tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Edgewell Personal Care Co

EPC
Thêm vào danh sách theo dõi
28.890USD
+1.910+7.08%
Đóng cửa 10-22 16:00(ET)
1.33BVốn hóa
LỗP/E TTM
Trước giờ giao dịch 05:22 (ET)28.890USD0.000

Tình hình tài chính của EPC

Theo dõi tình hình tài chính của Edgewell Personal Care Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.33B
Cổ tức TTM
0.60
P/E TTM
-17.38
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.66
Doanh thu
2.22B
Lợi nhuận ròng
25.40M
ROE
-0.71%
ROA
-0.29%

Ngày công bố lợi nhuận của Edgewell Personal Care Co

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
0.29/0.62
Doanh thu / Dự báo
570.10M/576.47M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-52.72%0.29
-137.73%-0.23
-3169.64%-1.41
-468.61%-0.66
-37.19%0.62
-16.42%0.60
-145.01%-0.04
-71.03%0.18
-3.65%0.99
95.56%0.72
-58.46%0.10
--0.61
--1.03
--0.37
--0.23
----
----
----
----
----
Doanh thu
-9.10%570.10M
-10.54%519.50M
-11.62%422.80M
3.79%537.20M
-3.18%627.20M
-3.12%580.70M
-2.15%478.40M
-3.09%517.60M
-0.34%647.80M
0.17%599.40M
4.22%488.90M
-0.52%534.10M
4.20%650.00M
9.26%598.40M
1.25%469.10M
-1.16%536.90M
8.73%623.80M
5.47%547.70M
2.70%463.30M
11.13%543.20M
Lợi nhuận ròng
-52.92%13.70M
-136.55%-10.60M
-3028.57%-65.70M
-447.73%-30.60M
-40.61%29.10M
-19.44%29.00M
-143.75%-2.10M
-71.88%8.80M
-6.67%49.00M
89.47%36.00M
-59.66%4.80M
-7.12%31.30M
72.13%52.50M
-18.10%19.00M
6.25%11.90M
-23.58%33.70M
-25.25%30.50M
61.11%23.20M
-36.72%11.20M
110.00%44.10M
Biên lợi nhuận ròng
-53.50%2.16%
-84.58%0.77%
-1473.34%-6.91%
-435.04%-5.70%
-38.66%4.64%
-16.85%4.99%
-144.71%-0.44%
-70.99%1.70%
-6.35%7.56%
89.16%6.01%
-61.30%0.98%
--5.86%
--8.08%
--3.18%
--2.54%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.64%42.54%
-1.57%43.43%
-1.50%39.45%
-8.77%38.83%
-4.31%42.81%
0.97%44.12%
-1.70%40.05%
-0.60%42.56%
3.96%44.74%
8.09%43.69%
1.13%40.74%
--42.82%
--43.03%
--40.42%
--40.29%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.68%36.18%
-6.44%36.21%
3.99%41.22%
7.98%37.61%
4.03%36.80%
5.79%38.71%
1.69%39.64%
-5.60%34.83%
-0.64%35.37%
-3.15%36.59%
-2.43%38.99%
--36.90%
--35.60%
--37.78%
--39.96%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-9.10%570.10M
-10.54%519.50M
-11.62%422.80M
3.79%537.20M
-3.18%627.20M
-3.12%580.70M
-2.15%478.40M
-3.09%517.60M
-0.34%647.80M
0.17%599.40M
4.22%488.90M
-0.52%534.10M
4.20%650.00M
9.26%598.40M
1.25%469.10M
-1.16%536.90M
8.73%623.80M
5.47%547.70M
2.70%463.30M
11.13%543.20M
Lợi nhuận hoạt động
-51.66%34.90M
-32.51%49.40M
-14.81%23.00M
-31.91%38.20M
-23.84%72.20M
-9.29%73.20M
-24.37%27.00M
-10.38%56.10M
14.35%94.80M
30.37%80.70M
-1.38%35.70M
-5.30%62.60M
51.55%82.90M
32.55%61.90M
-22.48%36.20M
-17.48%66.10M
-32.13%54.70M
-32.02%46.70M
-4.69%46.70M
40.03%80.10M
Lợi nhuận ròng
-52.92%13.70M
-136.55%-10.60M
-3028.57%-65.70M
-447.73%-30.60M
-40.61%29.10M
-19.44%29.00M
-143.75%-2.10M
-71.88%8.80M
-6.67%49.00M
89.47%36.00M
-59.66%4.80M
-7.12%31.30M
72.13%52.50M
-18.10%19.00M
6.25%11.90M
-23.58%33.70M
-25.25%30.50M
61.11%23.20M
-36.72%11.20M
110.00%44.10M
Tài sản ngắn hạn
10.68%1.11B
9.59%1.11B
11.84%1.06B
6.36%995.50M
4.80%1.00B
1.77%1.01B
-6.00%945.20M
-2.74%936.00M
-3.02%958.70M
-1.43%994.80M
-0.20%1.01B
2.14%962.40M
5.88%988.60M
4.18%1.01B
4.20%1.01B
-17.04%942.20M
-15.27%933.70M
-1.92%968.70M
3.59%966.90M
15.46%1.14B
Tổng nợ ngắn hạn
6.38%603.60M
14.45%613.80M
8.39%497.50M
0.34%565.50M
6.04%567.40M
-1.03%536.30M
-1.86%459.00M
7.68%563.60M
-7.71%535.10M
-4.76%541.90M
-6.70%467.70M
-4.49%523.40M
0.82%579.80M
4.56%569.00M
3.60%501.30M
2.09%548.00M
5.12%575.10M
12.48%544.20M
12.82%483.90M
5.15%536.80M
Tổng tài sản
-6.80%3.54B
-6.35%3.53B
1.77%3.77B
0.68%3.76B
2.29%3.79B
0.44%3.77B
-2.24%3.70B
-0.26%3.73B
-1.54%3.71B
-1.11%3.76B
-0.26%3.79B
0.74%3.74B
1.21%3.77B
0.14%3.80B
-0.27%3.80B
1.05%3.71B
2.03%3.72B
7.22%3.79B
8.90%3.81B
3.78%3.67B
Tổng các khoản nợ
-6.73%2.08B
-7.69%2.09B
3.65%2.28B
2.63%2.20B
4.39%2.23B
2.44%2.26B
-1.78%2.20B
-2.43%2.15B
-3.76%2.13B
-3.78%2.21B
-2.98%2.24B
-2.36%2.20B
-1.25%2.22B
0.61%2.29B
2.46%2.31B
7.80%2.25B
5.04%2.24B
9.84%2.28B
11.02%2.25B
-0.84%2.09B
Tổng vốn chủ sở hữu
-6.89%1.46B
-4.35%1.45B
-0.99%1.49B
-1.96%1.55B
-0.55%1.57B
-2.41%1.51B
-2.90%1.50B
2.83%1.58B
1.64%1.58B
2.94%1.55B
3.98%1.55B
5.54%1.54B
4.94%1.55B
-0.56%1.51B
-4.23%1.49B
-7.86%1.46B
-2.22%1.48B
3.51%1.52B
5.94%1.55B
10.57%1.58B
Thu nhập hoạt động ròng
3.40%118.70M
20.40%54.30M
-8.91%-125.90M
0.54%74.10M
13.44%114.80M
-65.04%45.10M
-58.57%-115.60M
54.18%73.70M
-39.18%101.20M
46.26%129.00M
15.53%-72.90M
61.49%47.80M
48.17%166.40M
125.58%88.20M
-9.24%-86.30M
-59.51%29.60M
-35.72%112.30M
-38.62%39.10M
4.24%-79.00M
-35.88%73.10M
Đầu tư ròng
-14.63%-14.10M
1978.61%325.00M
36.94%-9.90M
-8.24%-27.60M
28.49%-12.30M
-26.28%-17.30M
-161.67%-15.70M
-34.92%-25.50M
-48.28%-17.20M
-55.68%-13.70M
46.43%-6.00M
-6.18%-18.90M
2.52%-11.60M
32.31%-8.80M
96.42%-11.20M
21.24%-17.80M
4.80%-11.90M
-15.04%-13.00M
-13495.65%-312.70M
91.56%-22.60M
Tài chính thuần
91.25%-7.30M
-704.28%-300.80M
21.38%133.40M
52.37%-19.10M
-4.38%-83.40M
71.05%-37.40M
57.45%109.90M
-182.39%-40.10M
22.65%-79.90M
-15.46%-129.20M
-15.80%69.80M
-473.68%-14.20M
-3.61%-103.30M
-44.95%-111.90M
-46.69%82.90M
169.09%3.80M
-1178.21%-99.70M
-65.67%-77.20M
2927.27%155.50M
-289.66%-5.50M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Edgewell Personal Care Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edgewell Personal Care Co, tổng doanh thu đạt 2.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.25B.

