tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Estrella Immunopharma Inc

ESLA
Thêm vào danh sách theo dõi
0.714USD
-0.006-0.88%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
30.71MVốn hóa
LỗP/E TTM

ESLA Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Estrella Immunopharma Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1337.40%-6.70M
39.12%-177.49K
82.82%-727.33K
96.32%-414.88K
-69.33%-465.98K
-574.10%-291.51K
-4914.13%-4.23M
-10313.48%-11.27M
74.99%-275.19K
---43.24K
---84.45K
---108.20K
---1.10M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-8.92%-2.29M
84.48%-613.17K
-922.54%-4.80M
-443.28%-5.54M
-12.50%-2.10M
-44.65%-3.95M
82.87%-469.53K
62.97%-1.02M
35.17%-1.87M
---2.73M
---2.74M
---2.76M
---2.89M
Các mục phi tiền mặt khác
----
----
----
----
----
----
----
-99.99%1.00
----
----
--5.49K
--8.98K
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-415.11%-4.66M
-91.36%316.18K
202.37%3.85M
148.51%4.97M
269.21%1.48M
41.52%3.66M
-247.72%-3.77M
-503.91%-10.25M
-76.19%400.65K
--2.59M
--2.55M
--2.54M
--1.68M
-Thay đổi chi phí trả trước
-68.73%62.88K
-97.12%104.23K
93.35%-232.97K
236.72%358.86K
--201.07K
10539.26%3.62M
-6909.72%-3.50M
---262.48K
-100.00%0.00
--34.00K
---50.00K
--0.00
--833.33K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
29.30%-59.33K
283.87%162.80K
80.60%-35.15K
99.00%-7.08K
-121.26%-83.92K
-36.49%42.41K
-581.06%-181.17K
-1373.93%-705.97K
497.68%394.77K
--66.78K
--37.66K
---47.90K
--66.05K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-1337.40%-6.70M
39.12%-177.49K
82.82%-727.33K
96.32%-414.88K
-69.33%-465.98K
-574.10%-291.51K
-4914.13%-4.23M
-10313.48%-11.27M
74.99%-275.19K
---43.24K
---84.45K
---108.20K
---1.10M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--5.07M
---112.30K
---136.53K
---136.53K
--0.00
--0.00
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--5.07M
---112.30K
---136.53K
---136.53K
--0.00
--0.00
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
24677.80%7.24M
76.02%-64.82K
1333.60%1.04M
118.99%1.31M
-100.15%-29.46K
---270.35K
---84.09K
---6.90M
--20.05M
----
----
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--300.00K
----
----
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
27253.58%8.00M
100.00%0.00
1348.65%1.05M
--1.35M
---29.46K
---270.35K
---84.09K
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--9.02M
----
----
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--6.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---758.88K
---64.82K
---12.65K
99.42%-40.00K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
---6.90M
--10.73M
----
----
--0.00
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
24677.80%7.24M
76.02%-64.82K
1333.60%1.04M
118.99%1.31M
-100.15%-29.46K
---270.35K
---84.09K
---6.90M
--20.05M
----
----
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
50.97%1.38M
-65.59%1.63M
-85.45%1.32M
-98.10%421.47K
-63.01%916.92K
77.79%4.73M
214.11%9.05M
640.87%22.14M
-39.36%2.48M
--2.66M
--2.88M
--2.99M
--4.09M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
209.62%543.10K
56.87%-242.31K
107.18%310.02K
106.84%895.12K
-102.52%-495.44K
-212.53%-561.86K
-1854.29%-4.32M
-12000.24%-13.09M
1886.80%19.66M
---179.78K
---220.99K
---108.20K
---1.10M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
357.30%1.93M
-66.77%1.38M
-65.59%1.63M
-85.45%1.32M
-98.10%421.47K
68.02%4.17M
77.79%4.73M
214.11%9.05M
640.87%22.14M
--2.48M
--2.66M
--2.88M
--2.99M
Dòng tiền tự do
----
----
----
----
-705.79%-2.22M
-574.10%-291.51K
-4914.13%-4.23M
-10313.48%-11.27M
74.99%-275.19K
---43.24K
---84.45K
---108.20K
---1.10M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Estrella Immunopharma Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Estrella Immunopharma Inc đã tạo ra -1.79M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Estrella Immunopharma Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Estrella Immunopharma Inc đã tăng 42.65% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Estrella Immunopharma Inc đã thay đổi như thế nào?

Estrella Immunopharma Inc đã sử dụng 2.25M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ESLA?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.