tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Essent Group Ltd

ESNT
Thêm vào danh sách theo dõi
69.180USD
-0.450-0.65%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
6.22BVốn hóa
9.75P/E TTM

Tình hình tài chính của ESNT

Theo dõi tình hình tài chính của Essent Group Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Essent Group Ltd

Mới phát hành
Th08 7, 2026
EPS / Dự báo
2.09/1.77
Doanh thu / Dự báo
362.69M/326.49M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.26B
1.45%
EPS(YoY)
6.97
0.70%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
7.07%2.09
7.39%1.83
1.20%1.62
0.74%1.69
1.33%1.95
-0.82%1.71
-3.56%1.60
-0.33%1.67
18.88%1.93
7.63%1.72
20.30%1.66
--1.68
--1.62
--1.60
--1.38
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.64%362.69M
5.83%336.07M
-0.83%312.40M
-1.50%311.83M
1.98%319.14M
6.44%317.56M
5.97%315.03M
6.91%316.58M
20.30%312.94M
16.43%298.36M
29.23%297.28M
13.12%296.11M
6.43%260.13M
-3.16%256.25M
-10.46%230.04M
-7.68%261.77M
0.47%244.41M
8.09%264.61M
3.93%256.92M
16.66%283.54M
Lợi nhuận ròng
-2.88%189.71M
-2.07%171.80M
-7.69%154.98M
-6.79%164.22M
-4.06%195.34M
-3.46%175.43M
-4.26%167.90M
-1.00%176.18M
18.22%203.61M
6.38%181.72M
19.00%175.37M
-0.05%177.96M
-25.69%172.23M
-37.69%170.83M
-18.58%147.37M
-13.30%178.05M
45.04%231.77M
102.12%274.17M
46.43%180.99M
64.89%205.35M
Biên lợi nhuận ròng
-14.54%52.31%
-7.47%51.12%
-6.92%49.61%
-5.37%52.66%
-5.93%61.21%
-9.30%55.24%
-9.65%53.30%
-7.40%55.65%
-1.73%65.06%
-8.64%60.91%
-7.92%58.99%
--60.10%
--66.21%
--66.67%
--64.06%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.63%6.53%
-4.56%6.55%
-4.17%6.66%
-2.81%6.73%
8.53%6.85%
6.68%6.86%
5.80%6.95%
0.12%6.93%
-10.38%6.31%
-9.48%6.43%
-10.71%6.57%
--6.92%
--7.04%
--7.10%
--7.35%
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.64%362.69M
5.83%336.07M
-0.83%312.40M
-1.50%311.83M
1.98%319.14M
6.44%317.56M
5.97%315.03M
6.91%316.58M
20.30%312.94M
16.43%298.36M
29.23%297.28M
13.12%296.11M
6.43%260.13M
-3.16%256.25M
-10.46%230.04M
-7.68%261.77M
0.47%244.41M
8.09%264.61M
3.93%256.92M
16.66%283.54M
Lợi nhuận hoạt động
-0.36%238.47M
-0.13%214.87M
-5.13%192.68M
-5.31%207.41M
-3.14%239.32M
-2.91%215.15M
-3.75%203.10M
0.71%219.03M
13.65%247.07M
4.71%221.60M
17.86%211.01M
0.99%217.50M
-22.00%217.39M
-36.00%211.63M
-18.29%179.04M
-13.42%215.37M
44.79%278.71M
94.24%330.67M
47.75%219.12M
65.11%248.75M
Lợi nhuận ròng
-2.88%189.71M
-2.07%171.80M
-7.69%154.98M
-6.79%164.22M
-4.06%195.34M
-3.46%175.43M
-4.26%167.90M
-1.00%176.18M
18.22%203.61M
6.38%181.72M
19.00%175.37M
-0.05%177.96M
-25.69%172.23M
-37.69%170.83M
-18.58%147.37M
-13.30%178.05M
45.04%231.77M
102.12%274.17M
46.43%180.99M
64.89%205.35M
Tổng tài sản
5.14%7.59B
5.07%7.57B
4.63%7.44B
3.16%7.35B
7.89%7.22B
9.74%7.20B
10.66%7.11B
16.94%7.13B
11.86%6.69B
10.75%6.56B
12.28%6.43B
9.67%6.09B
8.37%5.98B
6.11%5.93B
0.03%5.72B
-0.58%5.56B
-0.01%5.52B
4.77%5.59B
9.98%5.72B
9.45%5.59B
Tổng các khoản nợ
24.60%1.93B
21.22%1.87B
11.69%1.68B
8.58%1.61B
17.88%1.55B
15.43%1.55B
13.89%1.51B
15.50%1.49B
5.04%1.31B
4.71%1.34B
4.97%1.32B
1.86%1.29B
0.07%1.25B
-6.75%1.28B
-15.11%1.26B
-11.17%1.26B
-13.07%1.25B
-2.82%1.37B
10.89%1.49B
4.48%1.42B
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.17%5.66B
0.66%5.70B
2.73%5.76B
1.74%5.74B
5.45%5.67B
8.29%5.66B
9.82%5.60B
17.32%5.64B
13.66%5.38B
12.42%5.23B
14.35%5.10B
11.96%4.81B
10.80%4.73B
10.29%4.65B
5.34%4.46B
3.03%4.29B
4.58%4.27B
7.50%4.22B
9.67%4.24B
11.25%4.17B
Thu nhập hoạt động ròng
3.98%197.09M
