.04M
0.66%43.73M
9.69%47.96M
10.89%44.80M
8.02%46.77M
6.13%43.45M
-8.09%43.73M
-4.95%40.40M
27.20%43.29M
18.58%40.94M
80.03%47.58M
62.68%42.51M
193.62%34.04M
162.60%34.52M
132.99%26.43M
242.03%26.13M
104.34%11.59M
87.08%13.15M
--11.34M
--7.64M
--5.67M
--7.03M
Chi phí R&D
21.04%5.88M
0.41%5.41M
-3.48%5.61M
-17.21%4.74M
-21.64%4.86M
-13.93%5.39M
-9.35%5.81M
-10.52%5.72M
15.14%6.21M
29.81%6.26M
14.12%6.41M
53.87%6.39M
25.73%5.39M
57.70%4.82M
55.48%5.62M
296.94%4.16M
18.66%4.29M
-39.80%3.06M
-11.64%3.61M
-64.47%1.05M
0.50%3.61M
--5.08M
--4.09M
--2.95M
--3.59M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
22.98%6.80M
19.09%6.48M
45.65%6.54M
44.70%5.79M
59.18%5.53M
72.71%5.44M
66.33%4.49M
73.91%4.00M
91.40%3.47M
87.23%3.15M
88.55%2.70M
64.05%2.30M
91.46%1.81M
77.72%1.68M
69.27%1.43M
115.69%1.40M
89.60%948.00K
136.75%947.00K
182.00%846.00K
116.67%650.00K
400.00%500.00K
--400.00K
--300.00K
--300.00K
--100.00K
Chi phí hoạt động khác
---5.27M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
52.07%-5.62M
57.32%-8.05M
74.84%-4.39M
17.59%-17.49M
46.15%-11.73M
13.89%-18.86M
13.70%-17.44M
9.55%-21.23M
2.58%-21.78M
17.93%-21.91M
22.19%-20.21M
6.00%-23.47M
13.38%-22.35M
-34.61%-26.69M
-46.72%-25.98M
-261.09%-24.97M
-182.13%-25.81M
-113.04%-19.83M
-186.57%-17.70M
-37.62%-6.91M
-43.21%-9.15M
---9.31M
---6.18M
---5.02M
---6.39M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
32.39%515.00K
-11.13%487.00K
-30.57%436.00K
-67.11%224.00K
-64.15%389.00K
-66.38%548.00K
-64.94%628.00K
-63.25%681.00K
13.85%1.08M
4.89%1.63M
70.25%1.79M
277.39%1.85M
355.98%953.00K
--1.55M
--1.05M
--491.00K
--209.00K
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
96100.00%962.00K
--1.02M
--713.00K
--0.00
--1.00K
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
360.56%654.00K
92.24%223.00K
-36.27%188.00K
-95.13%159.00K
-94.20%142.00K
-47.98%116.00K
251.19%295.00K
3978.75%3.26M
5590.70%2.45M
--223.00K
--84.00K
--80.00K
--43.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-89.07%1.06M
636.56%19.48M
135.24%4.81M
-197.32%-23.40M
6.73%9.69M
-23.42%2.65M
-155.80%-13.66M
153.30%24.05M
288.20%9.08M
217.60%3.45M
273.56%24.48M
-4188.59%-45.12M
-186.09%-4.82M
-119.29%-2.94M
-81.94%6.55M
91.10%-1.05M
493.12%5.60M
23169.70%15.23M
--36.28M
---11.82M
---1.43M
---66.00K
----
--0.00
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
---1.90M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-248.00%-37.00K
64.00%-18.00K
-229.41%-44.00K
448.72%136.00K
189.29%25.00K
-194.12%-50.00K
153.13%34.00K
-77.27%-39.00K
98.38%-28.00K
-142.86%-17.00K
-12.28%-64.00K
---22.00K
-130.99%-1.73M
-100.07%-7.00K
-102.26%-57.00K
100.00%0.00
858.97%5.59M
--9.51M
--2.52M
---980.00K
---736.00K
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-210.33%-5.05M
169.22%10.88M
94.10%-1.80M
-1270.88%-40.54M
86.04%-1.63M
6.65%-15.72M
-607.47%-30.44M
105.19%3.46M
59.30%-11.64M
40.51%-16.84M
132.23%6.00M
-159.88%-66.75M
-96.61%-28.61M
-691.14%-28.30M
-189.47%-18.61M
-11.79%-25.69M
-5.79%-14.55M
149.90%4.79M
432.27%20.81M
-350.18%-22.98M
-113.92%-13.76M
---9.60M
---6.26M
---5.10M
---6.43M
Thuế thu nhập
-158.73%-37.00K
--0.00
--0.00
---1.00K
--63.00K
-100.00%0.00
--0.00
----
--0.00
--51.00K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-196.57%-5.01M
169.22%10.88M
94.10%-1.80M
-1270.85%-40.53M
85.49%-1.69M
