tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Erie Indemnity Co

ERIE
Thêm vào danh sách theo dõi
242.040USD
+8.370+3.58%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.66BVốn hóa
22.15P/E TTM

Tình hình tài chính của ERIE

Theo dõi tình hình tài chính của Erie Indemnity Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Erie Indemnity Co

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
3.45/3.38
Doanh thu / Dự báo
1.09B/1.09B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.07B
7.17%
EPS(YoY)
10.70
-6.83%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
3.21%3.45
8.71%2.88
-58.31%1.21
14.40%3.50
6.58%3.34
11.13%2.65
37.05%2.91
21.97%3.06
39.08%3.13
44.42%2.38
69.38%2.12
--2.51
--2.25
--1.65
--1.25
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.80%1.09B
2.28%1.01B
2.91%951.02M
6.69%1.07B
7.03%1.06B
12.34%989.40M
13.02%924.09M
16.41%999.89M
17.93%990.44M
17.04%880.70M
16.70%817.67M
15.88%858.94M
15.66%839.87M
11.96%752.47M
10.17%700.63M
7.76%741.24M
6.78%726.14M
6.65%672.11M
4.38%635.93M
5.26%687.84M
Lợi nhuận ròng
3.21%180.29M
8.71%150.47M
-58.31%63.38M
14.40%182.85M
6.58%174.69M
11.13%138.42M
37.05%152.03M
21.97%159.83M
39.08%163.90M
44.42%124.55M
69.38%110.93M
55.42%131.04M
47.04%117.85M
25.68%86.24M
18.98%65.49M
-6.55%84.31M
1.41%80.15M
-6.72%68.62M
-12.33%55.04M
1.13%90.22M
Biên lợi nhuận ròng
0.40%16.54%
6.29%14.87%
-59.49%6.66%
7.23%17.14%
-0.42%16.48%
-1.08%13.99%
21.27%16.45%
4.78%15.98%
17.93%16.55%
23.39%14.14%
45.14%13.57%
--15.26%
--14.03%
--11.46%
--9.35%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.31%18.73%
7.73%16.48%
-8.41%16.58%
8.72%19.59%
-2.17%18.79%
-2.93%15.30%
16.49%18.11%
4.22%18.01%
20.23%19.20%
7.29%15.76%
33.73%15.54%
--17.29%
--15.97%
--14.69%
--11.62%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-12.05%0.02%
-12.10%0.02%
-13.90%0.02%
-13.82%0.02%
-13.96%0.03%
-13.90%0.03%
-23.95%0.03%
-25.70%0.03%
-23.20%0.03%
-22.66%0.03%
--0.04%
--0.04%
--0.04%
--0.04%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.80%1.09B
2.28%1.01B
2.91%951.02M
6.69%1.07B
7.03%1.06B
12.34%989.40M
13.02%924.09M
16.41%999.89M
17.93%990.44M
17.04%880.70M
16.70%817.67M
15.88%858.94M
15.66%839.87M
11.96%752.47M
10.17%700.63M
7.76%741.24M
6.78%726.14M
6.65%672.11M
4.38%635.93M
5.26%687.84M
Lợi nhuận hoạt động
2.49%204.12M
10.18%166.79M
-5.74%157.71M
15.99%208.92M
4.71%199.17M
9.05%151.38M
31.65%167.31M
21.32%180.13M
41.78%190.21M
25.57%138.81M
56.07%127.08M
39.45%148.47M
29.00%134.16M
31.11%110.54M
31.69%81.43M
11.95%106.47M
22.26%104.00M
10.80%84.31M
-4.95%61.83M
-1.17%95.10M
Lợi nhuận ròng
3.21%180.29M
8.71%150.47M
-58.31%63.38M
14.40%182.85M
6.58%174.69M
11.13%138.42M
37.05%152.03M
21.97%159.83M
39.08%163.90M
44.42%124.55M
69.38%110.93M
55.42%131.04M
47.04%117.85M
25.68%86.24M
18.98%65.49M
-6.55%84.31M
1.41%80.15M
-6.72%68.62M
-12.33%55.04M
1.13%90.22M
Tài sản ngắn hạn
-4.96%1.21B
3.42%1.16B
4.73%1.20B
36.50%1.50B
24.42%1.27B
19.19%1.12B
23.10%1.15B
25.58%1.10B
16.90%1.02B
20.11%941.77M
19.44%930.19M
20.61%873.83M
17.45%872.80M
4.36%784.08M
1.97%778.80M
-12.83%724.48M
-0.50%743.10M
7.04%751.35M
4.29%763.73M
4.82%831.15M
Tổng nợ ngắn hạn
12.39%968.42M
10.79%899.91M
17.83%945.59M
11.23%897.57M
11.58%861.68M
11.65%812.29M
13.19%802.51M
18.51%806.93M
18.43%772.27M
18.96%727.52M
6.60%708.98M
7.37%680.91M
2.44%652.09M
1.70%611.57M
5.43%665.11M
3.24%634.19M
7.55%636.57M
5.23%601.33M
0.51%630.86M
1.29%614.26M
Tổng tài sản
13.71%3.56B
13.76%3.38B
16.16%3.36B
16.07%3.32B
16.21%3.13B
16.14%2.97B
16.86%2.89B
19.61%2.86B
15.76%2.69B
14.92%2.56B
10.38%2.47B
9.96%2.39B
6.66%2.33B
0.01%2.22B
-0.12%2.24B
-2.63%2.18B
0.77%2.18B
5.94%2.22B
5.90%2.24B
3.58%2.24B
Tổng các khoản nợ
15.50%1.09B
13.57%1.02B
18.94%1.07B
10.83%1.02B
9.33%943.67M
8.59%900.88M
11.40%901.36M
17.06%916.19M
10.57%863.15M
12.57%829.61M
2.29%809.13M
-4.69%782.66M
-7.16%780.60M
-17.16%737.00M
-12.06%791.05M
-13.53%821.17M
-8.46%840.82M
-0.15%889.65M
-3.17%899.58M
4.12%949.70M
Tổng vốn chủ sở hữu
12.93%2.47B
13.84%2.35B
14.90%2.28B
18.53%2.31B
19.45%2.18B
19.76%2.07B
19.51%1.99B
20.85%1.95B
18.38%1.83B
16.09%1.73B
14.80%1.66B
18.82%1.61B
15.34%1.54B
11.45%1.49B
7.89%1.45B
5.42%1.36B
7.57%1.34B
10.43%1.33B
13.00%1.34B
3.18%1.29B
Thu nhập hoạt động ròng
21.03%214.92M
-22.20%91.89M
-11.32%171.56M
10.16%219.41M
35.11%177.58M
35.47%118.12M
30.33%193.46M
277.49%199.17M
-0.42%131.43M
81.53%87.19M
15.93%148.44M
-59.98%52.76M
59.54%131.98M
103.93%48.03M
-7.72%128.04M
-3.29%131.83M
-12.22%82.72M
-29.65%23.55M
28.34%138.76M
27.17%136.32M
Đầu tư ròng
-275.99%-145.93M
9.24%-88.73M
-498.66%-338.28M
139.13%35.52M
26.26%-38.81M
-262.09%-97.76M
-9.01%-56.51M
-142.28%-90.77M
5.91%-52.63M
-119.04%-27.00M
-62.36%-51.84M
-14.22%-37.47M
-96.52%-55.94M
10.24%-12.33M
77.57%-31.93M
-328.94%-32.80M
-15.32%-28.46M
-26.82%-13.73M
-477.32%-142.33M
92.59%-7.65M
Tài chính thuần
-33.05%-54.70M
-37.77%-80.42M
6.37%-55.96M
23.20%-44.40M
22.47%-41.12M
1.69%-58.38M
-7.85%-59.77M
-4.33%-57.82M
4.31%-53.03M
-7.14%-59.38M
-7.21%-55.42M
39.56%-55.42M
47.34%-55.42M
-6.13%-55.42M
-6.11%-51.69M
-88.23%-91.69M
-116.05%-105.24M
-7.22%-52.22M
64.84%-48.72M
-7.22%-48.71M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Erie Indemnity Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erie Indemnity Co, tổng doanh thu đạt 4.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.80B.