-13.32%192.04M
1.05%229.09M
-5.82%215.86M
0.45%189.54M
2.14%221.57M
5.22%226.71M
17.51%229.20M
12.51%188.69M
17.40%216.94M
25.00%215.45M
13.03%195.05M
165.08%167.71M
2.30%184.79M
-9.80%172.36M
-3.26%172.56M
-58.38%63.27M
-3.80%180.63M
6.50%191.09M
-12.01%178.37M
Đầu tư ròng
73.51%-27.58M
-70.14%16.58M
61.27%-41.79M
81.27%-64.37M
-0.13%-104.11M
136.70%55.53M
16.50%-107.91M
-154.94%-343.75M
7.30%-103.97M
-1.31%-151.30M
11.40%-129.23M
8.53%-134.84M
22.37%-112.17M
-483.98%-149.34M
18.86%-145.86M
10.06%-147.41M
-171.31%-144.49M
120.88%38.89M
-152.82%-179.75M
-18.40%-163.90M
Tài chính thuần
-10.96%-223.44M
-1.44%-203.41M
-61.10%-155.66M
-675.35%-152.19M
-290.49%-201.38M
-364.49%-200.51M
-134.43%-96.63M
183.88%26.45M
8.04%-51.57M
10.17%-43.17M
-66.70%-41.22M
-34.02%-31.54M
-25.25%-56.08M
50.55%-48.05M
-670.78%-24.73M
74.08%-23.53M
-18.92%-44.77M
-316.67%-97.17M
103.49%4.33M
-393.62%-90.79M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Essent Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Essent Group Ltd, tổng doanh thu đạt 1.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.24B.

Tổng nghĩa vụ của Essent Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Essent Group Ltd, tổng nghĩa vụ của Essent Group Ltd là 1.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.69.

Tổng vốn chủ sở hữu của Essent Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Essent Group Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Essent Group Ltd là 5.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.73.

Thu nhập hoạt động thuần của Essent Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Essent Group Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Essent Group Ltd là 854.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.07.

Giá trị đầu tư ròng của Essent Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Essent Group Ltd, giá trị đầu tư ròng của Essent Group Ltd là -154.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.11.

Giá trị huy động vốn ròng của Essent Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Essent Group Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Essent Group Ltd là -709.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -330.38.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Essent Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Essent Group Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.70.

Thu nhập ròng của Essent Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Essent Group Ltd, lợi nhuận ròng là 689.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.41.

Biên lợi nhuận ròng của Essent Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Essent Group Ltd, biên lợi nhuận ròng là 54.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.76.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Essent Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Essent Group Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Essent Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Essent Group Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Essent Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Essent Group Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.00.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Essent Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Essent Group Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 854.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.07.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.