6.93%-15.72M
-607.47%-30.44M
105.19%3.46M
59.30%-11.64M
40.33%-16.89M
132.23%6.00M
-159.88%-66.75M
-96.61%-28.61M
-691.14%-28.30M
-189.47%-18.61M
-11.79%-25.69M
-5.79%-14.55M
149.90%4.79M
432.27%20.81M
-350.18%-22.98M
-113.92%-13.76M
---9.60M
---6.26M
---5.10M
---6.43M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-196.57%-5.01M
169.22%10.88M
94.10%-1.80M
-1270.85%-40.53M
85.49%-1.69M
6.93%-15.72M
-607.47%-30.44M
105.19%3.46M
59.30%-11.64M
40.33%-16.89M
132.23%6.00M
-159.88%-66.75M
-96.61%-28.61M
-691.14%-28.30M
-189.47%-18.61M
-11.79%-25.69M
-5.79%-14.55M
149.90%4.79M
432.27%20.81M
-350.18%-22.98M
-113.92%-13.76M
---9.60M
---6.26M
---5.10M
---6.43M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-196.57%-5.01M
169.22%10.88M
94.10%-1.80M
-1284.89%-40.53M
85.49%-1.69M
6.93%-15.72M
-607.47%-30.44M
105.12%3.42M
59.30%-11.64M
40.33%-16.89M
132.23%6.00M
-159.88%-66.75M
-96.61%-28.61M
-691.14%-28.30M
-189.47%-18.61M
-11.79%-25.69M
-5.79%-14.55M
149.90%4.79M
432.27%20.81M
-350.18%-22.98M
-113.92%-13.76M
---9.60M
---6.26M
---5.10M
---6.43M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-196.57%-5.01M
169.22%10.88M
94.10%-1.80M
-1284.89%-40.53M
85.49%-1.69M
6.93%-15.72M
-607.47%-30.44M
105.12%3.42M
59.30%-11.64M
40.33%-16.89M
132.23%6.00M
-159.88%-66.75M
-96.61%-28.61M
-691.14%-28.30M
-189.47%-18.61M
-11.79%-25.69M
-5.79%-14.55M
149.90%4.79M
432.27%20.81M
-350.18%-22.98M
-113.92%-13.76M
---9.60M
---6.26M
---5.10M
---6.43M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-169.43%-0.03
163.01%0.06
94.62%-0.01
-1222.10%-0.25
86.20%-0.01
11.55%-0.10
-583.30%-0.19
104.88%0.02
61.06%-0.08
42.79%-0.11
130.92%0.04
-150.58%-0.45
-91.84%-0.20
-682.53%-0.20
-188.62%-0.13
-11.16%-0.18
-5.33%-0.10
149.73%0.03
431.12%0.15
-348.63%-0.16
-113.92%-0.10
---0.07
---0.04
---0.04
---0.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-169.43%-0.03
163.01%0.06
94.62%-0.01
-1330.14%-0.25
86.20%-0.01
11.55%-0.10
-659.83%-0.19
104.45%0.02
61.06%-0.08
42.79%-0.11
126.69%0.03
-150.58%-0.45
-91.84%-0.20
-682.53%-0.20
-188.62%-0.13
-11.16%-0.18
-5.33%-0.10
149.73%0.03
431.12%0.15
-348.63%-0.16
-113.92%-0.10
---0.07
---0.04
---0.04
---0.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Evolv Technologies Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu EVLV?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Evolv Technologies Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Evolv Technologies Holdings Inc báo cáo doanh thu là 145.91M cho năm tài chính 2025, tăng từ 103.86M của năm trước.

Doanh thu mà Evolv Technologies Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Evolv Technologies Holdings Inc báo cáo doanh thu là 46.33M cho quý gần nhất, tăng 44.74% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Evolv Technologies Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Evolv Technologies Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -33.14M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Evolv Technologies Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Evolv Technologies Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -5.01M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Evolv Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Evolv Technologies Holdings Inc là -29.21M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.