Tài sản ngắn hạn của Edgewell Personal Care Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edgewell Personal Care Co, tài sản ngắn hạn là 995.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.36.

Tổng tài sản của Edgewell Personal Care Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Edgewell Personal Care Co là 3.76B, bao gồm 995.50M tài sản ngắn hạn và 2.76B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Edgewell Personal Care Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edgewell Personal Care Co, tổng nghĩa vụ của Edgewell Personal Care Co là 2.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.63.

Tổng vốn chủ sở hữu của Edgewell Personal Care Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edgewell Personal Care Co, tổng vốn chủ sở hữu của Edgewell Personal Care Co là 1.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.96.

Thu nhập hoạt động thuần của Edgewell Personal Care Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edgewell Personal Care Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Edgewell Personal Care Co là 218.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.34.

Giá trị đầu tư ròng của Edgewell Personal Care Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edgewell Personal Care Co, giá trị đầu tư ròng của Edgewell Personal Care Co là -72.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.83.

Giá trị huy động vốn ròng của Edgewell Personal Care Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edgewell Personal Care Co, giá trị huy động vốn ròng của Edgewell Personal Care Co là -30.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.28.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Edgewell Personal Care Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edgewell Personal Care Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.05.

Thu nhập ròng của Edgewell Personal Care Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edgewell Personal Care Co, lợi nhuận ròng là 25.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.24.

Biên lợi nhuận ròng của Edgewell Personal Care Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edgewell Personal Care Co, biên lợi nhuận ròng là 1.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.89.

Biên lợi nhuận gộp của Edgewell Personal Care Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edgewell Personal Care Co, biên lợi nhuận gộp là 41.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.59.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Edgewell Personal Care Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edgewell Personal Care Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 37.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Edgewell Personal Care Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edgewell Personal Care Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 1.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Edgewell Personal Care Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edgewell Personal Care Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.29.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Edgewell Personal Care Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edgewell Personal Care Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 218.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.34.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.