Tài sản ngắn hạn của Erie Indemnity Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erie Indemnity Co, tài sản ngắn hạn là 1.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.73.

Tổng tài sản của Erie Indemnity Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Erie Indemnity Co là 3.36B, bao gồm 1.20B tài sản ngắn hạn và 2.16B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Erie Indemnity Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erie Indemnity Co, tổng nghĩa vụ của Erie Indemnity Co là 1.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.94.

Tổng vốn chủ sở hữu của Erie Indemnity Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erie Indemnity Co, tổng vốn chủ sở hữu của Erie Indemnity Co là 2.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.90.

Thu nhập hoạt động thuần của Erie Indemnity Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erie Indemnity Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Erie Indemnity Co là 717.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.02.

Giá trị đầu tư ròng của Erie Indemnity Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erie Indemnity Co, giá trị đầu tư ròng của Erie Indemnity Co là -439.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -93.61.

Giá trị huy động vốn ròng của Erie Indemnity Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erie Indemnity Co, giá trị huy động vốn ròng của Erie Indemnity Co là -199.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.11.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Erie Indemnity Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erie Indemnity Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 10.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.83.

Thu nhập ròng của Erie Indemnity Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erie Indemnity Co, lợi nhuận ròng là 559.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.83.

Biên lợi nhuận ròng của Erie Indemnity Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erie Indemnity Co, biên lợi nhuận ròng là 13.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.06.

Biên lợi nhuận gộp của Erie Indemnity Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erie Indemnity Co, biên lợi nhuận gộp là 17.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.07.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Erie Indemnity Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erie Indemnity Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Erie Indemnity Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erie Indemnity Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 26.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Erie Indemnity Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erie Indemnity Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 17.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.01.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Erie Indemnity Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erie Indemnity Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 717.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.02.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.